🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Văn bản hợp nhất06/VBHN-VPQH· 16/09/2024
Văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH Quản lý, sử dụng tài sản công
20 CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGH Ĩ A VI Ệ T NAM Độ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc LU Ậ T QU Ả N LÝ, S Ử D Ụ NG TÀI S Ả N CÔNG Lu ậ t Qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công s ố 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 n ă m 2017 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2018, đượ c s ử a đổ i, b ổ sung b ở i: 1. Lu ậ t Đầ u t ư theo ph ươ ng th ứ c đố i tác công t ư s ố 64/2020/QH14 ngày 18 tháng 6 n ă m 2020 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2021; 2. Lu ậ t s ố 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 n ă m 2022 c ủ a Qu ố c h ộ i s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t S ở h ữ u trí tu ệ , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2023; 3. Lu ậ t Vi ễ n thông s ố 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 n ă m 2023 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2024; 4. Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024 1 ; 5. Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024. C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công 2 . 1 Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2025 đượ c s ử a đổ i hi ệ u l ự c thành t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024 theo quy đị nh t ạ i kho ả n 2 Đ i ề u 1 c ủ a Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024. 2 Lu ậ t Đầ u t ư theo ph ươ ng th ứ c đố i tác công t ư s ố 64/2020/QH14 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Đầ u t ư theo ph ươ ng th ứ c đố i tác công t ư .”. Lu ậ t s ố 07/2022/QH15 s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t S ở h ữ u trí tu ệ có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t S ở h ữ u trí tu ệ s ố 50/2005/QH11 đ ã đượ c s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u theo Lu ậ t s ố 36/2009/QH12 và Lu ậ t s ố 42/2019/QH14. ”. CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 21 Ch ươ ng I NH Ữ NG QUY ĐỊ NH CHUNG Đ i ề u 1. Ph ạ m vi đ i ề u ch ỉ nh Lu ậ t này quy đị nh v ề qu ả n lý nhà n ướ c đố i v ớ i tài s ả n công; ch ế độ qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công; quy ề n và ngh ĩ a v ụ c ủ a các c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị , cá nhân trong vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công. Đố i v ớ i tài s ả n công là ti ề n thu ộ c ngân sách nhà n ướ c, các qu ỹ tài chính nhà n ướ c ngoài ngân sách, d ự tr ữ ngo ạ i h ố i nhà n ướ c đượ c qu ả n lý, s ử d ụ ng theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t có liên quan. Đ i ề u 2. Đố i t ượ ng áp d ụ ng 1. C ơ quan nhà n ướ c. 2. Đơ n v ị l ự c l ượ ng v ũ trang nhân dân. 3. Đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p. 4. C ơ quan Đả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam. 5. T ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i; t ổ ch ứ c chính tr ị xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p; t ổ ch ứ c xã h ộ i, t ổ ch ứ c xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p, t ổ ch ứ c khác đượ c thành l ậ p theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề h ộ i. 6. Doanh nghi ệ p, t ổ ch ứ c, cá nhân khác có liên quan đế n qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công. Đ i ề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Lu ậ t này, các t ừ ng ữ d ướ i đ ây đượ c hi ể u nh ư sau: Lu ậ t Vi ễ n thông s ố 24/2023/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Vi ễ n thông. ”. Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Đấ t đ ai. ”. Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15. ”. 22 CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 1. Tài s ả n công là tài s ả n thu ộ c s ở h ữ u toàn dân do Nhà n ướ c đạ i di ệ n ch ủ s ở h ữ u và th ố ng nh ấ t qu ả n lý, bao g ồ m: tài s ả n công ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng qu ả n lý, cung c ấ p d ị ch v ụ công, b ả o đả m qu ố c phòng, an ninh t ạ i c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị ; tài s ả n k ế t c ấ u h ạ t ầ ng ph ụ c v ụ l ợ i ích qu ố c gia, l ợ i ích công c ộ ng; tài s ả n đượ c xác l ậ p quy ề n s ở h ữ u toàn dân; tài s ả n công t ạ i doanh nghi ệ p; ti ề n thu ộ c ngân sách nhà n ướ c, các qu ỹ tài chính nhà n ướ c ngoài ngân sách, d ự tr ữ ngo ạ i h ố i nhà n ướ c; đấ t đ ai và các lo ạ i tài nguyên khác. 2. Ngu ồ n l ự c tài chính t ừ tài s ả n công là t ổ ng h ợ p các kh ả n ă ng có th ể khai thác đượ c t ừ tài s ả n công thông qua các hình th ứ c theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t nh ằ m t ạ o l ậ p ngu ồ n tài chính ph ụ c v ụ phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i, b ả o đả m qu ố c phòng, an ninh. 3. Tr ụ s ở làm vi ệ c là đấ t, nhà làm vi ệ c và tài s ả n khác g ắ n li ề n v ớ i đấ t ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng qu ả n lý c ủ a c ơ quan nhà n ướ c, c ơ quan Đả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam, t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i, t ổ ch ứ c chính tr ị xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p, t ổ ch ứ c xã h ộ i, t ổ ch ứ c xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p, t ổ ch ứ c khác đượ c thành l ậ p theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề h ộ i. 4. C ơ s ở ho ạ t độ ng s ự nghi ệ p là đấ t, nhà làm vi ệ c, công trình s ự nghi ệ p và tài s ả n khác g ắ n li ề n v ớ i đấ t ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng qu ả n lý và cung c ấ p d ị ch v ụ công c ủ a đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p. 5. Tài s ả n đặ c bi ệ t t ạ i đơ n v ị l ự c l ượ ng v ũ trang nhân dân là tài s ả n công đượ c s ử d ụ ng trong chi ế n đấ u, hu ấ n luy ệ n s ẵ n sàng chi ế n đấ u và nghi ệ p v ụ qu ố c phòng, an ninh c ủ a l ự c l ượ ng v ũ trang nhân dân. 6. Tài s ả n chuyên dùng là nh ữ ng tài s ả n có c ấ u t ạ o, công n ă ng s ử d ụ ng đặ c thù đượ c s ử d ụ ng trong m ộ t s ố ngành, l ĩ nh v ự c. 7. Đấ u giá tài s ả n công là hình th ứ c bán tài s ả n công theo nguyên t ắ c và trình t ự , th ủ t ụ c theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đấ u giá tài s ả n. 8. Bán tr ự c ti ế p tài s ả n công là hình th ứ c bán tài s ả n công thông qua vi ệ c niêm y ế t giá ho ặ c ch ỉ đị nh ng ườ i mua tài s ả n. 9. S ử d ụ ng tài s ả n công để liên doanh, liên k ế t là vi ệ c c ơ quan, ng ườ i có th ẩ m quy ề n cho phép s ử d ụ ng tài s ả n công để h ợ p tác v ớ i t ổ ch ứ c, đơ n v ị , cá nhân th ự c hi ệ n ho ạ t độ ng kinh doanh có th ờ i h ạ n theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t, b ả o đả m l ợ i ích c ủ a Nhà n ướ c. 10. D ự án s ử d ụ ng v ố n nhà n ướ c là các ch ươ ng trình, d ự án, đề án