🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Văn bản hợp nhất09/VBHN-BNV· 16/10/2024
Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BNV quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức
C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc NGH Ị Đ Ị NH Quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP, ngày 21/2/2023 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 10 tháng 4 năm 202 3, đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i: Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024 . Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn c ứ Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c ngày 25 tháng 11 năm 2019; Theo đ ề ngh ị c ủ a B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ ; Chính ph ủ ban hành Ngh ị đ ị nh quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c 1 .
Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh và đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng 1. Ngh ị đ ị nh này quy đ ị nh v ề nguyên t ắ c, đi ề u ki ệ n, th ẩ m quy ề n, n ộ i dung, hình th ứ c và vi ệ c th ự c hi ệ n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào đ ố i v ớ i ngư ờ i tham gia tuy ể n d ụ ng vào làm công ch ứ c trong cơ quan c ủ a Đ ả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam, M ặ t 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c có căn c ứ ban hành như sau: “Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính quy ề n đ ị a phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn c ứ Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c ngày 25 tháng 11 năm 2019; Theo đ ề ngh ị c ủ a B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ ; Chính ph ủ ban hành Ngh ị đ ị nh s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c.”. tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam, t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i, cơ quan nhà nư ớ c ở trung ương, c ấ p t ỉ nh, c ấ p huy ệ n. 2. Vi ệ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c theo quy đ ị nh t ạ i Ngh ị đ ị nh này áp d ụ ng đ ố i v ớ i ngư ờ i đăng ký tuy ể n d ụ ng vào công ch ứ c thông qua hình th ứ c thi tuy ể n. Đi ề u 2. Nguyên t ắ c th ự c hi ệ n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c 1. Vi ệ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c là ho ạ t đ ộ ng đánh giá, công nh ậ n ki ế n th ứ c n ề n t ả ng c ầ n thi ế t đ ố i v ớ i thí sinh trư ớ c khi tham gia tuy ể n d ụ ng công ch ứ c t ạ i cơ quan có th ẩ m quy ề n. 2. Nguyên t ắ c th ự c hi ệ n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c như sau: a) B ả o đ ả m công khai, minh b ạ ch, khách quan và đúng pháp lu ậ t. b) B ả o đ ả m thi ế t th ự c, hi ệ u qu ả , ti ế t ki ệ m. c) K ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c s ử d ụ ng th ố ng nh ấ t trong ph ạ m vi toàn qu ố c. d) Không h ạ n ch ế s ố l ầ n đư ợ c đăng ký d ự ki ể m đ ị nh đ ố i v ớ i m ỗ i thí sinh. đ) Tăng cư ờ ng ứ ng d ụ ng công ngh ệ thông tin, chuy ể n đ ổ i s ố trong t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c.
Chương II TH Ự C HI Ệ N KI Ể M Đ Ị NH CH Ấ T LƯ Ợ NG Đ Ầ U VÀO CÔNG CH Ứ C Đi ề u 3. Đi ề u ki ệ n đăng ký d ự ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c 1. Đi ề u ki ệ n đăng ký d ự ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 36 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c. 2. Nh ữ ng trư ờ ng h ợ p quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 36 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c không đư ợ c đăng ký d ự ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. Đi ề u 4. T ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c 1. B ộ N ộ i v ụ là cơ quan có th ẩ m quy ề n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. 2. Vi ệ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c đư ợ c t ổ ch ứ c đ ị nh k ỳ 02 l ầ n vào tháng 7 và tháng 11 hàng năm. 3. Trư ớ c ngày 31 tháng 01 h ằ ng năm, B ộ N ộ i v ụ công b ố k ế ho ạ ch t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. 