Quyết định/nghị quyết này có hiệu lực kể từ …; …(đơn vị, cá nhân có liên quan)
có trách nhiệm thi hành quyết định/nghị quyết này.
Nơi nhận:
- (tổ chức, cá nhân có liên quan);
- Lưu...
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA ….
(tổ chức ra quyết định/nghị quyết…)122
(ghi rõ họ tên và chức danh, ký, đóng dấu -
nếu có)
122 Nhà đầu tư tự xác định thẩm quyền, chức vụ của người ký văn bản theo quy định của pháp luật doanh nghiệp.
-- 30 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 91
Mẫu I.10
Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài
(Điểm a, khoản 3 Điều 48 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 35
Nghị định 103/2026/NĐ-CP, áp
dụng đối với cả dự án có cấp và không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài);
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- … (ghi rõ tên Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp
nhận đầu tư, nếu có)
(Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được …(cơ quan cấp) cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày .../cấp Văn bản xác nhận đăng ký giao
dịch ngoại hối123 số ….. ngày……. thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài như
sau:
- Đã được quốc gia/vùng lãnh thổ ... (tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư)
chấp thuận hoạt động đầu tư tại văn bản số ... ngày ... hoặc được tổ chức kinh tế … (tổ chức
nhà đầu tư mua cổ phần, phần vốn góp) chứng nhận sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc các
hình thức chấp thuận khác theo quy định của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.
- Địa chỉ trụ sở tại quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi chi tiết địa chỉ).
- Tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài số ... mở tại ... (tên tổ chức tín dụng được phép
tại Việt Nam).
- Hoạt động đầu tư được thực hiện từ tháng ... năm ...
Tài liệu gửi kèm:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài/ Văn bản xác nhận đăng ký
giao dịch ngoại hối;
- Bản sao văn bản chấp thuận đầu tư của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư/Bản
sao văn bản chứng nhận sở hữu cổ phần, văn bản ghi nhận thành viên, cổ đông (đối với
trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp)/Bản sao các văn bản khác có giá trị
pháp lý tương đương;
- Bản sao các tài liệu liên quan khác (nếu có).
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh
doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ
họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
123 Áp dụng với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
-- 31 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 92
Mẫu I.11
Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án
đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam
(Khoản 3 Điều 34 của
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp dụng cho cả dự án thuộc diện
cấp và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Các) nhà đầu tư ... (tên nhà đầu tư) đã được … (cơ quan cấp) Giấy phép đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ...
ngày .../Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối124số …..ngày …., thông báo thời hạn
chuyển lợi nhuận về Việt Nam như sau:
1. Năm tài chính … (ghi rõ năm tài chính, ví dụ: 01/01/2026-31/12/2026)
Ngày có quyết định chia lợi nhuận cho nhà đầu tư: Ngày …..
Lợi nhuận của dự án trong năm … (năm tài chính nêu trên) như sau:
Tên chỉ tiêu Số tiền
(loại ngoại tệ
dùng để đầu tư) USD
1 Lợi nhuận sau thuế được chia của nhà đầu tư Việt Nam
2 Lợi nhuận của nhà đầu tư Việt Nam đã chuyển về
nước
3 Lợi nhuận còn lại
2. Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận về Việt Nam:
Nhà đầu tư thông báo kéo dài thời hạn chuyển về Việt Nam số lợi nhuận còn lại: …
(chữ) đô la Mỹ đến ngày ... tháng ... năm ... theo quy định tại khoản 3 Điều 34 của
Nghị định
số 103/2026/NĐ-CP.
Lý do kéo dài thời hạn: ...
Nhà đầu tư cam kết chuyển số lợi nhuận còn lại nêu trên về nước đúng thời hạn quy
định và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung kê khai.
124Áp dụng với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
-- 32 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 93
Tài liệu gửi kèm: Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế, quyết định về việc chia lợi
nhuận hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương của dự án tại nước ngoài cho năm tài
chính ...
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của
tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi
rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 33 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 94
Mẫu I.12
Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
(Điểm a khoản 1 Điều 29
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính125
(Các) nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy phép
đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài mã số ... ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có) như sau:
I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên:………………….…….
Mã định danh cá nhân:……
Địa chỉ liên hệ: ………………………………….
