🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND quy định một số tiêu chí khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 10. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính; Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB QPPL- Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Như Điều 10; - Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản); - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh, Báo Yên Bái; - Lưu: VT, TNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tuấn Anh PHỤ LỤC I TỶ LỆ BÁN HÀNG, THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG NHÀ LIỀN KỀ, NHÀ BIỆT THỰ THỰC HIỆN XÂY THÔ TOÀN BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) STT Quy mô dự án Thời gian xây dựng Tiến độ xây dựng (% lần lượt theo từng năm) Thời điểm bắt đầu bán hàng Thời gian bán hàng Tỷ lệ bán hàng (% lần lượt theo từng năm) Hạ tầng kỹ thuật Nhà xây thô 01 Dưới 05 ha 02 năm Năm thứ nhất 100% Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba 02 năm Năm thứ ba 50% Năm thứ tư 50% 02 Từ 05 ha đến dưới 10 ha 03 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ nhất 35% Năm thứ hai 35% Năm thứ ba 30% Từ năm thứ tư 03 năm Năm thứ tư 40% Năm thứ năm 40% Năm thứ sáu 20% 03 Từ 10 ha trở lên 04 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ nhất 30% Năm thứ hai 30% Năm thứ ba 20% Năm thứ tư 20% Từ năm thứ năm 04 năm Năm thứ năm 30% Năm thứ sáu 30% Năm thứ bảy 20% Năm thứ tám 20% PHỤ LỤC II TỶ LỆ BÁN HÀNG, THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG NHÀ LIÊN KỀ, NHÀ BIỆT THỰ ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG DƯỚI HÌNH THỨC PHÂN LÔ, BÁN NỀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) STT Quy mô dự án Thời gian xây dựng Tiến độ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (% lần lượt theo từng năm) Thời điểm bắt đầu bán hàng Thời gian bán hàng Tỷ lệ bán hàng (% lần lượt theo từng năm) 01 Dưới 05 ha 01 năm Năm thứ nhất 100% Từ năm thứ hai 02 năm Năm thứ hai 50% Năm thứ ba 50% 02 Từ 05 ha đến dưới 10 ha 02 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba 03 năm Năm thứ ba 40% Năm thứ tư 40% Năm thứ năm 20% 03 Từ 10 ha trở lên 02 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba 04 năm Năm thứ ba 30% Năm thứ tư 30% Năm thứ năm 20% Năm thứ sáu 20% PHỤ LỤC III TỶ LỆ BÁN HÀNG, THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG NHÀ LIỀN KỀ, NHÀ BIỆT THỰ THỰC HIỆN XÂY THÔ MỘT PHẦN VÀ ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG DƯỚI HÌNH THỨC PHÂN LÔ, BÁN NỀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) Quy mô dự án Thời gian xây dựng Tiến độ xây dựng (% lần lượt theo từng năm) Thời điểm bắt đầu bán hàng Thời gian bán hàng Tỷ lệ bán hàng (% lần lượt theo từng năm) Hạ tầng kỹ thuật Nhà xây thô Đất nền Nhà và đất Đất nền Nhà và đất Đất nền Nhà và đất Dưới 05 ha 01 năm Năm thứ nhất 100% Năm thứ nhất 100% Từ năm thứ hai Từ năm thứ hai 02 năm 02 năm Năm thứ hai 50% Năm thứ ba 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ ba 50% Từ 05 ha đến dưới 10 ha 02 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba Từ năm thứ ba 03 năm 03 năm Năm thứ ba 40% Năm thứ tư 40% Năm thứ năm 20% Năm thứ ba 40% Năm thứ tư 40% Năm thứ năm 20% Từ 10 ha trở lên 02 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba Từ năm thứ ba 04 năm 04 năm Năm thứ ba 30% Năm thứ tư 30% Năm thứ năm 20% Năm thứ sáu 20% Năm thứ ba 30% Năm thứ tư 30% Năm thứ năm 20% Năm thứ sáu 20% PHỤ LỤC IV TỶ LỆ BÁN HÀNG, THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG VĂN PHÒNG, CƠ SỞ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) STT Quy mô diện tích sàn xây dựng Thời gian xây dựng Tiến độ xây dựng (% lần lượt theo từng năm) Thời điểm bắt đầu bán hàng (cho thuê) Hạ tầng kỹ thuật Công trình trên đất 01 Dưới 10.000 m 2 sàn xây dựng 02 năm Năm thứ nhất 100% Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Từ năm thứ ba 02 Từ 10.000 m 2 sàn xây dựng trở lên 03 năm Năm thứ nhất 50% Năm thứ hai 50% Năm thứ nhất 35% Năm thứ hai 35% Năm thứ ba 30% Từ năm thứ tư
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.