4. Trư ờ ng h ợ p các cơ quan tuy ể n d ụ ng công ch ứ c có nhu c ầ u ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c thì xây d ự ng k ế ho ạ ch, thông báo theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 7 Ngh ị đ ị nh này và ti ế p nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh t ạ i C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a các cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị mình qu ả n lý; l ậ p danh sách thí sinh g ử i B ộ N ộ i v ụ đ ể t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. Ch ậ m nh ấ t sau 30 ngày k ể t ừ ngày nh ậ n đư ợ c danh sách, B ộ N ộ i v ụ ti ế n hành t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. Đi ề u 5. Hình th ứ c, n ộ i dung và th ờ i gian ki ể m đ ị nh 1. Hình th ứ c ki ể m đ ị nh: Thi tr ắ c nghi ệ m trên máy vi tính. 2. N ộ i dung ki ể m đ ị nh: Đánh giá năng l ự c tư duy, năng l ự c ứ ng d ụ ng ki ế n th ứ c vào th ự c ti ễ n; hi ể u bi ế t chung, cơ b ả n c ủ a thí sinh v ề h ệ th ố ng chính tr ị , t ổ ch ứ c b ộ máy c ủ a Đ ả ng, M ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam, các t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i, cơ quan nhà nư ớ c; qu ả n lý hành chính nhà nư ớ c; quy ề n, nghĩa v ụ c ủ a công ch ứ c, đ ạ o đ ứ c công v ụ ; ki ế n th ứ c v ề xã h ộ i, văn hóa, l ị ch s ử . 3. Th ờ i gian, s ố lư ợ ng câu h ỏ i ki ể m đ ị nh: a) Ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào đ ố i v ớ i ngư ờ i tham gia thi tuy ể n vào v ị trí vi ệ c làm có yêu c ầ u trình đ ộ đ ạ i h ọ c tr ở lên: 120 phút, s ố lư ợ ng câu h ỏ i 100 câu. b) Ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào đ ố i v ớ i ngư ờ i tham gia thi tuy ể n vào v ị trí vi ệ c làm có yêu c ầ u trình đ ộ trung c ấ p, cao đ ẳ ng: 100 phút, s ố lư ợ ng câu h ỏ i 80 câu. Đi ề u 6. Xác đ ị nh đ ạ t k ế t qu ả trong k ỳ ki ể m đ ị nh K ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c xác đ ị nh theo s ố câu tr ả l ờ i đúng trong bài thi. Thí sinh tr ả l ờ i đúng t ừ 50% s ố câu h ỏ i tr ở lên thì đư ợ c xác đ ị nh là đ ạ t yêu c ầ u ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. Đi ề u 7. Thông báo t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh và ti ế p nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh 1. Căn c ứ vào k ế ho ạ ch ki ể m đ ị nh h ằ ng năm, B ộ N ộ i v ụ thông báo công khai v ề các k ỳ ki ể m đ ị nh trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c ch ậ m nh ấ t 30 ngày tính đ ế n ngày t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. 2. N ộ i dung thông báo bao g ồ m: a) Đi ề u ki ệ n đăng ký d ự ki ể m đ ị nh. b) Th ờ i h ạ n, đ ị a ch ỉ và đ ị a đi ể m ti ế p nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh, s ố đi ệ n tho ạ i c ủ a b ộ ph ậ n đư ợ c phân công ti ế p nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh, chi phí d ự ki ể m đ ị nh và s ố tài kho ả n n ộ p chi phí d ự ki ể m đ ị nh. c) Hình th ứ c, n ộ i dung, th ờ i gian và đ ị a đi ể m t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. 3. Trư ờ ng h ợ p có thay đ ổ i v ề th ờ i gian và đ ị a đi ể m t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh, B ộ N ộ i v ụ thông báo công khai trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c trư ớ c 30 ngày tính đ ế n ngày t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. 4. Ngư ờ i đăng ký d ự ki ể m đ ị nh đi ề n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh theo m ẫ u ban hành kèm theo Ngh ị đ ị nh này và g ử i qua trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. 