Điện thoại: …………….………Fax: …………………Email (nếu có): …….
b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………
…(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định tại khoản 8 Điều 3
Nghị
định 103/2026/NĐ-CP) số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………
Điện thoại: …………….………Fax: …………………Email (nếu có):………
Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): …………………….
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẾN THỜI ĐIỂM HIỆN NAY
1. Lĩnh vực hoạt động: … (ghi rõ ngành nghề kinh doanh tại nước ngoài)
125 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài
đối với các dự án còn lại
-- 34 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 95
2. Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngoài từ khi bắt đầu triển khai dự án đến thời
điểm xin chấm dứt dự án: …(bằng số và bằng chữ)… (loại ngoại tệ dùng để đầu tư),
tương đương … đô la Mỹ.
3. Kết quả hoạt động (lũy kế tính đến thời điểm chấm dứt dự án):
- Lợi nhuận (lỗ/lãi):… (bằng số và bằng chữ)… (loại ngoại tệ dùng để đầu tư),
tương đương … đô la Mỹ.
- Nguồn thu khác (… (liệt kê các khoản thu, nếu có)): … (bằng số và bằng chữ)…
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
- Mục đích sử dụng vốn, các chi phí liên quan trong quá trình hoạt động kinh doanh
của dự án (nêu rõ chi tiết vốn chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng như thế nào, nhằm
mục đích gì)
4. Tiền chuyển về Việt Nam (bao gồm vốn, lợi nhuận lũy kế, khoản thu sau thanh
lý, …) thông qua số tài khoản … mở tại … (tên tổ chức tín dụng) là…. (bằng chữ) …
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
Tài sản khác chuyển về Việt Nam: … (ghi rõ loại tài sản) trị giá … (loại ngoại tệ
dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
5. Đánh giá hiệu quả của dự án (trường hợp không hiệu quả thì nêu rõ lý do):…
III. CHẤM DỨT DỰ ÁN
1. Nhà đầu tư đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài theo quy định tại điểm … khoản 1 Điều 28 của
Nghị định 103/2026/NĐ-CP.
Lý do chấm dứt dự án (nêu rõ lý do):…
2. Nhà đầu tư trình bày về các hoạt động đã tiến hành để chấm dứt dự án126:…
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
(Các) Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực và tính chính xác của nội dung hồ sơ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ
tiếp nhận đầu tư.
3. Đã hoàn thành thủ tục thanh lý dự án theo đúng quy định của pháp luật nước tiếp
nhận đầu tư và chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các vấn đề phát sinh liên quan
đến dự án (nếu có).
V. TÀI LIỆU KÈM THEO
- Bản gốc Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư nước ngoài/Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các bản điều chỉnh (nếu có).
1126Ví dụ: Việc thanh lý dự án/giải thể công ty/rút vốn khỏi dự án/thủ tục kết thúc đầu tư ở quốc gia/vùng lãnh thổ
tiếp nhận đầu tư/việc đưa lao động Việt Nam về nước/…
-- 35 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 96
- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc thanh lý dự án tại nước ngoài.
-… (Các tài liệu khác quy định tại khoản 1 Điều 29 của
Nghị định số
103/2026/NĐ-CP)
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá
nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại
diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu - nếu có)
Mã QR code
(Nhà đầu tư cung cấp mã QR code
để tải bản hồ sơ điện tử của dự án
theo quy định khoản 2 Điều 7
Nghị
định số 103/2026/NĐ-CP)
-- 36 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 97
Mẫu I.13
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
(Khoản 1 Điều 30
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính127
(Các) Nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được cấp Giấy phép đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã
số ... ngày ..., nay đề nghị cấp lại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước
ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
I . THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ (ghi thông tin hiện tại của nhà đầu tư)
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ và tên:………………….…….
Mã định danh cá nhân:……
Địa chỉ liên hệ: ………………………………
Điện thoại: …………….………Fax:…………………Email (nếu có): ………
b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ……………………………………………………
…(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định tại khoản 8 Điều 3
Nghị
định 103/2026/NĐ-CP) số: ……; ngày cấp…….; Cơ quan cấp
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………….………..……………………..……………
Điện thoại: …………….………………Email: (nếu có):………
Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký
đầu tư, gồm:
Họ tên: ………………………..………
Mã số định danh cá nhân:……………
Chức danh:…………………………………………….………………………
II. THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI ĐÃ CẤP
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần
... ngày ... (nếu có)
127 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài
đối với các dự án còn lại
-- 37 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 98
Tên dự án: ...
Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài: ...
Tình hình hoạt động của dự án đến nay: ...
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẾN THỜI ĐIỂM HIỆN NAY
1. Lĩnh vực hoạt động: … (ghi rõ ngành nghề kinh doanh tại nước ngoài)
2. Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngoài từ khi bắt đầu triển khai dự án đến thời
điểm xin chấm dứt dự án: …(bằng số và bằng chữ)… (loại ngoại tệ dùng để đầu tư),
tương đương … đô la Mỹ.
3. Kết quả hoạt động (lũy kế tính đến thời điểm chấm dứt dự án):
- Lợi nhuận (lỗ/lãi):… (bằng số và bằng chữ)… (loại ngoại tệ dùng để đầu tư),
tương đương … đô la Mỹ.
- Nguồn thu khác (… (liệt kê các khoản thu, nếu có)): … (bằng số và bằng chữ)…
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
- Mục đích sử dụng vốn, các chi phí liên quan trong quá trình hoạt động kinh doanh
của dự án (nêu rõ chi tiết vốn chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng như thế nào, nhằm
mục đích gì)
4. Tiền chuyển về Việt Nam (bao gồm vốn, lợi nhuận lũy kế, khoản thu sau thanh
lý, …) thông qua số tài khoản … mở tại … (tên tổ chức tín dụng) là…. (bằng chữ) …
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
Tài sản khác chuyển về Việt Nam: … (ghi rõ loại tài sản) trị giá … (loại ngoại tệ
dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
5. Đánh giá kết quả dự án:……..
IV. ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA
NƯỚC NGOÀI
Nhà đầu tư đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài mã số ... ngày ...
Lý do đề nghị cấp lại: ...
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
Nhà đầu tư cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác, trung thực của nội dung Văn bản đề nghị này.
Tài liệu kèm theo (nếu có): ...
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 38 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 99
Mẫu I.14
Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
(Khoản 2 Điều 30
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính128
(Các) Nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày ..., nay đề nghị hiệu đính nội dung ghi trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài như sau:
I . THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ (ghi thông tin hiện tại của nhà đầu tư)
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ và tên:………………….…….
Mã định danh cá nhân:……
Địa chỉ liên hệ: ………………………………….
Điện thoại: …………….………Fax: …………………Email (nếu có): ……
b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………………………
…( Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định tại khoản 8 Điều 3
Nghị
định 103/2026/NĐ-CP) số: ……; ngày cấp….; Cơ quan cấp…
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………….………..……………………..………………
Điện thoại: …………….…………………Email (nếu có):………………
Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………………..
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký
đầu tư, gồm:
Họ tên: …………………………….…
Mã số định danh cá nhân:……………
Chức danh:…………………………………………….………………………
128 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối
với các dự án còn lại
-- 39 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 100
II. THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC
NGOÀI ĐÃ CẤP
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp ngày ..., điều
chỉnh lần ... ngày ... (nếu có)
Tên dự án: ...
Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài: ...
Tình hình hoạt động của dự án đến nay: ...
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH
(Các) nhà đầu tư đề nghị Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính129 hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ...
(nếu có) như sau:
1. Nội dung hiệu đính 1
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: .........
- Nay đề nghị hiệu đính như sau: .............................................................................
- Lý do hiệu đính: .....................................................................................................
2. Nội dung hiệu đính tiếp theo (nếu có): ghi tương tự như nội dung hiệu đính 1
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
Nhà đầu tư cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác, trung thực của nội dung Văn bản đề nghị này.
Tài liệu kèm theo:
- Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài có nội dung đề nghị hiệu đính;
- … (nếu có)
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ
họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
129 Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và Cục Đầu tư nước ngoài đối với các
dự án còn lại.
-- 40 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 101
Mẫu I.15
Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
(Điểm b khoản 3 Điều 48 Luật Đầu tư, Điều 35
Nghị định 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Từ tháng….. đến tháng….. năm ….)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 20 của tháng sau kỳ báo cáo)
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư)
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài/Xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối
Mã số dự án/Số xác nhận giao dịch ngoại hối:……….. Ngày cấp Điều chỉnh (nếu có)
(Tên nhà đầu tư thứ nhất)
Địa chỉ:
Số điện thoại :
Vốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (khai tương tự nhà đầu tư
thứ nhất)
…
Số điện thoại của người làm báo cáo: Email:
Phần II: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Đơn vị tính: USD
Tên chỉ tiêu
Số vốn đã chuyển
ra nước ngoài
trong kỳ báo cáo
(không phải lũy
kế)
Số vốn đã chuyển
ra nước ngoài lũy
kế từ khi bắt đầu
hoạt động đến
thời điểm báo cáo.
