# Văn bản — TP Da Nang
---
Phụ lục 1
DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 15 /2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của HĐND thành phố)
Số
TT Thực hiện công trình, dự án Địa diểm
Diện tích
quy
hoạch
(ha)
Sử dụng vào loại đất
1 Cơ sở sản xuất nấm tại khu vực Kho tàng Cơ sở sản
xuất sau ga đường sắt mới
Phường Hòa Khánh Nam, quận
Liên Chiểu 0,4783 HNK, LUC*
2 Kho xăng dầu khu vực tiếp giáp Nhà máy xi măng
Hải Vân
Phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên
Chiểu 1,3358 HNK, BCS
3 Làng ẩm thực quốc tế Phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm
Lệ 2,0000 HNK
4 Khu di tích đồi Trung Sơn Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang 12,2988 HNK, LNK, BCS
5 Cải tạo mặt bằng làm hồ chứa nước Bàu Tràm Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 0,9000 LUC, BCS
6 Mở rộng trụ sở UBND xã Hòa Phước Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,4558 LUC
7 Khu tái định cư Tà Lang - Giàn Bí Xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang 8,7234 ONT, LNK, BCS, RSX,
HNK
8
Khu tái định cư cho các hộ giải tỏa dự án tuyến
đường Hòa Phước – Hòa Khương tại khu vực
mặt tiền đường QL 14B
Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang 0,4773 LUC
9
Khu tái định cư cho các hộ giải tỏa dự án tuyến
đường Hòa Phước – Hòa Khương tại khu vực
mặt tiền đường ĐT 605
Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang 0,8207 LUC, HNK, BCS
10 Kho bãi tập kết thiết bị, máy móc Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 5,5659 RSX, LNK, BCS
11 Khu phụ trợ phục vụ Khu công nghệ cao Đà Nẵng Xã H. Liên và H. Ninh, huyện Hòa
Vang 102,3100 RSX, ONT, CHN, CLN,
NTS
-- 1 of 5 --
12 Khu giết mổ tập trung tại xã Hòa Sơn và xã Hòa
Ninh
Xã Hòa Sơn và Hòa Ninh, huyện
Hòa Vang 0,5000 CLN, RSX
13
Tuyến đường ĐT602 (đoạn từ nút giao thông với
đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba Bà Nà - Suối
Mơ)
Xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang 2,1555 CLN, RSX, DHT
14
Mở rộng nút giao thông đường tránh Nam hầm
Hải Vân - Túy Loan đường Hoàng Văn Thái nối
dài đi Bà Nà;
Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang 1,0469 CLN, CHN, RSX, DHT
15
Tuyến đường song song với đường Bà Nà- Suối
Mơ ( đoạn từ ngã ba Bà Nà- Suối Mơ đến bãi xe
khu du lịch Bà Nà Hills)
Xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang 4,6522 RSX, CLN, DHT
16 Khu Đô thị sinh thái phía Bắc đường Hoàng Văn
Thái Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang 87,4456 ONT, HNK, LNK, RSX,
LUC, DHT, NTD
17 Khu Đô thị sinh thái phía Tây đường tránh Nam
hầm Hải Vân Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang 97,2304 ONT, HNK, LNK, RSX,
LUC, DHT, NTD
18 Khu Đô thị sinh thái phía Đông đường tránh Nam
hầm Hải Vân Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang 60,1235 ONT, HNK, LNK, RSX,
LUC, DHT, NTD
19 Khu đô thị phía Tây Nam Trung tâm hành chính
huyện Hòa Vang Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang 9,4067 LUC, DHT
20 Khôi phục ĐZ 110KV từ TBA 500KV Đà Nẵng
đến TBA 110 KV Liên Trì Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang 0,8332 HNK, LNK, LUC
21 Nhà máy sản xuất dăm mảnh gỗ nguyên liệu
giấy Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 8,0399 ONT, HNK, LNK, RSX,
BCS
22 Kho dự trữ lương thực Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 1,0000 LUC, BHK, BCS
23 Khu nuôi cá Bàu Tràm Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 12,8742 MNC, LUA, BCS, NTS
24 Khu xử lý chất thải nhiễm dầu của Xí nghiệp
liên hiệp Sông Thu Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 2,2657 RSX, CLN
-- 2 of 5 --
25 Đường hầm sở chỉ huy cơ bản thời chiến tại
huyện Hòa Vang Xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang 3,3140 RSX
26 Khu văn phòng làm việc Chi nhánh cấp nước
Hòa Vang Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 0,2535 LUC, DHT
27 Trang trại bò sữa tại xã Hòa Phong Xã H. Phong và H. Khương,
huyện Hòa Vang 127,8300 LUC, BCS, HNK, LNK,
DHT
28 Bến cát của Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư
Bông Sen Vàng Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang 1,1223 HNK, BCS
29 Điều chỉnh Tuyến đường ĐH2 Xã Hòa Nhơn và Hòa Sơn,
huyện Hòa Vang 27,8851 ONT, DQP, DHT, RSX,
LUC, BCS
30
