Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇬🇧 Original document is in Vietnamese

Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:

Thông tư21/2024/TT-BNNPTNT· 11/12/2024

Circular - Vietnam (2024)

🇻🇳 Original: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

BỘ NÔNG NGHIỆP

Số: /2024/TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-

BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:

“1. Tổ chức, cá nhân được trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm bao gồm: con giống, trứng giống, tinh, phôi, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác được khai thác từ vật nuôi quý, hiếm”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5 như sau:

“3. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng là bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu”.

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:

“Điều 7. Quy định mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi. 2 Mức chất lượng giống đối với đực giống, cái giống vật nuôi được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này”.

4. Thay thế Phụ lục III, Phụ lục V.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của

Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của

Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của

Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng

dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa

đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng

11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn

một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày……tháng…….năm …. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Tổng kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật; - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, CN. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến 3 Phụ lục III MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ............, ngày...... tháng...... năm...... ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:

4. Mục đích nhập khẩu:

5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu:

(chi tiết được trình bày tại bản lý lịch của đực giống gia súc hoặc tinh giống gia súc hoặc phôi giống gia súc kèm theo).

6. Nước xuất khẩu:

7. Thời gian nhập khẩu:

8. Cửa khẩu nhập khẩu:

9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:

- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, pháp luật về thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan. - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu. - Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12). Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chăn nuôi) xem xét giải quyết./. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (Họ tên, chữ ký và đóng dấu) 4 LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......) STT Tên giống Số hiệu đực giống Ngày tháng năm sinh Số hiệu bố, mẹ của đực giống Số hiệu ông, bà của đực giống Nguồn gốc xuất xứ Số hiệu bố Số hiệu mẹ Số hiệu ông Số hiệu bà 1 2 3 … LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu tinh giống gia súc ngày… tháng ...năm….....) STT Tên giống Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có) Số hiệu đực giống cho tinh Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều) Xuất xứ Năm sản xuất Số hiệu bố Số hiệu mẹ Số hiệu ông Số hiệu bà 1 2 3 ... 5 LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU (Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu lần đầu phôi giống gia súc ngày...tháng… năm….....) STT Tên giống Số hiệu đực giống cho tinh Số hiệu cái giống cho trứng, phôi Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái) Xuất xứ Năm sản xuất Số hiệu bố Số hiệu mẹ Số hiệu ông Số hiệu bà Số hiệu bố Số hiệu mẹ Số hiệu ông Số hiệu bà 1 2 3 ... 