Số tiền đã
chuyển về
nước trong kỳ
báo cáo
Số tiền đã chuyển
về nước lũy kế
đến thời điểm báo
cáo
(Tên nhà đầu
tư thứ nhất)
Chia ra: X
- Tiền
- Máy móc,
thiết bị
- Tài sản khác
-- 41 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 102
(Tên nhà đầu
tư tiếp theo)
…
Tổng số
Phần III: Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy
chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà
đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng)
Trình bày lý do/giải pháp khắc phục
Đúng tiến độ
Chậm tiến độ
Khó khăn, vướng mắc
Không có khả năng triển khai
Phần IV: Tình hình hoạt động của dự án hiện nay
(Nhà đầu tư mô tả chi tiết và lý do: Dự án vẫn đang hoạt động hoặc dừng triển khai
hoặc chấm dứt hoạt động,…)
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh
doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ
tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 42 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 103
Mẫu I.16
Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
(Điểm b khoản 3 Điều 48 Luật Đầu tư và Điều 35
Nghị định 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Năm….)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 15 tháng 2 của năm sau năm báo cáo)
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư)
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
(Tên nhà đầu tư thứ nhất)
Mã số thuế:
Địa chỉ
Số điện thoại
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (nếu có)
…
Số điện thoại của người làm báo cáo: Email:
Phần II: Thông tin hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Mã số dự án ĐTRNN/Số xác nhận đăng ký giao
dịch ngoại hối: ……………..
Ngày cấp:
Điều chỉnh (nếu có)
Số giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của
nước tiếp nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương
chứng minh quyền đầu tư (nếu có): ………..
Ngày cấp:
Cơ quan cấp:
Tên dự án/ tổ chức kinh tế ở nước ngoài
Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài (ghi chi tiết)
Số điện thoại người đại diện tại nước ngoài:……. Email:
Mục tiêu hoạt động chính:
-- 43 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 104
Phần III: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Thực hiện Năm báo cáo
Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK
ĐTRNN đến hết năm báo
cáo
(Nhà
đầu tư
thứ
nhất)
(Nhà
đầu tư
tiếp
theo –
nếu có)
Tổng
các nhà
đầu tư
(Nhà đầu
tư thứ
nhất)
(Nhà đầu
tư tiếp
theo –
nếu có)
Tổng
các
nhà
đầu tư
1. Vốn đã chuyển ra
nước ngoài
- Tiền USD
- Máy móc, thiết bị, hàng
hoá
USD
- Tài sản khác USD
2. Số lao động làm việc
cho dự án tại thời điểm
báo cáo
- Số lao động Việt Nam
(1) = (2) + (3)
Người
+ Số lao động đưa từ
Việt Nam ra (2)
Người
+ Số lao động Việt Nam
tại nước tiếp nhận đầu tư
(3)
Người
- Số lao động nước ngoài Người
3. Kết quả kinh doanh
- Doanh thu USD
- Lợi nhuận USD
- Nguồn thu khác (ghi rõ,
nếu có)
USD
- Nghĩa vụ tài chính ở
nước ngoài (ghi rõ, nếu
có)
USD
4. Tiền chuyển về Việt
Nam
- Lợi nhuận USD
- Các khoản khác (ghi rõ,
ví dụ: thu hồi vốn góp,
vốn cho vay ra nước
ngoài, vốn bảo lãnh, …)
USD
- Nghĩa vụ tài chính tại
Việt Nam (ghi rõ, nếu
có)
USD
5. Tiền giữ lại để tái
đầu tư
USD
6. Tỷ lệ thu hồi vốn %
-- 44 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 105
7. Kết quả về tiếp cận
công nghệ hiện đại,
nâng cao năng lực quản
trị.