Đường giao thông thôn Tân Hạnh đi Nhơn Thọ
1. HM: Đường từ lò gạch Thanh Bình đi thôn
Quá Giáng Nam 1
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,3610 ONT, DHT, HNK, LNK
31
Đường giao thông thôn Tân Hạnh đi Nhơn Thọ
1. HM: Đường GT từ thôn Giáng Nam 1 đi QL
1A
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,1575 ONT, DHT, HNK, LNK
32
Đường giao thông thôn Tân Hạnh đi Nhơn Thọ
1. HM: Đường GT từ cánh đồng Rộc Quần đi
ngã tư Nhơn Thọ
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,3350 ONT, DHT, HNK, LNK
33
Đường giao thông thôn Tân Hạnh đi Nhơn Thọ
1. HM: Đường GT ngã tư Nhơn Thọ đi lò gạch
Thanh Bình
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,3460 ONT, DHT, HNK, LNK
-- 3 of 5 --
34
Đường giao thông thôn Tân Hạnh đi Nhơn Thọ
1. HM: Đường từ ngã ba Tân Hạnh đi cánh đồng
Rộc Quần.
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,3980 ONT, DHT, HNK, LNK
35 Nâng cấp, mở rộng đường từ Gò Đá đi kho dự
trự Quốc gia
Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang 0,6500 ONT, DHT, HNK, LNK
36 Nâng cấp, mở rộng đường từ Gò Đá đi Kho dự
trữ quốc gia Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 0,5488 ONT, DHT, HNK, LNK
37 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2) HM:
Tuyến QL14B đi Phú Sơn 2( GĐ3) Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang 0,7300 ONT, DHT, HNK, LNK
38 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2) HM:
Tuyến QL14B đi Phú Sơn 2( GĐ4) Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang 0,7300 ONT, DHT, HNK, LNK
39 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Đường từ Cẩm Toại tây đi Phước Sơn ( GĐ2) Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 0,3000 ONT, DHT, HNK, LNK
40
Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến đường Dương Lâm 2 đi Khương Mỹ
(GĐ4)
Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 1,1100 ONT, DHT, HNK, LNK
41
Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến đường Dương Lâm 2 đi Khương Mỹ
(GĐ5)
Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 0,7200 ONT, DHT, HNK, LNK
42
Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2) HM:
Tuyến đường Dương Lâm 2 đi Khương Mỹ
(GĐ6)
Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang 0,8800 ONT, DHT, HNK, LNK
43 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ3) Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 0,2700 ONT, DHT, HNK, LNK
-- 4 of 5 --
44 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ4) Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 0,5000 ONT, DHT, HNK, LNK
45 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ5) Xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang 0,7100 ONT, DHT, HNK, LNK
46 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ6) Xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang 1,1979 ONT, DHT, HNK, LNK
47 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ7) Xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang 0,8400 ONT, DHT, HNK, LNK
48 Đường giao thông ô tô đến TT xã (GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ8) Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 1,3653 ONT, DHT, HNK, LNK
49 Đường giao thông ô tô đến TT xã ( GĐ2), HM:
Tuyến Phước Thuận Phước Hưng (GĐ9) Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang 0,8900 ONT, DHT, HNK, LNK
Tổng cộng 596,3842
Chú thích: Mã ký hiệu các loại đất theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày
19/5/2014của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:
- LUC: Đất trồng lúa - ONT: Đất ở tại nông thôn
- LUA: Đất chuyên trồng lúa nước - DHT: Đất phát triển hạ tầng
- HNK: Đất trồng cây hàng năm - MNC: Đất mặt nước chuyên dùng
- LNK: Đất trồng cây lâu năm - NTD: Đất nghĩa trang, nghĩa địa
- NTS: Đất nuôi trồng thủy sản - BCS: Đất bằng chưa sử dụng
- RSX: Đất rừng sản xuất
- DQP: Đất quốc phòng
-- 5 of 5 --
Nghị quyết15/2016/NQ-HĐNDBan hành: 11/08/2016Còn hiệu lực
Nghị quyết 15/2016/NQ-HĐND (2016)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishResolution - Vietnam (2016)
- 中文决议 - 越南 (2016)
- 日本語決議 - ベトナム (2016)
- 한국어결의 - 베트남 (2016)
- FrançaisRésolution - Vietnam (2016)
- РусскийРезолюция - Вьетнам (2016)
- EspañolResolución - Vietnam (2016)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)