6 Phụ lục V MỨC CHẤT LƯỢNG GIỐNG ĐỐI VỚI ĐỰC GIỐNG, CÁI GIỐNG VẬT NUÔI (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) A. ĐỐI VỚI LỢN GIỐNG I. Đối với lợn cái giống TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức chất lượng Giống ngoại Giống nội Cấp cụ kỵ Cấp ông bà Cấp bố mẹ LR YS Du Pi Dòng tổng hợp LR YS Du Pi Dòng tổng hợp LY YL MC MK, Hương Giống nội khác A1 Lợn cái hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội): 1 Tăng khối lượng trung bình g/ngày ≥ 780 ≥ 780 ≥ 850 ≥ 620 ≥ 780 ≥ 750 ≥ 750 ≥ 800 ≥ 600 ≥ 750 ≥ 750 ≥ 750 ≥300 ≥280 ≥ 250 2 Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng kg ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,6 ≤ 2,6 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,6 ≤ 2,6 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤4,0 ≤4,2 ≤ 5,5 A2 Lợn nái sinh sản: 3 Tuổi đẻ lứa đầu ngày ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 375 ≤ 360 ≤ 360 ≤ 365 4 Số con sơ sinh sống/ổ con ≥ 12,0 ≥ 12,0 ≥ 9,5 ≥ 10,0 ≥ 11,5 ≥ 12,5 ≥ 12,5 ≥ 10,0 ≥ 10,5 ≥ 12,0 ≥ 13,0 ≥ 13,0 ≥ 11,0 ≥ 8,0 ≥ 4,5 5 Khối lượng sơ sinh sống/ổ kg ≥ 15,8 ≥ 15,8 ≥ 13,5 ≥ 14,0 ≥ 14,7 ≥ 16,6 ≥ 16,6 ≥ 14,5 ≥ 14,9 ≥ 15,4 ≥ 17,2 ≥ 17,2 ≥ 5,5 ≥ 4,0 ≥ 3,5 6 Số con cai sữa/nái/năm con ≥ 24,5 ≥ 24,5 ≥ 18,0 ≥ 19,0 ≥ 24,5 ≥ 25,5 ≥ 25,5 ≥ 19,0 ≥ 20,0 ≥ 25,5 ≥ 26,5 ≥ 26,5 ≥ 19,0 ≥ 12,0 ≥ 10 7 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 2,5 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 7 II. Đối với lợn đực giống TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức chất lượng Giống ngoại Giống nội LR YS Du Pi PiDu Dòng tổng hợp MC MK, Hương Giống nội khác A3 Lợn đực hậu bị giai đoạn KTNS (từ 30 kg đến 100 kg đối với giống ngoại, từ 60 - 240 ngày tuổi đối với giống nội): 8 Tăng khối lượng trung bình g/ngày ≥ 800 ≥ 800 ≥ 900 ≥ 650 ≥ 800 ≥ 800 ≥ 350 ≥ 300 ≥ 280 9 Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng kg ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 2,7 ≤ 4,0 ≤ 4,2 ≤ 5,5 10 Độ dày mỡ lưng đo tại điểm P2 tại thời điểm kết thúc KTNS mm ≤ 13 ≤ 13 ≤ 11 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 12 ≤ 25 ≤ 20 ≤ 25 A4 Lợn đực phối giống trực tiếp: 11 Tỷ lệ thụ thai % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 12 Số con sơ sinh sống/ổ con ≥ 10 ≥ 10 ≥ 9,5 ≥ 9,5 ≥ 9,5 ≥ 10 ≥ 10 ≥ 8,0 ≥ 7,0 13 Khối lượng sơ sinh/con kg ≥ 1,3 ≥ 1,3 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,5 ≥ 1,3 ≥ 0,5 ≥ 0,5 ≥ 0,4 14 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 4 ≤ 4 ≤ 4 A5 Lợn đực khai thác tinh: 15 Thể tích tinh dịch/lần xuất tinh (V) ml ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 220 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 16 Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70 17 Nồng độ tinh trùng (C) triệu/ml ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 250 ≥ 200 ≥ 200 ≥ 200 18 Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 19 Tổng số tinh trùng tiến thẳng/lần xuất tinh (VAC) tỷ ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 44 ≥ 21 ≥ 21 ≥ 21 20 Thời gian sử dụng năm tuổi ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 3 ≤ 4 ≤ 4 ≤ 4 A6 Liều tinh sử dụng trong TTNT: 21 Thể tích liều tinh (V) ml ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40 8 TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mức chất lượng Giống ngoại Giống nội LR YS Du Pi PiDu Dòng tổng hợp MC MK, Hương Giống nội khác 22 Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 70 ≥ 70 ≥ 70 23 Nồng độ tinh trùng (C) triệu/ml ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 ≥ 55 24 Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 ≤ 15 A7 Tinh đông lạnh: 25 Hoạt lực tinh trùng sau giải đông (A) % ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 ≥ 30 