đầ u t ư phát tri ể n, nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ s ử d ụ ng v ố n ngân sách nhà n ướ c, v ố n h ỗ CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 23 tr ợ phát tri ể n chính th ứ c, v ố n vay ư u đ ãi c ủ a các nhà tài tr ợ n ướ c ngoài, v ố n t ừ ngu ồ n thu để l ạ i cho đầ u t ư nh ư ng ch ư a đư a vào cân đố i ngân sách nhà n ướ c, v ố n t ừ qu ỹ phát tri ể n ho ạ t độ ng s ự nghi ệ p, v ố n tín d ụ ng đầ u t ư phát tri ể n c ủ a Nhà n ướ c, v ố n tín d ụ ng do Chính ph ủ b ả o lãnh. 11. Tài s ả n b ị t ị ch thu là tài s ả n thu ộ c s ở h ữ u c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân b ị t ị ch thu theo b ả n án, quy ế t đị nh c ủ a Tòa án ho ặ c quy ế t đị nh c ủ a c ơ quan, ng ườ i có th ẩ m quy ề n. 12. H ệ th ố ng thông tin v ề tài s ả n công là h ệ th ố ng t ổ ng h ợ p các y ế u t ố h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t công ngh ệ thông tin, ph ầ n m ề m, d ữ li ệ u và quy trình, th ủ t ụ c đượ c xây d ự ng để thu th ậ p, l ư u tr ữ , c ậ p nh ậ t, x ử lý, phân tích, t ổ ng h ợ p và truy xu ấ t thông tin v ề tài s ả n công. 13. C ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề tài s ả n công là t ậ p h ợ p các d ữ li ệ u v ề tài s ả n công đượ c s ắ p x ế p, t ổ ch ứ c để truy c ậ p, khai thác, qu ả n lý và c ậ p nh ậ t thông qua ph ươ ng ti ệ n đ i ệ n t ử . Đ i ề u 4. Phân lo ạ i tài s ả n công Tài s ả n công t ạ i Lu ậ t này đượ c phân lo ạ i nh ư sau: 1. Tài s ả n công ph ụ c v ụ ho ạ t độ ng qu ả n lý, cung c ấ p d ị ch v ụ công, b ả o đả m qu ố c phòng, an ninh c ủ a c ơ quan nhà n ướ c, đơ n v ị l ự c l ượ ng v ũ trang nhân dân, đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p, c ơ quan Đả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam, t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i, t ổ ch ứ c chính tr ị xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p, t ổ ch ứ c xã h ộ i, t ổ ch ứ c xã h ộ i - ngh ề nghi ệ p, t ổ ch ứ c khác đượ c thành l ậ p theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề h ộ i, tr ừ tài s ả n quy đị nh t ạ i kho ả n 4 Đ i ề u này (sau đ ây g ọ i là tài s ả n công t ạ i c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị ); 2. Tài s ả n k ế t c ấ u h ạ t ầ ng ph ụ c v ụ l ợ i ích qu ố c gia, l ợ i ích công c ộ ng là các công trình k ế t c ấ u h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t, công trình k ế t c ấ u h ạ t ầ ng xã h ộ i và vùng đấ t, vùng n ướ c, vùng bi ể n g ắ n v ớ i công trình k ế t c ấ u h ạ t ầ ng, bao g ồ m: h ạ t ầ ng giao thông, h ạ t ầ ng cung c ấ p đ i ệ n, h ạ t ầ ng th ủ y l ợ i và ứ ng phó v ớ i bi ế n đổ i khí h ậ u, h ạ t ầ ng đ ô th ị , h ạ t ầ ng c ụ m công nghi ệ p, khu công nghi ệ p, khu kinh t ế , khu công ngh ệ cao, h ạ t ầ ng th ươ ng m ạ i, h ạ t ầ ng thông tin, h ạ t ầ ng giáo d ụ c và đ ào t ạ o, h ạ t ầ ng khoa h ọ c và công ngh ệ , h ạ t ầ ng y t ế , h ạ t ầ ng v ă n hóa, h ạ t ầ ng th ể thao, h ạ t ầ ng du l ị ch và h ạ t ầ ng khác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t (sau đ ây g ọ i là tài s ả n k ế t c ấ u h ạ t ầ ng); 3. Tài s ả n công t ạ i doanh nghi ệ p; 4. Tài s ả n c ủ a d ự án s ử d ụ ng v ố n nhà n ướ c; 24 CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 5. Tài s ả n đượ c xác l ậ p quy ề n s ở h ữ u toàn dân theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t bao g ồ m: tài s ả n b ị t ị ch thu; tài s ả n vô ch ủ , tài s ả n