5. Th ờ i h ạ n nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh là 30 ngày k ể t ừ ngày thông báo công khai k ế ho ạ ch ki ể m đ ị nh. Đi ề u 8. H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh 1. B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ quy ế t đ ị nh thành l ậ p H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh đ ể t ổ ch ứ c vi ệ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c (sau đây g ọ i là H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh). H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh có 07 ho ặ c 09 thành viên, bao g ồ m: a) Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng là lãnh đ ạ o B ộ N ộ i v ụ . b) Phó Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng là đ ạ i di ệ n lãnh đ ạ o b ộ ph ậ n tham mưu v ề công tác ki ể m đ ị nh c ủ a B ộ N ộ i v ụ . c) Ủ y viên kiêm Thư ký H ộ i đ ồ ng đ ạ i di ệ n b ộ ph ậ n tham mưu v ề công tác ki ể m đ ị nh c ủ a B ộ N ộ i v ụ . d) Các ủ y viên khác do B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ quy ế t đ ị nh. 2. H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh làm vi ệ c theo nguyên t ắ c t ậ p th ể , quy ế t đ ị nh theo đa s ố ; trư ờ ng h ợ p s ố ý ki ế n b ằ ng nhau thì quy ế t đ ị nh theo ý ki ế n c ủ a Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng. H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c có nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n sau đây: a) Thành l ậ p các b ộ ph ậ n giúp vi ệ c: Ban ki ể m tra Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh, Ban coi thi, Ban Thư ký. b) T ổ ch ứ c thu chi phí t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh và s ử d ụ ng chi phí t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh theo quy đ ị nh. c) Ki ể m tra Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh, t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh theo n ộ i quy, quy ch ế . d) Báo cáo ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c quy ế t đ ị nh công nh ậ n k ế t qu ả ki ể m đ ị nh. đ) Gi ả i quy ế t khi ế u n ạ i, t ố cáo trong quá trình t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. e) H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh t ự gi ả i th ể sau khi hoàn thành nhi ệ m v ụ . 3. Không b ố trí nh ữ ng ngư ờ i có quan h ệ là ông, bà, cha, m ẹ , anh, ch ị , em ru ộ t c ủ a ngư ờ i đăng ký ki ể m đ ị nh ho ặ c c ủ a bên v ợ (ch ồ ng) c ủ a ngư ờ i đăng ký ki ể m đ ị nh; v ợ ho ặ c ch ồ ng, con đ ẻ ho ặ c con nuôi c ủ a ngư ờ i đăng ký ki ể m đ ị nh; nh ữ ng ngư ờ i đang trong th ờ i h ạ n x ử lý k ỷ lu ậ t ho ặ c đang thi hành quy ế t đ ị nh k ỷ lu ậ t làm thành viên H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh, thành viên các b ộ ph ậ n giúp vi ệ c c ủ a H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh. Đi ề u 9. Trình t ự t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh 1. H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh thông báo danh sách và tri ệ u t ậ p thí sinh đ ủ đi ề u ki ệ n, tiêu chu ẩ n tham d ự ki ể m đ ị nh công ch ứ c trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. Ch ậ m nh ấ t 15 ngày k ể t ừ ngày thông báo tri ệ u t ậ p thí sinh, H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh ti ế n hành t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh. 2. Vi ệ c t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh đư ợ c th ự c hi ệ n trên máy vi tính. K ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c thông báo cho thí sinh đư ợ c bi ế t ngay sau khi k ế t thúc th ờ i gian làm bài ki ể m đ ị nh và không th ự c hi ệ n vi ệ c phúc kh ả o đ ố i v ớ i k ế t qu ả ki ể m đ ị nh. 3. Trong vòng 05 ngày làm vi ệ c k ể t ừ ngày k ế t thúc k ỳ ki ể m đ ị nh, H ộ i đ ồ ng ki ể m đ ị nh báo cáo ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c phê duy ệ t k ế t qu ả ki ể m đ ị nh; k ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c đăng t ả i công khai trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. Đi ề u 10. S ử d ụ ng k ế t qu ả ki ể m đ ị nh 1. K ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c có giá tr ị s ử d ụ ng trong th ờ i h ạ n 24 tháng k ể t ừ ngày có quy ế t đ ị nh phê duy ệ t c ủ a B ộ N ộ i v ụ . Trong th ờ i h ạ n k ế t qu ả ki ể m đ ị nh còn giá tr ị , ngư ờ i đ ạ t k ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c đăng ký thi tuy ể n công ch ứ c ở các cơ quan, t ổ ch ứ c quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này trong ph ạ m vi toàn qu ố c. 2. Ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan, t ổ ch ứ c có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c căn c ứ k ế t qu ả ki ể m đ ị nh công ch ứ c đ ể quy đ ị nh đi ề u ki ệ n đăng ký d ự tuy ể n công ch ứ c và t ổ ch ứ c thi vòng 2 đ ố i v ớ i ngư ờ i đ ạ t k ế t qu ả ki ể m đ ị nh theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 8 và đi ể m a, đi ể m c kho ả n 3 Đi ề u 14 Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c (sau đây g ọ i là Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP). 3. K ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào đ ố i v ớ i ngư ờ i tham gia thi tuy ể n vào v ị trí vi ệ c làm có yêu c ầ u trình đ ộ đ ạ i h ọ c tr ở lên đư ợ c phép s ử d ụ ng thay th ế k ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào đ ố i v ớ i ngư ờ i tham gia thi tuy ể n vào v ị trí vi ệ c làm có yêu c ầ u trình đ ộ th ấ p hơn khi đăng ký d ự tuy ể n công ch ứ c phù h ợ p v ớ i yêu c ầ u tuy ể n d ụ ng. 4. H ủ y b ỏ k ế t qu ả ki ể m đ ị nh. a) Khai không đúng thông tin trong Phi ế u đăng ký d ự ki ể m đ ị nh. b) Trư ờ ng h ợ p cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c phát hi ệ n ngư ờ i đư ợ c tuy ể n d ụ ng s ử d ụ ng văn b ằ ng, ch ứ ng ch ỉ , ch ứ ng nh ậ n không đúng quy đ ị nh thì đ ề ngh ị có văn b ả n g ử i B ộ N ộ i v ụ đ ể h ủ y b ỏ k ế t qu ả ki ể m đ ị nh. c) Danh sách các trư ờ ng h ợ p b ị h ủ y b ỏ k ế t qu ả ki ể m đ ị nh đư ợ c thông báo công khai trên C ổ ng thông tin đi ệ n t ử c ủ a B ộ N ộ i v ụ , trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. Ngư ờ i b ị h ủ y b ỏ k ế t qu ả ki ể m đ ị nh không đư ợ c đăng ký d ự ki ể m đ ị nh trong m ộ t k ỳ ki ể m đ ị nh ti ế p theo.
Chương III ĐI Ề U KHO Ả N THI HÀNH 2 2 Đi ề u 3 và Đi ề u 4 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024 quy đ ị nh như sau: “ Đi ề u 3. Đi ề u kho ả n thi hành 1. Ngh ị đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày ký ban hành. Đi ề u 11. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n 1. B ộ N ộ i v ụ ch ị u trách nhi ệ m trư ớ c Chính ph ủ th ự c hi ệ n ch ứ c năng qu ả n lý nhà nư ớ c v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có nhi ệ m v ụ và quy ề n h ạ n sau đây: a) Ban hành n ộ i quy, quy ch ế t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. b) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i cơ quan c ủ a Đ ả ng, M ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam, các t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i, cơ quan nhà nư ớ c ở trung ương, Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh xây d ự ng, th ẩ m đ ị nh ngân hàng câu h ỏ i và đáp án ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c; xây d ự ng ph ầ n m ề m t ổ ch ứ c ki ể m đ ị nh, ph ầ n m ề m xây d ự ng và qu ả n lý ngân hàng câu h ỏ i và trang thông tin v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. c) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c theo th ẩ m quy ề n đư ợ c phân công. d) Thanh tra, ki ể m tra vi ệ c s ử d ụ ng k ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. đ) Th ự c hi ệ n báo cáo, th ố ng kê v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c. 2. Trư ờ ng h ợ p đã đư ợ c c ấ p có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t, th ố ng nh ấ t đ ề án, k ế ho ạ ch tuy ể n d ụ ng công ch ứ c (thi tuy ể n, xét tuy ể n, ti ế p nh ậ n vào công ch ứ c), t ổ ch ứ c thi nâng ng ạ ch công ch ứ c trư ớ c ngày Ngh ị đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành thì đư ợ c ti ế p t ụ c th ự c hi ệ n theo đ ề án, k ế ho ạ ch đã đư ợ c phê duy ệ t trong th ờ i h ạ n 06 tháng k ể t ừ ngày Ngh ị đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành. Sau th ờ i h ạ n này n ế u không hoàn thành thì th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh t ạ i Ngh ị đ ị nh này. Trư ờ ng h ợ p ti ế p t ụ c th ự c hi ệ n theo đ ề án, k