Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 5
“4. Người nộp phí, lệ phí nộp tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo
hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của
-- 1 of 4 --
CÔNG BÁO/Số 293/Ngày 31-05-2026 104
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Phí và lệ phí.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6
“Điều 6. Khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí của tổ chức thu
phí, lệ phí
Tổ chức thu phí, lệ phí nộp 100% số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách
nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao
gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu
phí, lệ phí. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ
phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí, lệ phí theo
chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ chức
thu phí, lệ phí khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại khoản
3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.”
Điều 3. Bãi bỏ Điều 7
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông ban hành kèm theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
“1. Phí cung cấp dịch vụ viễn thông
Hằng năm, doanh nghiệp có phát sinh doanh thu dịch vụ viễn thông thuộc
loại nào có trách nhiệm nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy mô doanh
thu dịch vụ viễn thông loại đó của năm trước liền kề theo mức thu phí như sau:
Số TT Mức doanh thu Mức thu (năm)
1 Dưới 20 tỷ đồng 50 triệu đồng
2 Từ 20 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng 250 triệu đồng
3 Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng 400 triệu đồng
4 Từ 100 tỷ đồng đến dưới 500 tỷ đồng 700 triệu đồng
5 Từ 500 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng 01 tỷ đồng
6 Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới 2.000 tỷ đồng 02 tỷ đồng
7 Từ 2.000 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng 03 tỷ đồng
8 Từ 3.000 tỷ đồng đến dưới 4.000 tỷ đồng 04 tỷ đồng
9 Từ 4.000 tỷ đồng đến dưới 5.000 tỷ đồng 05 tỷ đồng
10 Từ 5.000 tỷ đồng đến dưới 6.000 tỷ đồng 06 tỷ đồng
-- 2 of 4 --
CÔNG BÁO/Số 293/Ngày 31-05-2026 105
Số TT Mức doanh thu Mức thu (năm)
11 Từ 6.000 tỷ đồng đến dưới 7.000 tỷ đồng 07 tỷ đồng
12 Từ 7.000 tỷ đồng đến dưới 8.000 tỷ đồng 08 tỷ đồng
13 Từ 8.000 tỷ đồng đến dưới 9.000 tỷ đồng 09 tỷ đồng
14 Từ 9.000 tỷ đồng đến dưới 10.000 tỷ đồng 10 tỷ đồng
15 Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 12.000 tỷ đồng 28 tỷ đồng
16 Từ 12.000 tỷ đồng đến dưới 14.000 tỷ đồng 46 tỷ đồng
17 Từ 14.000 tỷ đồng đến dưới 16.000 tỷ đồng 64 tỷ đồng
18 Từ 16.000 tỷ đồng đến dưới 18.000 tỷ đồng 82 tỷ đồng
19 Từ 18.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng 100 tỷ đồng
20 Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 25.000 tỷ đồng 125 tỷ đồng
21 Từ 25.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng 150 tỷ đồng
22 Từ 30.000 tỷ đồng đến dưới 35.000 tỷ đồng 175 tỷ đồng
23 Từ 35.000 tỷ đồng đến dưới 40.000 tỷ đồng 200 tỷ đồng
24 Từ 40.000 tỷ đồng đến dưới 45.000 tỷ đồng 225 tỷ đồng
25 Từ 45.000 tỷ đồng đến dưới 50.000 tỷ đồng 250 tỷ đồng
26 Từ 50.000 tỷ đồng trở lên 300 tỷ đồng
Doanh thu dịch vụ viễn thông được phân chia theo 04 loại tương ứng với
04 loại mạng viễn thông công cộng, bao gồm:
- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định vệ tinh;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động vệ tinh.”
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế đó.
-- 3 of 4 --
CÔNG BÁO/Số 293/Ngày 31-05-2026 106
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ
sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
-- 4 of 4 --