không xác đị nh đượ c ch ủ s ở h ữ u, tài s ả n b ị đ ánh r ơ i, b ị b ỏ quên, tài s ả n b ị chôn, gi ấ u, b ị vùi l ấ p, chìm đắ m đượ c tìm th ấ y, tài s ả n không có ng ườ i nh ậ n th ừ a k ế và tài s ả n khác thu ộ c v ề Nhà n ướ c theo quy đị nh c ủ a B ộ lu ậ t Dân s ự ; tài s ả n do ch ủ s ở h ữ u t ự nguy ệ n chuy ể n giao quy ề n s ở h ữ u cho Nhà n ướ c; tài s ả n do doanh nghi ệ p có v ố n đầ u t ư n ướ c ngoài chuy ể n giao không b ồ i hoàn cho Nhà n ướ c Vi ệ t Nam theo cam k ế t sau khi k ế t thúc th ờ i h ạ n ho ạ t độ ng; tài s ả n đượ c đầ u t ư theo hình th ứ c đố i tác công t ư đượ c chuy ể n giao cho Nhà n ướ c Vi ệ t Nam theo h ợ p đồ ng d ự án; 6. Ti ề n thu ộ c ngân sách nhà n ướ c, các qu ỹ tài chính nhà n ướ c ngoài ngân sách và d ự tr ữ ngo ạ i h ố i nhà n ướ c; 7. Đấ t đ ai; tài nguyên n ướ c, tài nguyên r ừ ng, tài nguyên khoáng s ả n, ngu ồ n l ợ i ở vùng bi ể n, vùng tr ờ i, kho s ố vi ễ n thông và kho s ố khác ph ụ c v ụ qu ả n lý nhà n ướ c, tài nguyên Internet Vi ệ t Nam 3 , ph ổ t ầ n s ố vô tuy ế n đ i ệ n, qu ỹ đạ o v ệ tinh và các tài nguyên khác do Nhà n ướ c qu ả n lý theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 5. Chính sách c ủ a Nhà n ướ c v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công 1. Nhà n ướ c có chính sách đầ u t ư , khai thác và b ả o v ệ tài s ả n công. 2. Nhà n ướ c th ự c hi ệ n hi ệ n đạ i hóa, chuyên nghi ệ p hóa công tác qu ả n lý tài s ả n công nh ằ m nâng cao hi ệ u l ự c, hi ệ u qu ả qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công; b ả o đả m ngu ồ n nhân l ự c và tài chính ph ụ c v ụ qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công. 3. Nhà n ướ c khuy ế n khích t ổ ch ứ c, cá nhân trong n ướ c và ngoài n ướ c th ự c hi ệ n: a) Đầ u t ư v ố n, khoa h ọ c và công ngh ệ để phát tri ể n tài s ả n công và hi ệ n đạ i hóa công tác qu ả n lý tài s ả n công theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t; b) Nh ậ n chuy ể n giao quy ề n đầ u t ư , khai thác ho ặ c thuê quy ề n khai thác tài s ả n công theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t; c) Cung c ấ p d ị ch v ụ v ề tài s ả n công theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 6. Nguyên t ắ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công 1. M ọ i tài s ả n công đề u ph ả i đượ c Nhà n ướ c giao quy ề n qu ả n lý, quy ề n s ử d ụ ng và các hình th ứ c trao quy ề n khác cho c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị và đố i t ượ ng khác theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t này và pháp lu ậ t có liên quan. 3 C ụ m t ừ “tài nguyên Internet” đượ c thay th ế b ằ ng c ụ m t ừ “tài nguyên Internet Vi ệ t Nam” theo quy đị nh t ạ i kho ả n 2 Đ i ề u 71 c ủ a Lu ậ t Vi ễ n thông s ố 24/2023/QH15, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2024. CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 25 2. Tài s ả n công do Nhà n ướ c đầ u t ư ph ả i đượ c qu ả n lý, khai thác, duy tu, b ả o d ưỡ ng, s ử a ch ữ a, đượ c th ố ng kê, k ế toán đầ y đủ v ề hi ệ n v ậ t và giá tr ị , nh ữ ng tài s ả n có nguy c ơ ch ị u r ủ i ro cao do thiên tai, ho ả ho ạ n và nguyên nhân b ấ t kh ả kháng khác đượ c qu ả n lý r ủ i ro v ề tài chính thông qua b ả o hi ể m ho ặ c công c ụ khác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 3. Tài s ả n công là tài nguyên ph ả i đượ c ki ể m kê, th ố ng kê v ề hi ệ n v ậ t, ghi nh ậ n thông tin phù h ợ p v ớ i tính