Phần IV: Đánh giá tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng
nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn
[x] vào các ô tương ứng)
Trình bày lý do/giải pháp khắc phục
Đúng tiến độ
Chậm tiến độ
Khó khăn, vướng mắc
Không có khả năng triển khai
Phần V: Mô tả chi tiết tình hình hoạt động của dự án tại nước ngoài
- Tình trạng dự án hiện nay: …[Nhà đầu tư mô tả chi tiết và lý do: Dự án vẫn đang hoạt
động hoặc dừng triển khai hoặc chấm dứt hoạt động,… ]
- Tiến độ thực hiện dự án:... [so với tiến độ tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài]
- Tình hình thực hiện các mục tiêu: ... [quy mô, diện tích, công suất, sản lượng,…]
- Mục đích sử dụng vốn:... [nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng vào
việc gì, có đúng mục tiêu hoạt động của dự án không]
- An sinh xã hội: …. [liệt kê đầy đủ các khoản đóng góp tại nước tiếp nhận đầu tư]
- Các vấn đề khác và đánh giá chung: ...[các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà
đầu tư muốn mô tả]
Phần VI: Dự kiến thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài năm tới
Dự kiến vốn chuyển
ra năm tới
(Năm tiếp theo năm báo cáo)
(Nhà đầu tư
thứ nhất)
(Nhà đầu tư tiếp theo
– nếu có) Tổng các nhà đầu tư
- Tiền
- Máy móc, thiết bị,
hàng hoá
- Tài sản khác
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người
đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà
đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 45 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 106
Mẫu I.17
Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính
(Điểm c khoản 3 Điều 48 Luật Đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CHO
NĂM TÀI CHÍNH ...
(Thời hạn báo cáo: trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc
văn bản có giá trị pháp lý tương đương)
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
- … (cơ quan quản lý thuế tại địa phương)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- … (cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp)
- ... (tên cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư)
(Các) nhà đầu tư… (ghi rõ tên nhà đầu tư) báo cáo về tình hình hoạt động của dự
án đầu tư tại nước ngoài đến ngày... như sau:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số:...; cấp ngày ..., điều
chỉnh lần … ngày … (nếu có)
Tên dự án/tổ chức kinh tế ở nước ngoài:...
Tài khoản chuyển vốn bằng tiền mặt ra nước ngoài:…..
Số tài khoản: ...; Ngân hàng mở tài khoản: ...
I. Tình trạng hoạt động của dự án:….(Nhà đầu tư nêu rõ tình trạng hoạt động
của dự án hiện nay: Dự án đã đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, đã có doanh thu,
lợi nhuận/chưa phát sinh doanh thu, lợi nhuận hoặc dự án chưa đi vào vận hành thương
mại hoặc dự án đang tạm ngừng hoạt động hoặc thanh lý,…).
II. Đánh giá kết quả đầu tư kinh doanh:
1. Ngày có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý
tương đương của năm: ...
2. Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính:
Chỉ tiêu
Đơn vị tính: USD
(Năm tài
chính)
Lũy kế từ năm
đi vào hoạt
động đến hết
(năm tài chính)
1 Doanh thu:
-- 46 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 107
Chỉ tiêu
Đơn vị tính: USD
(Năm tài
chính)
Lũy kế từ năm
đi vào hoạt
động đến hết
(năm tài chính)
2 Lợi nhuận sau thuế:
2.1 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam
Trong đó:
+ Sử dụng để tái đầu tư ở nước ngoài
+ Chuyển về Việt Nam
+ Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VND) (VND)
3 Tình hình, tỷ lệ thu hồi vốn về nước (vốn chủ
sở hữu, vốn cho vay)
USD USD
3. Giải trình về nghĩa vụ chuyển lợi nhuận về nước, thực hiện nghĩa vụ tài chính
với Nhà nước Việt Nam [theo các quy định tại Điều 34
Nghị định 103/2026/NĐ-CP]: ...
III. Kiến nghị (nếu có)
IV. Nhà đầu tư cam kết
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung báo cáo và tài liệu
gửi kèm.
V. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương
của năm... theo quy định của pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh
doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 47 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 108
Mẫu I.18
Văn bản đề nghị cấp tài khoản báo cáo về tình hình đầu tư ra nước ngoài
trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
(Khoản 4 Điều 48 Luật Đầu tư và khoản 1 Điều 35
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp
dụng đối với dự án cấp và không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài
Tên nhà đầu tư: .................................................................................................
Giấy CNĐKDN/Căn cước công dân số: ..................................... Ngày cấp: ..... / ..... / .....
Địa chỉ: ...............................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................
Đại diện theo pháp luật (nếu là doanh nghiệp): ............................ Chức vụ: ...................
