🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Circular - Vietnam (2024)
🇻🇳 Original: Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập
THÔNG TƯ
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập.
2. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thực hiện dịch vụ y tế
dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực
phòng, chống HIV/AIDS gồm 95 dịch vụ, cụ thể:
1. Nhóm dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS gồm 18 dịch vụ quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Nhóm dịch vụ khám, điều trị HIV/AIDS và xác định tình trạng nghiện
ma túy gồm 15 dịch vụ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Nhóm dịch vụ cận lâm sàng chẩn đoán, điều trị HIV/AIDS vã xác định
tình trạng nghiện ma túy gồm 62 dịch vụ quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. AL 2
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư nảy có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 1 1 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tỔ chức của BỘ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS;
BỘ trưởng BỘ Y tế ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ y tế dự phòng về IĨnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TIung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND úc tinh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Sở Y tế các tinh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Trung tâm KSBT các tính, thành phố trực thuộc Trung KT.BÔTRU」ỞNG bI iê , THỨ TRƯỞNG/&ẠƯ Nguyễn Thị Liên Hương ương; - Cổng TFĐT Bộ Y tế; - Lưu: VT, AIDS, PC. Phụ lục I NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYT ngày tháng 11 năm 2024 của BỘ trưởng BỘ Y tế) ( Ban TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/ Đặc điểm cơ bản l 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế Tư vấn trước xét nghiệm HIV Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV 11 13 14 15 16 17 18 Tư vẫn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vi thành niên: Chăm sóc sức khỏe sinÉ sản và sức khỏe tình duc cho trẻ vi thành niên: Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị thuỐc. At+ Y bbii iLLẤVXià tObi \#\J b)\J )r L\# Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa người lớn: Sử d /Ở/H Phụ lục II NHÓM DỊCH VỤ KHÁM, ĐIÊU TRỊ HIV/AIDS VÀ XÁC ĐINH TÌNH TRÀNG NGHIỆN MA TỨY (Ban hành kèm theo Thông tư số /ă024/TT-BYT ngày tháng 11 năm 2024 của BỘ trưởng BỘ Y tế) Chủng loại cụ thể/ Đặc điểm cơ bản TT l Tên gọi chi tiết Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS tại cơ sở y tế 1 Khám cho các đối tượng sau: Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh lưu động - Người có hành vi nguy cơ cao; - Người bị phơi nhiễm với HIV; - Người nhiễm HIV; - Người bệnh AIDS . 2 Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh từ xa 3 11 Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện 4 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện 5 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế 6 7 111 8 Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sỞ y tế Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế Xác định tình trạng nghiện chất kích thần (rỗi loạn sử dụng chất kích thần) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần 9 10 11 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng cai chất kích thầnKhám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sỞ y tế c;- 2 Xác định tình trạng nghiện cần sa (rối loạn sử dụng cần sa) Khám 1âm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sỞ y tế trạng ::á;:1 c 5]::ng Khám xác định tình trạng Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế cai cần sa Khám xác đinh tình nghiện cần sa :3/- Phụ lục III NHÓM DICH VU CẢN LẦM SÀNG CXÂN ĐOẢN, ĐIỂU TRỊ HIV/AIDS VÀ iÁc bINH TÌNH TRANG NGHIÊN MA TỨY (Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYf ngày tháng 11 năm 2024 của BỘ trưởng BỘ Y tế) TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/ Đặc điểm cơ bản 1 l HIV Ab testnhanh 2 3 4 5 6 7 HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ab miễn dịch bán tự động HIV Ab miễn dịch tự động HIV ngưng kết hạt Xét nghiệm chẩn đoán HIV 8 HIV Ab Western blot và xét nghiệm trong theo dõi điều trị HIV gồm: 9 10 11 HIV khẳng định - Sàng lọc HIV; - Khẳng định HIV; - Đo tải lượng HIV; - Chẩn đoán sớm HIV đo tải lượng hệ thống tự động HIV đo tải lượng ltealtime PCR nhiễm HIV : - Giải trình tự gen; 12 HIV đo tải lượng - HIV Xpen - Đếm tế bào CD4. 13 1HIV DNA PCR 14 1HIV DNA Realtime PCR 15 16 17 HIV Realtime PCR trên mẫu giọt máu khô HIV genotype giải trình tự gene (Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp Sanger cho một gen) Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp NGS cho một gerI 18 HIV kháng thuốc giải trình tự gen Ả 2 19 20 Định lượng CD4, hoặc đếm tế bào CD'# HBsAg (HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang hoặc HBsAg test nhanh, hoặc HBsAg miễn dịch bán tự động, hoặc HBsAg miễn dịch tự động) Anti-HCV (Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang, hoặc HCV Ab test nhanh, hoặc HCV Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ab miễn dịch tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch tự động) Giang mai (Treponema pallidum test nhanh, hoặc Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng, và Treponema pallidum RPK định tính và định lượng, hoặc Treponema pallidum PCR hoặc Treponema pallidum Real-time PCR) Xét nghiệm viêm gan B trong chẩn đoán điều trị HIV Xét nghiệm viêm gan C trong chẩn đoán điều trị HIV 21 22 Xét nghiệm giang mai trong chẩn đoán điều trị HIV Lậu (Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi, hoặc Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc, hoặc Neisseria gonorrhoeae PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động) Chlamydia (Chlamydia test nhanh, hoặc Ch1amyđia Ab miễn dịch bán tự động, hoặc Chlamydia Ab miễn dịch tự động, hoặc Chlamydia PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động) 1ơng pháp thủ công, hoặc bằng máy đếm tổng trở, hoặc bằng máy đếm laser, hoặc bằng hệ thống tự động hoàn toàn). 23 Xét nghiệm lậu trong chẩn đoán điều trị HIV Xét nghiệm Chlamydia trong chẩn đoán điều trị HIV 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Xét nghiệm công thức máu Đo hoạt đỘ ALT (GPT) Đo hoạt đỘ AST (GOT) Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Glucose Cholesterol) [Máu] Xét nghiệm sinh hóa máu lipoprotein :y,'È - 3 34 Định lượng LDL-C Cholesterol) [Máu] Định lượng Triglycerid [Máu] Xét nghiệm định tính 1 chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy Test nhanh phát hiện chất opiate trong nước tiểu, hoặc Định tính Opiat (test nhanh) [niệu] Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] Methamphetamin (test nhanh) Cocain niệu (test nhanh) Chụp X-quang ngực thẳng Điện tim thường Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Chụp CLVT sọ não Đo điện não (vi tính hoặc video) Đo lưu huyết não (Low density lipoprotein 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 Cận lâm sàng xét nghiệm sử dụng chất Cận lâm sàng hình ảnh, chức năng 53 Trắc nghiệm tâm lý Cận lâm sàng trắc nghiệm tâm lý Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu giọt máu khô 54 55 56 57 Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV Cung cấp mẫu nội kiểm trên mẫu huyết thanh để đánh Y;> 4 58 59 Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm đếm tế bào CD4 giá chất lượng xét nghiệm thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu để các đơn vị xét nghiệm thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng xét nghiệm khi cung cấp dịch vụ Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm, bộ mẫu đánh giá năng lực phòng xét nghiệm huyết thanh học HIV Cung cấp bộ mẫu ngoại kiểm huyết thanh học trên mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống HIV/AIDS thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu và phân tích, đánh giá kết quả của các đơn vị tham gia. 60 61 62 Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm xét nghiệm đếm tế bào CD4 Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai D+HP+
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.