ch ấ t, đặ c đ i ể m c ủ a tài s ả n; đượ c qu ả n lý, b ả o v ệ , khai thác theo quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch, b ả o đả m ti ế t ki ệ m, hi ệ u qu ả , đ úng pháp lu ậ t. 4. Tài s ả n công ph ụ c v ụ công tác qu ả n lý, cung c ấ p d ị ch v ụ công, b ả o đả m qu ố c phòng, an ninh c ủ a c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị ph ả i đượ c s ử d ụ ng ti ế t ki ệ m, hi ệ u qu ả , đ úng m ụ c đ ích, công n ă ng, đố i t ượ ng, tiêu chu ẩ n, đị nh m ứ c, ch ế độ theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5. Vi ệ c khai thác ngu ồ n l ự c tài chính t ừ tài s ả n công ph ả i tuân theo c ơ ch ế th ị tr ườ ng, có hi ệ u qu ả , công khai, minh b ạ ch, đ úng pháp lu ậ t. 6. Vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công ph ả i đượ c th ự c hi ệ n công khai, minh b ạ ch, b ả o đả m th ự c hành ti ế t ki ệ m, ch ố ng lãng phí, phòng, ch ố ng tham nh ũ ng. 7. Vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công đượ c giám sát, thanh tra, ki ể m tra, ki ể m toán; m ọ i hành vi vi ph ạ m pháp lu ậ t v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công ph ả i đượ c x ử lý k ị p th ờ i, nghiêm minh theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 7. Hình th ứ c khai thác ngu ồ n l ự c tài chính t ừ tài s ả n công 1. Giao quy ề n s ử d ụ ng tài s ả n công. 2. C ấ p quy ề n khai thác tài s ả n công. 3. Cho thuê tài s ả n công. 4. Chuy ể n nh ượ ng, cho thuê quy ề n khai thác, quy ề n s ử d ụ ng tài s ả n công. 5. S ử d ụ ng tài s ả n công vào m ụ c đ ích kinh doanh, liên doanh, liên k ế t. 6. S ử d ụ ng tài s ả n công để thanh toán các ngh ĩ a v ụ c ủ a Nhà n ướ c. 7. Bán, thanh lý tài s ả n công. 8. Hình th ứ c khác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 8. Công khai tài s ả n công 1. Vi ệ c công khai tài s ả n công ph ả i đượ c th ự c hi ệ n đầ y đủ , k ị p th ờ i, chính xác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t; tr ườ ng h ợ p không th ự c hi ệ n công khai ho ặ c công khai không đầ y đủ , k ị p th ờ i, chính xác thì b ị x ử lý theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. N ộ i dung công khai bao g ồ m: 26 CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 a) V ă n b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, tiêu chu ẩ n, đị nh m ứ c, th ủ t ụ c hành chính v ề tài s ả n công; b) Tình hình đầ u t ư xây d ự ng, mua s ắ m, giao, thuê, s ử d ụ ng, thu h ồ i, đ i ề u chuy ể n, chuy ể n đổ i công n ă ng, bán, thanh lý, tiêu h ủ y và hình th ứ c x ử lý khác đố i v ớ i tài s ả n công; c) Tình hình khai thác ngu ồ n l ự c tài chính t ừ tài s ả n công. 3. Hình th ứ c công khai bao g ồ m: a) Đă ng t ả i trên C ổ ng thông tin đ i ệ n t ử c ủ a Chính ph ủ , B ộ Tài chính, B ộ , c ơ quan ngang B ộ , c ơ quan thu ộ c Chính ph ủ , c ơ quan khác ở trung ươ ng và Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh; b) Niêm y ế t công khai t ạ i tr ụ s ở c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị đượ c giao qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công; c) Công b ố t ạ i cu ộ c h ọ p c ủ a c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị đượ c giao qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công; d) Hình th ứ c công khai khác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. Trách nhi ệ m công khai đượ c quy đị nh nh ư sau: a) B ộ Tài chính có trách nhi ệ m công khai đố i v ớ i tài s ả n công c ủ a c ả n ướ c; b) B