26 Số lượng tinh trùng tiến thẳng trong 1 cọng rạ (0,25 ml) sau giải đông triệu ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 150 ≥ 120 ≥ 120 ≥ 120 Ghi chú: LR: Landrace, YS: Yorkshire, Du: Duroc, Pi: Pietrain, PiDu: (Pietrain x Duroc), YL: (Yorkshire x Landrace), LY: (Landrace x Yorkshire), MC: Móng Cái, MK: Mường Khương, KTNS: kiểm tra năng suất, TTNT: thụ tinh nhân tạo. 9 B. ĐỐI VỚI GIA CẦM GIỐNG I. Đối với gà giống dòng thuần, cấp ông bà TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Gà nội Gà lông màu hướng thịt (*) Gà hướng trứng (**) Gà chuyên thịt (***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 B1 Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi): 27 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 86 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 28 Khối lượng 8 tuần tuổi: 28.1 Con trống kg 0,3-0,9 0,5-1,0 0,65-1,5 0,8-1,7 0,8-1,7 0,8-1,8 0,8 – 1,5 1,4-1,8 28.2 Con mái kg 0,2-0,7 0,35-0,7 0,5-1,2 0,6-1,3 0,7-1,3 0,7-1,4 0,6 – 1,3 1,2-1,5 29 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con kg 0,5-1,2 1,2-1,6 1,6-2,5 1,6-2,5 1,6-2,5 1,8-2,5 1,6-2,1 1,8-2,5 B2 Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%): 30 Thời gian nuôi hậu bị tuần 10-12 10-12 12-15 11-14 15-23 15-17 11-13 15-17 31 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 32 Khối lượng khi kết thúc hậu bị: 32.1 Con trống kg 1,0-1,5 1,1-1,5 1,6-1,9 1,8-2,2 1,8-3,3 1,8-3,4 1,7-2,9 1,8-3,2 32.2 Con mái kg 0,7-1,2 0,7-1,2 1,3-1,5 1,4-1,8 1,4 -2,7 1,4-2,6 1,3-2,4 1,5-2,5 33 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị: 33.1 Con trống kg 4,5-6,0 4,5-6,0 6,5-7,0 6,5-7,0 7,2-9,0 8,5-10 6,0-6,5 9,0-10 33.2 Con mái kg 3,5-5,5 3,5-5,5 5,5-6,0 5,5-6,0 5,5-8,5 8,0-8,5 5,5-6,0 8,5-9,5 B3 Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ): 34 Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân quả ≥ 50 ≥ 90 ≥ 120 ≥ 63 ≥ 30 ≥ 150 ≥ 160 ≥ 150 35 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 36 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 10 TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Gà nội Gà lông màu hướng thịt (*) Gà hướng trứng (**) Gà chuyên thịt (***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 37 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 77 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 80 ≥ 60 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 38 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 39 Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra % ≥ 90 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 40 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng: 40.1 Dòng trống kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 6,5 ≤ 7,5 ≤ 3,5 ≤ 3,0 ≤ 3,5 40.2 Dòng mái kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,4 ≤ 4,5 ≤ 7,5 ≤ 2,9 ≤ 2,5 ≤ 3,2 Nhóm 1: Ác, Tre .... Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà .... Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên .... Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía..... Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi .... (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra… (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA… (***) Ross, Cobb… 11 II. Đối với gà giống cấp bố mẹ TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng giống Gà nội Gà lông màu hướng thịt (*) Gà hướng trứng (**) Gà chuyên thịt (***) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 B4 Giai đoạn gà con (0-8 tuần tuổi): 41 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 86 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 42 Khối lượng 8 tuần tuổi: kg 42.1 Con trống kg 0,3-0,9 0,5-1,0 0,65-1,5 0,8-1,7 0,8-1,7 0,8-1,8 0,8 – 1,5 1,4-1,8 42.2 Con mái kg 0,2-0,7 0,35-0,7 0,5-1,2 