🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Nghị quyết số 151/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 2. Trường hợp các văn bản hoặc tên các đơn vị được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định hoặc tên đơn vị mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý VPHC-Bộ Tư pháp; - TTr Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường (mới); - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Lưu: VT, HĐ 4 , TH, TH 3 . KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Tú Anh PHỤ LỤC I NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN VÀ SẢN XUẤT MUỐI BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT (Kèm theo Nghị quyết số 151/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh) STT Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ (Đồng/ha) I Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 1 Diện tích lúa 1.1 Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày a) Thiệt hại trên 70% diện tích 6.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 3.000.000 1.2 Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày a) Thiệt hại trên 70% diện tích 8.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 4.000.000 1.3 Sau gieo trồng trên 45 ngày a) Thiệt hại trên 70% diện tích 10.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 5.000.000 2 Diện tích mạ a) Thiệt hại trên 70% diện tích 30.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 15.000.000 3 Diện tích cây hằng năm khác 3.1 Giai đoạn cây con ( gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) a) Thiệt hại trên 70% diện tích 6.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 3.000.000 3.2 Giai đoạn cây đang phát triển ( trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) a) Thiệt hại trên 70% diện tích 10.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 5.000.000 3.3 Giai đoạn cận thu hoạch ( trên 2/3 thời gian sinh trưởng) a) Thiệt hại trên 70% diện tích 15.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 7.500.000 4 Diện tích cây trồng lâu năm 4.1 Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản a) Thiệt hại trên 70% diện tích 12.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 6.000.000 4.2 Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết a) Thiệt hại trên 70% diện tích 20.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 10.000.000 4.3 Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống a) Thiệt hại trên 70% diện tích 30.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 15.000.000 4.4 Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng a) Thiệt hại trên 70% diện tích 60.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 30.000.000 II Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật 1 Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác a) Thiệt hại trên 70% diện tích 8.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 4.000.000 2 Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi a) Thiệt hại trên 70% diện tích 15.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 7.500.000 3 Diện tích vườn giống, rừng giống a) Thiệt hại trên 70% diện tích 20.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 10.000.000 4 Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm 4.1 Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi a) Thiệt hại trên 70% diện tích 40.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 20.000.000 4.2 Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi a) Thiệt hại trên 70% diện tích 60.000.000 b) Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 30.000.000 III Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai ( bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ) 1 Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm ) 60.000.000 2 Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè 30.000.000 (đồng/100m 3 ) 3 Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác 15.000.000 IV S ản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích có muối đã được tập kết trên ruộng) 1 Thiệt hại trên 70% diện tích 4.000.000 2 Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích 3.000.000 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHỤ LỤC II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI (Kèm theo Nghị quyết số 151/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh) TT Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ (Đồng/con) 1 Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) a) Đến 28 ngày tuổi 22.000 b) Trên 28 ngày tuổi 38.000 2 Chim cút a) Đến 28 ngày tuổi 4.000 b) Trên 28 ngày tuổi 8.000 3 Lợn a) Đến 28 ngày tuổi 550.000 b) Trên 28 ngày tuổi 1.000.000 c) Lợn nái và lợn đực đang khai thác 3.000.000 4 Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi 3.000.000 5 Bò sữa trên 06 tháng tuổi 8.000.000 6 Trâu, bò thịt, ngựa a) Đến 06 tháng tuổi 2.200.000 b) Trên 06 tháng tuổi 5.000.000 7 Hươu sao, cừu, dê, đà điểu 1.700.000 8 Thỏ a) Đến 28 ngày tuổi 40.000 b) Trên 28 ngày tuổi 60.000 9 Ong mật (đàn) 400.000 (đ ồng/đàn) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.