ộ , c ơ quan ngang B ộ , c ơ quan thu ộ c Chính ph ủ , c ơ quan khác ở trung ươ ng, Ủ y ban nhân dân các c ấ p có trách nhi ệ m công khai đố i v ớ i tài s ả n công thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý; c) C ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị đượ c giao qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công có trách nhi ệ m công khai đố i v ớ i tài s ả n công thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý, s ử d ụ ng; d) Ki ể m toán nhà n ướ c có trách nhi ệ m công khai k ế t qu ả ki ể m toán vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công và các ho ạ t độ ng liên quan đế n vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t Ki ể m toán nhà n ướ c. 5. Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t Đ i ề u này. Đ i ề u 9. Giám sát c ủ a c ộ ng đồ ng đố i v ớ i tài s ả n công 1. Vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công đượ c giám sát b ở i c ộ ng đồ ng, tr ừ tài s ả n thu ộ c bí m ậ t nhà n ướ c theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề b ả o v ệ bí m ậ t nhà n ướ c. M ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các t ổ ch ứ c thành viên c ủ a M ặ t tr ậ n và c ơ quan, t ổ ch ứ c có liên quan t ổ ch ứ c vi ệ c giám sát c ủ a c ộ ng đồ ng đố i v ớ i tài s ả n công. CÔNG BÁO/S ố 1147 + 1148/Ngày 26-10-2024 27 2. M ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam các c ấ p ho ặ c thông qua các thành viên c ủ a M ặ t tr ậ n có trách nhi ệ m ti ế p nh ậ n thông tin, đề ngh ị giám sát c ủ a Nhân dân; ch ủ trì xây d ự ng k ế ho ạ ch và t ổ ch ứ c giám sát đố i v ớ i tài s ả n công theo k ế ho ạ ch và quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 3. N ộ i dung giám sát bao g ồ m: a) Vi ệ c ch ấ p hành các quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công; b) Tình hình đầ u t ư xây d ự ng, mua s ắ m, giao, thuê, s ử d ụ ng, thu h ồ i, đ i ề u chuy ể n, chuy ể n đổ i công n ă ng, bán, thanh lý, tiêu h ủ y và hình th ứ c x ử lý khác đố i v ớ i tài s ả n công; c) Tình hình khai thác ngu ồ n l ự c tài chính t ừ tài s ả n công; d) Vi ệ c th ự c hi ệ n công khai tài s ả n công. 4. Hình th ứ c giám sát bao g ồ m: a) Nghiên c ứ u, xem xét v ă n b ả n c ủ a c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công liên quan đế n quy ề n, l ợ i ích h ợ p pháp, chính đ áng c ủ a Nhân dân để có ý ki ế n v ớ i c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n; b) T ổ ch ứ c đ oàn giám sát; c) Tham gia giám sát v ớ i c ơ quan, t ổ ch ứ c có th ẩ m quy ề n; d) Giám sát thông qua ho ạ t độ ng c ủ a Ban Thanh tra nhân dân, Ban Giám sát đầ u t ư c ủ a c ộ ng đồ ng đượ c thành l ậ p ở c ấ p xã. Đ i ề u 10. Các hành vi b ị nghiêm c ấ m trong qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công 1. L ợ i d ụ ng, l ạ m d ụ ng ch ứ c v ụ , quy ề n h ạ n chi ế m đ o ạ t, chi ế m gi ữ và s ử d ụ ng trái phép tài s ả n công. 2. Đầ u t ư xây d ự ng, mua s ắ m, giao, thuê, s ử d ụ ng tài s ả n công không đ úng m ụ c đ ích, ch ế độ , v ượ t tiêu chu ẩ n, đị nh m ứ c. 3. Giao tài s ả n công cho c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị , cá nhân v ượ t tiêu chu ẩ n, đị nh m ứ c ho ặ c giao cho c ơ quan, t ổ ch ứ c, đơ n v ị , cá nhân không có nhu c ầ u s ử d ụ ng. 4. S ử d ụ ng xe ô tô và tài s ả n công khác do t ổ ch ứ c, cá nhân t ặ ng cho không đ úng m ụ c đ ích, ch ế độ , v ượ t tiê
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.