0,6-1,3 0,7-1,3 0,7-1,4 0,6 – 1,3 1,2-1,5 43 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn gà con kg 0,5-1,2 1,2-1,6 1,6-2,5 1,6-2,5 1,6-2,5 1,8-2,5 1,6-2,1 1,8-2,5 B5 Giai đoạn gà hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%): 44 Thời gian nuôi hậu bị tuần 10-12 10-12 12-15 11-14 15-23 15-17 11-13 15-17 45 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 46 Khối lượng khi kết thúc hậu bị: 46.1 Con trống kg 1,0-1,5 1,1-1,5 1,6-1,9 1,8-2,3 1,8-3,3 1,8-3,4 1,7-2,9 1,8-3,2 46.2 Con mái kg 0,7-1,2 0,7-1,2 1,3-1,5 1,4-1,8 1,4 -2,7 1,4-2,6 1,3-2,4 1,5-2,5 47 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị: 47.1 Con trống kg 4,5-6,0 4,5-6,0 6,5-7,0 6,5-7,0 7,2-9,0 8,5-10 6,0-6,5 9,0-10 47.2 Con mái kg 3,5-5,5 3,5-5,5 5,5-6,0 5,5-6,0 5,5-8,5 8,0-8,5 5,5-6,0 8,5-9,5 B6 Giai đoạn gà sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 48 tuần đẻ): 48 Năng suất trứng/48 tuần đẻ/mái bình quân quả ≥ 50 ≥ 95 ≥ 125 ≥ 70 ≥ 31 ≥ 155 ≥ 188 ≥ 155 49 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 50 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 51 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 77 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 80 ≥ 60 ≥ 80 ≥ 80 ≥ 80 52 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 ≤ 2,0 53 Tỷ lệ gà loại I/số con nở ra % ≥ 90 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 54 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 3,5 ≤ 6,5 ≤ 7,5 ≤ 3,5 ≤ 3,0 ≤ 3,5 Nhóm 1: Ác, Tre .... Nhóm 2: Thái Hòa, Hắc Phong, Mã Đà.... Nhóm 3: Ri, Ri Ninh Hòa, Tiên Yên .... Nhóm 4: H'Mông, Lạc Thủy, Lạc Sơn, Gà nhiều ngón, Mía... Nhóm 5: Đông Tảo, Móng, Hồ, Chọi.... (*) Sasso, Kabir, LV, TP, TN, BT, VLV1, VLV2, VLV7, VLV8, Tetra… (**) Leughorn, GT, VCN-G15, Ai cập, HA… (***) Ross, Cobb… 12 III. Đối với vịt giống TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ Vịt hướng trứng Vịt hướng thịt Vịt kiêm dụng Vịt hướng trứng Vịt hướng thịt Vịt kiêm dụng B7 Giai đoạn vịt con (0-8 tuần tuổi): 55 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 ≥ 94 56 Khối lượng 56 ngày tuổi kg 0,6-1,3 1,9-2,3 1,0-1,9 0,6-1,2 1,9-2,3 1,0-1,9 57 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn vịt con kg 2,4-4,5 6,0-7,0 5,0-6,0 2,4-4,5 6,0-7,0 5,0-6,0 B8 Giai đoạn vịt hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%): 58 Thời gian nuôi hậu bị tuần 11-13 17-18 14-16 11-13 17-18 14-16 59 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 60 Khối lượng khi kết thúc hậu bị: 60.1 Con trống kg 1,1-1,8 2,8-4,4 1,7-2,9 1,1-1,8 2,8-4,4 1,7-2,9 60.2 Con mái kg 1,0-1,6 2,7-3,8 1,6-2,6 1,0-1,6 2,7-3,8 1,6-2,6 61 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị kg 9,5-11,0 21,5-23,5 20,5-22,0 9,5-11,0 21,5-23,5 20,5-22,0 B9 Giai đoạn vịt sinh sản (từ lúc đẻ 5% đến hết 42 tuần đẻ đối với vịt hướng thịt, đến hết 52 tuần đẻ đối với vịt hướng trứng): 62 Năng suất trứng/42 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả - ≥ 180 - - ≥ 195 - 63 Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả ≥ 245 - ≥ 170 ≥ 245 - ≥ 170 64 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 65 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 66 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 84 ≥ 84 ≥ 83 ≥ 84 ≥ 83 ≥ 83 67 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 68 Tỷ lệ vịt loại I/số con nở ra % ≥ 95 ≥ 93 ≥ 94 ≥ 95 ≥ 93 ≥ 94 69 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 2,7 ≤ 5,0 ≤ 4,6 ≤ 2,7 ≤ 5,0 ≤ 4,6 Vịt hướng trứng: vịt Cỏ, vịt Mốc, vịt KK, TG, TC, TsN… Vịt hướng thịt: Super M, Super M2, Super M3, Super M3 Heavy, SD, Star53, Star76, M12, M14, M15, SH, CT. .. Vịt kiêm dụng: Biển, Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Cổ Lũng, Hòa Lan, Huba… 13 IV. Đối với ngan