Số: 121/2026/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNgày 05 tháng 5 năm 2026, tại Trụ sở Tòa án nhân dân khu vực 5 – Vĩnh Long
Địa chỉ liên hệ: Số F A, phường A tỉnh Vĩnh Long.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện; bản tự khai và các văn bản, tài liệu chứng cứ cung cấp
cho Tòa án cũng như tại phiên tòa hôm nay, người đại diện theo ủy quyền của nguyên
đơn là bà Võ Thị Hồng D và bà Nguyễn Thị Kim B trình bày:
Ông Nguyễn Quốc C có quan hệ vay vốn tại Ngân hàng TMCP Đ – Chi nhánh
B1 (sau đây gọi là “Ngân hàng”) từ ngày 03/11/2021 cho đến nay, cụ thể các khoản
vay như sau:
1. Khoản vay dài hạn theo Hợp đồng tín dụng số: 01/2021/4366830/HĐTD ngày
03/11/2021 ký kết giữa ông Nguyễn Quốc C và Ngân hàng TMCP Đ – Chi nhánh
B1: Số tiền vay: 23.500.000.000 đồng; Mục đích vay: Thanh toán chi phí nhận chuyển
nhượng các quyền sử dụng đất tại thị trấn B, huyện B, tỉnh Bến Tre; Thời hạn vay:
84 tháng; L1 trả nợ gốc: trả hàng tháng vào ngày 10 với số tiề n trả mỗi kỳ là
279.000.000 đồng; Lịch trả nợ lãi: Trả hàng tháng vào ngày 10. Dư nợ đến hết ngày
30/4/2026 cụ thể: Nợ gốc là 10.659.000.000 đồng, nợ lãi (trong hạn + quá hạn) là
860.412.552 đồng, tổng cộng là 11.519.412.552 đồng.
2. Khoản vay dài hạn theo Hợp đồng tín dụng số: 01/2024/4366830/HĐTD ngày
12/6/2024 ký kết giữa ông Nguyễn Quốc C và Ngân hàng TMCP Đ – Chi nhánh B1:
Số tiền vay: 3.000.000.000 đồng; Mục đích vay: mua sắm vật dụng gia đình, xây hàng
rào kiên cố; Thời hạn vay: 120 tháng; L1 trả nợ gốc: trả hàng tháng vào ngày 10 với
số tiề n trả mỗi kỳ là 25.000.000đồng; Lịch trả nợ lãi: Trả hàng tháng vào ngày 10.
Dư nợ đến hết ngày 30/4/2026, cụ thể: Nợ gốc là 2.624.485.869 đồng, nợ lãi (trong
hạn + quá hạn) là 206.341.514 đồng, tổng cộng là 2.830.827.383 đồng.
3. Khoản vay ngắn hạn theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số
01/2025/4366830/HĐTD ký ngày 08/8/2025 ký kết giữa ông Nguyễn Quốc C và
Ngân hàng TMCP Đ – Chi nhánh B1: Số tiền vay: 3.000.000.000 đồng ; Mục đích
vay: Bổ sung vốn lưu động kinh doanh nuôi cá; Thời hạn vay: 12 tháng kể từ ngày
ký hợp đồng tín dụng (thời hạn từng lần rút vốn theo từng hợp đồng tín dụng cụ thể);
L1 trả nợ gốc: Trả một lần cuối kỳ theo từng hợp đồng tín dụng cụ thể; Lịch trả nợ
lãi: Trả hàng tháng vào ngày 10. Dư nợ đến hết ngày 30/4/2026 cụ thể: Nợ gốc là
2.565.000.000 đồng, nợ lãi (trong hạn + quá hạn) là 183.449.649 đồng, tổng cộng là
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.