Email: ................................................................. Điện thoại: .................................
Tên cán bộ được phân công tiếp nhận tài khoản: .........................................................
Chức vụ: .............................................................................................................
Email: ....................................................................... Điện thoại: ...............................
………tên nhà đầu tư .. đề nghị cấp tài khoản báo cáo trên Hệ thống thông tin quốc gia
về đầu tư về tình hình đầu tư ra nước ngoài của dự án:
- Tên dự án: ....................................................................................................
- Mã số dự án/Số đăng ký giao dịch ngoại hối130: ......................... Ngày cấp: ..... / ..... / .....
- Địa điểm thực hiện dự án: .............................................................................................
Phần dành cho cơ quan quản lý (doanh nghiệp không điền):
Tên truy cập tài khoản: ...........................................................................................
Mật khẩu truy cập lần đầu: ...........................................................................................
(Tên truy cập và mật khẩu sẽ được gửi cho cán bộ được phân công tiếp nhận tài
khoản bằng email. Doanh nghiệp có trách nhiệm thay đổi mật khẩu sau khi nhận
được tài khoản)
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của
tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi
rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
130 Áp dụng đối với trưởng hợp dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
-- 48 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 109
Mẫu I.19
Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn
(Khoản 10 Điều 19
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: - Bộ Tài chính
- Ngân hàng Nhà nước
Tên nhà đầu tư: ............................................................................
Giấy CNĐKDN/CCCD số: ............................................... Ngày cấp: ..... / ..... / .....
Địa chỉ: ...............................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................
Đại diện theo pháp luật (đối với doanh nghiệp): .............................. Chức vụ: ...................
Email: ................................................................. Điện thoại: .................................
………(tên nhà đầu tư)….. cho ………(tên tổ chức kinh tế tại nước ngoài)……vay vốn
với các nội dung như sau:
1. Tên tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay vốn: ……
2. Tổng số tiền cho vay:……………..
3. Mục đích:…………
4. Điều kiện cho vay:………….
5. Kế hoạch giải ngân:…………
6. Kế hoạch thu hồi nợ:…………
7. Phương án cân đối nguồn ngoại tệ để thực hiện cho vay; đánh giá khả năng tài chính
của bên đi vay:………….
8. Đánh giá khả năng tài chính của bên vay:…….
9. Mức độ rủi ro và dự kiến các biện pháp phòng ngừa rủi ro đối với khoản cho vay
10. Biện pháp bảo đảm tài sản và phương thức xử lý tài sản bảo đảm (nếu có):…….
11. Các nội dung liên quan khác (nếu có).
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của
tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi
rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 49 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 110
Mẫu I.20
Báo cáo về việc tổ chức kinh tế ở nước ngoài đầu tư sang nước thứ ba
hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư
(Khoản 4 Điều 35
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp dụng đối với cả dự án thuộc diện
và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài )
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: - Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thông tin về nhà đầu tư
Tên nhà đầu tư: ............................................................................
Giấy CNĐKDN/CCCD số: ............................................... Ngày cấp: ..... / ..... / .....
Địa chỉ: ...............................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................
2. Thông tin về dự án đầu tư ở nước ngoài
Tên dự án:………………………
Mã số dự án/Số đăng ký giao dịch ngoại hối: ……………… Ngày cấp:……./……/…….
Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài:………………………………..
Địa chỉ tổ chức kinh tế ở nước ngoài:……………………………
Vốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
hoặc Xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối đã cấp:…………………..(đơn vị tính USD)
Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngoài:……………………….. (đơn vị tính USD)
Vốn, lợi nhuận lũy kế đã chuyển về nước:……………………… (đơn vị tính USD)
Lợi nhuận:………………….. (đơn vị tính USD)
3. Thông tin về hoạt động đầu tư sang nước thứ ba hoặc đầu tư vào tổ chức
kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư.
3.1. Dự án thứ nhất
Tên dự án:………………………..
Nước tiếp nhận đầu tư:………………….
- Nguồn vốn đầu tư:……………. (nêu rõ nguồn vốn sử dụng để đầu tư từ lợi nhuận của
tổ chức kinh tế, vốn huy động thêm, vốn chuyển từ Việt Nam sang hoặc nguồn vốn khác)131
131 Trường hợp sử dụng nguồn vốn từ Việt Nam chuyển sang hoặc lợi nhuận đã được chia để đầu tư thì nhà đầu tư
phải làm thủ tục điều chỉnh tăng vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2, Điều 33
Nghị định 103/2026/NĐ-CP.
