Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 01 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộ c phạm vi
chứ c năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 966/QĐ-BYT ngày 10 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế .
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 23
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉ nh công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc
phạm vi chứ c năng quản lý của Sở Y tế.
-- 1 of 7 --
2
Điều 3. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu
hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố
tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân tỉnh, Giám đ ốc Sở Y tế, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủ y ban nhân
dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chứ c, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Y tế;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉ nh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 7 --
3
DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨ C NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 966/QĐ-BYT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
1
Điều chỉnh
giấy phép hoạt
động khám
bệnh, chữa
bệnh
1.012280.H21
- Trường hợp
không phải thẩm
định thực tế tại cơ
sở: 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
(Riêng đối với
trường hợp III, cần
tính thời hạn thực
hiện theo trình tự
thực hiện quy định
tại khoản 10 Điều
66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
trước khi nộp hồ sơ
đề nghị điều chỉnh
giấy phép hoạt
động) ;
- Trường hợp phải
thẩm định thực tế
tại cơ sở: Tổ chức
- Trực tiếp
hoặc qua
đường
bưu điện
đến Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
hoặc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công xã,
phường.
- Trực
tuyến: qua
Cổng
Dịch vụ
Có Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Cơ quan
giải quyết
TTHC;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
* Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
31/12/2026, Phí:
I. Trường hợp I:
750.000 đồng/hồ
sơ
II. Trường hợp
II, III:
a) Thay đổi quy
mô hoạt độ ng:
- Bệnh viện:
5.250.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình:
2.850.000
đồng/hồ sơ.
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH1
5;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày
30/12/2023
của Chính
phủ;
- Nghị định số
207/2015/NĐ
-CP ngày
15/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
02/2026/TT-
BYT ngày
04/02/2026
- x
-- 3 of 7 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
thẩm định điều
kiện hoạt động và
danh mục kỹ thuật
thực hiện tại cơ sở
đề nghị và lập biên
bản thẩm định
trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và
10 ngày làm việc
kể từ ngày ban
hành biên bản thẩm
định hoặc nhận
được văn bản
thông báo và tài
liệu chứng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa
chữa của cơ sở đề
nghị (Riêng đối với
trường hợp III, cần
tính thời hạn thực
hiện theo trình tự
thực hiện quy định
tại khoản 10 Điều
66 Nghị định số
công
Quốc gia
tại địa chỉ:
http://dich
vucong.go
v.vn hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
1.550.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức kh ám bệnh,
chữa bệnh khác:
2.150.000
đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm
vi hoạt độ ng
chuyên môn hoặc
bổ sung danh mục
kỹ thuật
- Bệnh viện,
Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh,
Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình, Phòng
khám chuyên
khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa,
của Bộ trưởng
Bộ Y tế;
- Thông tư số
04/2026/TT-
BYT ngày
16/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
-- 4 of 7 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
96/2023/NĐ-CP
trước khi nộp hồ sơ
đề nghị điều chỉnh
giấy phép hoạt
động).
Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm
mặt, Phòng khám
dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ sở
dịch vụ cận lâm
sàng: 2.150.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
1.550.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức kh ám bệnh,
chữa bệnh khác:
2.150.000
đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh
mục kỹ thuật:
Không thu phí.
-- 5 of 7 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
* Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi,
mức thu phí, lệ phí
thực hiện theo quy
định tại các Thông
tư gốc và các
Thông tư sửa đổi,
bổ sung hoặc thay
thế (nếu có).
(Thu tại thời
điểm nhận hồ sơ)
(Không thu phí
đối với trường
hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có
thẩm quyền cấp,
trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng
không thay đổi địa
điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới
hành chính và
trường hợp điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối với
trường hợp giảm
-- 6 of 7 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí, lệ phí Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh)
Tổng cộng: 01 TTHC
-- 7 of 7 --