ế ho ạ ch đã đư ợ c ban hành thì ngoài vi ệ c áp d ụ ng theo quy đ ị nh t ạ i Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng, qu ả n lý công ch ứ c, c ấ p có th ẩ m quy ề n quy ế t đ ị nh áp d ụ ng các quy đ ị nh sau đây: a) Quy đ ị nh v ề ưu tiên trong tuy ể n d ụ ng công ch ứ c t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này; b) Quy đ ị nh v ề mi ễ n thi ngo ạ i ng ữ t ạ i kho ả n 4 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này; c) Quy đ ị nh v ề áp d ụ ng hình th ứ c, n ộ i dung, th ờ i gian thi tuy ể n, nâng ng ạ ch quy đ ị nh t ạ i kho ả n 4 và kho ả n 25 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này; d) Quy đ ị nh v ề xét nâng ng ạ ch đ ố i v ớ i công ch ứ c đáp ứ ng đ ủ tiêu chu ẩ n, đi ề u ki ệ n xét nâng ng ạ ch theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 19, kho ả n 20, kho ả n 21 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này, k ể c ả đ ố i v ớ i trư ờ ng h ợ p có trong danh sách kèm theo Đ ề án đã đư ợ c B ộ N ộ i v ụ ho ặ c Ban T ổ ch ứ c Trung ương th ố ng nh ấ t; không t ổ ch ứ c thi nâng ng ạ ch đ ố i v ớ i các trư ờ ng h ợ p này. Trư ờ ng h ợ p công ch ứ c gi ữ ch ứ c v ụ lãnh đ ạ o, qu ả n lý thu ộ c đ ố i tư ợ ng đư ợ c xét nâng ng ạ ch lên chuyên viên cao c ấ p ho ặ c tương đương theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 21 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này nhưng đang gi ữ ng ạ ch chuyên viên ho ặ c tương đương thì ch ỉ th ự c hi ệ n xét nâng ng ạ ch lên chuyên viên cao c ấ p ho ặ c tương đương khi gi ữ ng ạ ch chuyên viên chính ho ặ c tương đương. đ) Quy đ ị nh v ề mi ễ n t ậ p s ự t ạ i kho ả n 13 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh này và các quy đ ị nh khác có liên quan đ ố i v ớ i các trư ờ ng h ợ p đư ợ c tuy ể n d ụ ng trư ớ c ngày Ngh ị đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành và đang trong th ờ i gian t ậ p s ự . 3. Trư ờ ng h ợ p công ch ứ c đã đư ợ c b ổ nhi ệ m ch ứ c v ụ lãnh đ ạ o, qu ả n lý mà có s ự thay đ ổ i tiêu chu ẩ n v ề trình đ ộ đào t ạ o thì ph ả i hoàn thi ệ n trong th ờ i h ạ n 36 tháng, k ể t ừ ngày Ngh ị đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành, tr ừ trư ờ ng h ợ p tính đ ế n tu ổ i ngh ỉ hưu còn dư ớ i 36 tháng. Trong th ờ i h ạ n này v ẫ n th ự c hi ệ n vi ệ c đi ề u đ ộ ng, b ổ nhi ệ m ch ứ c v ụ tương đương, b ổ nhi ệ m l ạ i ho ặ c kéo dài th ờ i gian gi ữ ch ứ c v ụ theo quy đ ị nh. 4. Trư ờ ng h ợ p th ự c hi ệ n ch ế đ ộ ti ề n lương m ớ i thì các quy đ ị nh liên quan đ ế n ti ề n lương th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh và hư ớ ng d ẫ n c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n; các quy đ ị nh có liên quan đ ế n ti ề n lương t ạ i Ngh ị đ ị nh này h ế t hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày ch ế đ ộ ti ề n lương m ớ i có hi ệ u l ự c ho ặ c th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh chuy ể n ti ế p (n ế u có). 5. Trư ờ ng h ợ p c ấ p có th ẩ m quy ề n ban hành văn b ả n quy đ ị nh v ề công tác cán b ộ có n ộ i dung thí đi ể m ho ặ c có n ộ i dung khác v ớ i quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t hi ệ n hành thì th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh m ớ i c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n. B ộ N ộ i v ụ hư ớ ng d ẫ n vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh này, b ả o đ ả m th ự c hi ệ n đ ồ ng b ộ , th ố ng nh ấ t trong các cơ quan hành chính theo yêu c ầ u c ủ a Chính ph ủ , Th ủ tư ớ ng Chính ph ủ . Đi ề u 4. Trách nhi ệ m thi hành Các B ộ trư ở ng, Th ủ trư ở ng cơ quan ngang b ộ , Th ủ trư ở ng cơ quan thu ộ c Chính ph ủ , Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c trung ương và các cơ quan, t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Ngh ị đ ị nh này. /.”. e) Gi ả i quy ế t khi ế u n ạ i, t ố cáo đ ố i v ớ i công tác ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề khi
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.