giống TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ Ngan nội Ngan ngoại Ngan nội Ngan ngoại B10 Giai đoạn ngan con (0-8 tuần tuổi): 70 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 93 ≥ 93 ≥ 93 ≥ 93 71 Khối lượng cơ thể lúc 56 ngày tuổi: 71.1 Con trống kg 1,85-2,15 2,4-3,0 1,85-2,15 2,4-3,0 71.2 Con mái kg 1,15-1,4 1,4-1,8 1,15-1,4 1,4-1,8 72 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn ngan con kg 4,0-4,7 5,0-6,0 4,0-4,7 5,0-6,0 B11 Giai đoạn ngan hậu bị (9 tuần tuổi đến lúc đẻ 5%): 73 Thời gian nuôi hậu bị tuần 18-19 18-19 18-19 18-19 74 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 ≥ 97 75 Khối lượng khi kết thúc hậu bị: 75.1 Con trống kg 3,2-3,6 4,0-4,8 3,2-3,6 4,0-4,8 75.2 Con mái kg 2,0-2,3 2,3-2,8 2,0-2,3 2,3-2,8 76 Tiêu tốn thức ăn giai đoạn hậu bị: 76.1 Con trống kg 18-20 19,5-21 18-20 19,5-21 76.2 Con mái kg 10-12 12,5-14 10-12 12,5-14 B12 Giai đoạn ngan sinh sản(từ lúc đẻ 5% đến hết 52 tuần đẻ): 77 Năng suất trứng/52 tuần đẻ/mái bình quân trong kỳ quả ≥ 75 ≥ 135 ≥ 75 ≥ 150 78 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 79 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 ≥ 90 80 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 85 ≥ 85 ≥ 85 ≥ 84 81 Tỷ lệ chết, loại thải/tháng % ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2 82 Tỷ lệ ngan loại I/số con nở ra % ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 ≥ 95 83 Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng kg ≤ 7,2 ≤ 5,0 ≤ 7,2 ≤ 5,0 14 V. Đối với đà điểu giống TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ B13 Giai đoạn đà điểu con (0-3 tháng tuổi): 84 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90 85 Khối lượng cơ thể: 85.1 Con trống kg 18-20 18-20 85.2 Con mái kg 16-18 16-18 86 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày: 86.1 Thức ăn tinh kg 0,4-0,6 0,4-0,6 86.2 Thức ăn xanh kg 0,4-0,6 0,4-0,6 B14 Giai đoạn đà điểu dò (4-12 tháng tuổi): 87 Thời gian nuôi giai đoạn dò tháng 9 9 88 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90 89 Khối lượng khi kết thúc giai đoạn dò: 89.1 Con trống kg 95-105 95-105 89.2 Con mái kg 80-90 80-90 90 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày: 90.1 Thức ăn tinh kg 1,4-1,6 1,4-1,6 90.2 Thức ăn xanh kg 1,4-1,6 1,4-1,6 B15 Giai đoạn đà điểu hậu bị (13-24 tháng tuổi): 91 Thời gian nuôi hậu bị tháng 12 12 92 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 90 ≥ 90 93 Khối lượng khi kết thúc hậu bị: 93.1 Con trống kg 110-145 110-145 15 TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Dòng thuần, cấp ông bà Cấp bố mẹ 93.2 Con mái kg 95-100 95-100 94 Tiêu tốn thức ăn/con/ngày: 94.1 Thức ăn tinh kg 1,4-1,6 1,4-1,6 94.2 Thức ăn xanh kg 1,4-1,6 1,4-1,6 B16 Giai đoạn đà điểu sinh sản: 95 Năng suất trứng/mái bình quân/năm: 95.1 Năm đẻ thứ nhất quả ≥ 8 ≥ 8 95.2 Năm đẻ thứ hai quả ≥ 12 ≥ 12 95.3 Năm đẻ thứ ba quả ≥ 28 ≥ 28 95.4 Từ năm đẻ thứ tư trở đi quả ≥ 35 ≥ 35 96 Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống % ≥ 90 ≥ 90 97 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 60 ≥ 60 98 Tỷ lệ nở/trứng có phôi % ≥ 85 ≥ 85 99 Tiêu tốn thức ăn/quả trứng: 99.1 Thức ăn tinh kg ≤ 26 ≤ 26 99.2 Thức ăn xanh kg ≤ 26 ≤ 26 16 C. ĐỐI VỚI BÒ GIỐNG I. Đối với bò cái giống TT Chỉ tiêu ĐVT Mức chất lượng Đàn hạt nhân Đàn nhân giống Bò lai Zebu Holstein Friesian Lai hướng sữa Jersey Bò ngoại hướng thịt Bò nội Holstein Friesian Lai hướng sữa Jersey Bò ngoại hướng thịt Bò nội C1 Đối với cái hậu bị: 100 Khối lượng sơ sinh kg ≥ 33 ≥ 28 ≥ 20 ≥ 27 ≥ 15 ≥ 30 ≥ 26 ≥ 20 ≥ 26 ≥ 15 ≥ 16 101 Khối lượng 6 tháng tuổi kg ≥ 135 ≥ 120 ≥ 100 ≥ 110 ≥ 70 ≥ 130 ≥ 110 ≥ 90 ≥ 100 ≥ 70 ≥ 80 102 Khối lượng 12 tháng tuổi kg ≥ 240 ≥ 200

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.