CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc2
Cao T1, địa chỉ: 585/21/4 Nguyễn Thị Thập, tổ 1, khu phố 2, phường Tân P, quận 7,
thành phố Hồ Chí Minh nợ bà L1 chưa trả. Chi phí thù lao (tiền công) bà L chi trả cho
bà H 25%/tổng số tiền nhận thực tế do bà Tú, ông Tùng trả cho bà L. Thời hạn thực
hiện 06 tháng (kể từ ngày 04/11/2023 đến ngày 04/05/2024)... Ngoài ra, các bên còn
thỏa thuận những điều kiện phát sinh nếu bà H nhận tiền mà trong thời gian 02 tháng
nhưng không thực hiện công việc thì bà L có quyền chấm dứt thỏa thuận buộc bà H
hoàn trả chi phí. Bà L đã chi tạm ứng cho bà H số tiền 150.000.000 đồng (chuyển
khoản qua tài khoản của bà H số 0421000430866) gồm hai lần: Lần 1 vào ngày
04/11/2023 số tiền 100.000.000 đồng và bà H ứng thêm lần 2 số tiền 50.000.000 đồng
vào ngày 29/02/2024 để làm chi phí đi lại. Việc thỏa thuận có lập thành văn bản có
đủ chữ ký của bà L và bà H, có ông Nguyễn Văn P, địa chỉ: khu phố 5, thị trấn Mỏ
Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (nay là ấp 5, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long) ký
tên chứng kiến.
Tuy nhiên, khi nhận tiền đến nay bà H không hỗ trợ bất cứ công việc gì ch o
bà L để gửi đơn đến Công an quận Bình Tân để thu hồi số nợ nêu trên, bà L nhiều lần
liên hệ thì bà H hứa hẹn giao trả lại tiền bà L nhưng đến nay vẫn không thực hiện. Do
đó, bà L yêu cầu bà H trả lại số tiền 150.000.000 đồng và tiền lãi từ ngày 05/5/2024
đến ngày Tòa á n xét xử.
Quá trình giải quyết vụ án và tại phiên tòa, bị đơn bà Nguyễn Ngọc H đều vắng
mặt nên không có lời trình bày.
Đại diện Viện kiểm sá t nhân dân khu vực 9-Vĩnh Long phát biểu quan điểm:
- Việc tuân theo pháp luật của Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa, Hội
đồng xét xử tiến hành các hoạt động tố tụng theo đúng quy đị nh chung về phiên
tòa sơ thẩm. Nguyên đơn đã chấp hành đúng, đầy đủ quyền và nghĩa vụ quy định của
Bộ luật Tố tụng dân sự . Bị đơn không chấp hành đúng quyền và nghĩa vụ theo quy định
của Bộ luật Tố tụng dân sự
- Quan điểm giải quyết vụ á n: Căn cứ Điều 21, 26, 35, 39, 58, 143, 147 Bộ luật
Tố tụng dân sự 2015, cá c Điều 357, 385, 398, 468, 513, 516, 517, 518, 519, 520, 521
Bộ luật dân sự năm 2015, Điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016
Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản L và sử dụng á n phí, lệ phí Tòa á n,
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.