-- 50 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 111
Mục tiêu hoạt động: …………(nêu ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh của dự án đầu tư).
Tinh hình hoạt động của dự án:…………………..
3.2. Dự án thứ hai
…………….(khai thông tin tương tự như dự án thứ nhất)………
………..(tên nhà đầu tư)…. cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội
dung báo cáo và các tài liệu gửi kèm (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thuế (nơi nhà đầu tư nộp thuế);
- Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp
nhận đầu tư.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ
kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của
tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi
rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 51 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 112
Mẫu I.21
Thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư ra nước ngoài
(Điểm b, khoản 3 Điều 28
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp dụng đối với các dự án
không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Kính gửi: - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài);
- … (ghi rõ tên Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp
nhận đầu tư, nếu có)
(Các) nhà đầu tư … (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được …(cơ quan cấp) cấp Văn bản đăng
ký xác nhận giao dịch ngoại hối số …..... ngày ……... thông báo chấm dứt hoạt động của dự
án tại nước ngoài như sau:
- Đã được quốc gia/vùng lãnh thổ ... (tên quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư)
chấp thuận chấm dứt hoạt động đầu tư tại văn bản số ... ngày .../hoặc các bên trong hợp đồng
chấm dứt hợp đồng hợp tác (đối với đầu tư theo Hợp đồng/ góp vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp) hoặc các hình thức chấp thuận khác theo quy định của quốc gia/vùng lãnh
thổ tiếp nhận đầu tư.
- Vốn đầu tư ra nước ngoài: ….. .
- Vốn đã chuyển ra nước ngoài :….
- Vốn đã chuyển về Việt Nam:….
- Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư tại ….(quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu
tư)…. từ ngày….. tháng ... năm ......
- Lý do chấm dứt: ……………………….
Nhà đầu tư cam kết đã hoàn thành việc thanh lý dự án đầu tư tại nước ngoài và chuyển
về nước toàn bộ các khoản thu từ việc thanh lý dự án đầu tư (nếu có) theo quy định tại Điều
29
Nghị định 103/2026/NĐ-CP.
Tài liệu gửi kèm:
- Bản sao Văn bản đăng ký xác nhận giao dịch ngoại hối;
- Bản sao văn bản chấp thuận chấm dứt hoạt động đầu tư của quốc gia/vùng lãnh
thổ tiếp nhận đầu tư/Bản sao văn bản thanh lý hợp đồng (đối với trường hợp đầu tư theo
Hợp đồng /góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp)/Bản sao các văn bản khác có giá
trị pháp lý tương đương;
-- 52 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 113
- Bản sao tài liệu xác nhận về việc đã chuyển vốn về Việt Nam;
- Bản sao các tài liệu liên quan khác (nếu có).
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh
doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ
chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ
họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)
-- 53 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 114
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo
Thông tư số 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số II.1
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
(Mẫu áp dụng cho dự án cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư ra nước ngoài lần đầu)
TÊN CƠ QUAN CẤP
GCNĐKĐTRNN
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Mã số: ……………….
Chứng nhận lần đầu ngày ... tháng ... năm ...
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ
Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Căn cứ
Thông tư số 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ
Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính
quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tài chính32;
Theo đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của... (tên các
nhà đầu tư) kèm theo hồ sơ nộp ngày ... và các tài liệu giải trình, bổ sung nộp ngày ...
(nếu có).
TÊN CƠ QUAN CẤP GCNĐKĐTRNN
Chứng nhận nhà/các nhà đầu tư:
32 Trong trường hợp dự án do Cục Đầu tư nước ngoài cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
-- 54 of 69 --
CÔNG BÁO/Số 258/Ngày 29-04-2026 115
1. Thông tin của nhà đầu tư thứ 1: ...;
2. Thông tin của nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): ...,
(cách ghi: Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Ghi tên; mã số doanh nghiệp, cơ quan
cấp; địa chỉ trụ sở; Đối với cá nhân: Ghi tên; ngày sinh, tài liệu về tư cách pháp lý của
nhà đầu tư số, ngày cấp, cơ quan cấp, mã số thuế; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; chỗ
ở hiện tại)
đăng ký đầu tư ra nước ngoài để thực hiện hoạt động đầu tư tại ... (tên quốc
gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư).