🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập; phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, đinh mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đảng ủy UBND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp); - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Báo và Đài PTTH Lạng Sơn, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - PCVP UBND tỉnh, Phòng CM; - Lưu: VT, KTTH(NTA). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đoàn Thanh Sơn PHỤ LỤC I TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC (Ban hành kèm theo Quyết định số 72 / 2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) STT Loại diện tích Diện tích tối đa (m 2 ) I KHO CHUYÊN NGÀNH (ĐIỂM B KHOẢN 1 ĐIỀU 7) 1 Sở Tài chính Kho bảo quản tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu sung quỹ nhà nước nhận bàn giao từ Thi hành án dân sự tỉnh 3.000 II DIỆN TÍCH RÈN LUYỆN THỂ CHẤT CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA CƠ QUAN (ĐIỂM D KHOẢN 1 ĐIỀU 7) 1 Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các xã, phường 200 III DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG KHÁC PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC (ĐIỂM Đ KHOẢN 1 ĐIỀU 7) 1 Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng test thử hóa chất 70 2 Sở Khoa học và Công nghệ Phòng làm việc của Hội đồng khoa học 200 3 Sở Ngoại vụ Diện tích sử dụng cho hoạt động công tác lễ tân ngoại giao 60 PHỤ LỤC II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Quyết định số 72 / 2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ) STT Loại diện tích Diện tích tối đa (m 2 ) I DIỆN TÍCH RÈN LUYỆN THỂ CHẤT CỦA VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG (ĐIỂM D KHOẢN 1 ĐIỀU 7) 200 II DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ (KHOẢN 1 ĐIỀU 11) 1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1.1 Bảo tàng tỉnh a Kho lưu trữ, bảo quản hiện vật - Kho cổ vật 200 - Kho chất liệu tre, gỗ 250 - Kho hiện vật khảo cổ học 200 - Kho lưu trữ tư liệu, tài liệu giấy 200 - Kho tạm, xử lý hiện vật 200 - Kho chất liệu vải 200 - Kho chất liệu kim loại 200 - Kho hiện vật (chất liệu giấy) 150 b Phòng trưng bày triển lãm chuyên đề 250 1.2 Thư viện tỉnh a Kho lưu động 250 b Kho báo - tạp chí 250 c Kho lưu 250 d Phòng địa chí - ngoại văn 200 đ Phòng mượn 300 e Phòng Thiếu nhi 400 g Phòng đa phương tiện 100 h Phòng truy cập thông tin và đào tạo 100 i Phòng đọc tổng hợp 350 k Phòng trưng bày tài liệu 100 1.3 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao a Sân vận động (bao gồm nhà thi đấu và công trình khán đài, công trình phụ trợ) 40.000 1.4 Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh a Nhà luyện tập biểu diễn nghệ thuật, gồm: 440 - Sàn diễn chính 60 - 02 Sân khấu phụ: 120 m 2 120 - 01 sân khấu sau: 60 - Khu vực khán giả: khoảng 100 người: 100 - Hành lang: 100 b Phòng tập múa 60 c Phòng tập ca 60 d Phòng tập nhạc + Ban nhạc 120 đ Phòng đạo diễn 20 e Phòng các đạo diễn phụ từ 15 đến 20 g Phòng chỉ huy buổi diễn từ 10 đến 12 h Phòng soạn nhạc 20 i Phòng biên đạo múa 20 k Phòng sáng tác + Thu thanh từ 15 đến 20 l Phòng trưởng đoàn từ 15 đến 20 m Phòng phó trưởng đoàn từ 15 đến 20 n Phòng họp từ 40 đến 60 o Phòng nghệ thuật từ 12 đến 15 p Các phòng chức năng hành chính, quản trị, tổ chức, tài chính, kỹ thuật, đoàn thể... từ 12 đến 15 q Lưu trữ, văn thư 20 r Tổng kho đạo cụ từ 50 đến 100 t Tồng kho trang phục từ 150 đến 300 u Tổng kho thiết bị từ 150 đến 300 1.5 Trung tâm Văn hóa tỉnh a Sân khấu ngoài trời 7.200 b Hội trường sân khấu lớn 2 tầng 1.200 c Phòng sinh hoạt câu lạc bộ (14 phòng x 58 m 2 ) 812 d Phòng tập Đội tuyên truyền lưu động 60 đ Phòng thu âm (2 phòng x 30 m 2 ) 60 e Phòng chiếu phim số 1 600 g Phòng chiếu phim số 2 240 h Hội trường sân khấu nhỏ 600 i Phòng hóa trang (4 phòng x 50 m 2 ) 200 k Phòng thay đồ (2 phòng x 120 m 2 ) 240 l Phòng nghỉ chờ diễn viên (4 phòng x 37,5 m 2 ) 150 m Kho chứa đồ (8 phòng x 30 m 2 ) 240 n Phòng kỹ thuật (9 phòng x 40 m 2 ) 360 o Phòng y tế 30 p Phòng Triển lãm nghệ thuật lớn 500 q Phòng Triển lãm nghệ thuật vừa 300 r Hội trường lớn 2 tầng 1.200 T Phòng kỹ thuật phim (02 phòng x 30 m 2 ) 60 u Phòng phát sóng 30 v Phòng kỹ thuật – kho (4 phòng x 75 m 2 ) 300 x Trung tâm tổ chức hội nghị 170 y Khu đất Trung tâm tổ chức Hội chợ (Số 2A Đường Tam Thanh) 9.905 1.6 Các Đội Văn hóa, Thể thao và Truyền thông 10 khu vực a Sân thể thao khu vực (bao gồm nhà thi đấu và công trình khán đài, công trình phụ trợ (10 sân 25.000 m 2 ) 250.000 b Khuôn viên địa điểm tổ chức sự kiện chính trị, văn hóa khu vực (10 khuôn viên x 12.000 m 2 ) 120.000 c Phòng thu (10 phòng x 30 m 2 ) 300 d Phòng dựng (10 phòng x 30 m 2 ) 300 đ Phòng kho (10 phòng x 40 m 2 ) 400 e Phòng kỹ thuật (10 phòng x 60 m 2 ) 600 g Phòng sinh hoạt câu lạc bộ (50 phòng x 30 m 2 ) 1.500 2 Sở Nội vụ 2.1 Trung tâm Lưu trữ lịch sử a Kho lưu trữ chuyên dụng 3.000 b Phòng báo cháy 30 c Phòng tiếp nhận tài liệu 60 d Phòng khử trùng tài liệu, phòng khử axit 40 đ Phòng để tài liệu hết giá trị 40 e Phòng tu bổ, phục chế tài liệu 60 g Phòng số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu 50 h Phòng xử lý nghiệp vụ lưu trữ khác (Phòng chỉnh lý tài liệu, xác định giá trị tài liệu…) 60 i Khu vực phục vụ công chúng (phát huy giá trị tài liệu, triển lãm…) 200 3 Sở Y tế 3.1 Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp a Nhà ở trẻ khuyết tật 430 b Nhà ở trẻ mồ côi 485 c Nhà nuôi dưỡng trẻ sơ sinh, người già 285 d Nhà tang lễ 85 đ Nhà ăn + Hội trường 310 e Nhà nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp và các đối tượng tự nguyện 1.600 g Nhà hoạt động đa năng phục vụ các hoạt động 366 h Nhà kho máy giặt sấy công nghiệp phục vụ đối tượng 54 4 Sở Khoa học và Công nghệ 4.1 Hệ thống phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào a Phòng chuẩn bị hóa chất và pha môi trường để nhân giống các loại cây bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào 25 b Phòng cất nước, kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa dụng cụ nuôi cấy mô 40 c Phòng hấp, khử trùng môi trường, dụng cụ nuôi cấy mô 25 d Phòng nghiên cứu mô tế bào thực vật 25 đ Phòng phân lập bào tử các chủng nấm ăn, nấm dược liệu 25 e Phòng cấy mô tế bào, nhân nhanh các giống cây, giống nấm 55 g Phòng nuôi và huấn luyện cây cấy mô trong bình thí nghiệm trước khi ra hậu mô 60 h Phòng nuôi trồng thử nghiệm các loại nấm ăn, nấm dược liệu 60 4.2 Hệ thống nhà kính, lưới a Nhà mái nilon, lưới công nghệ cao (Mái nilon cách nhiệt để nhân giống khoai tây giống siêu nguyên chủng trong nhà lưới cách ly và trồng khảo nghiệm các giống cây trồng mới) 500 b Nhà khí canh bằng nilon, lưới để nhân giống khoai tây cấp giống gốc từ cây invitro 250 c Nhà lưới mái nilon để nhân giống khoai tây cấp siêu nguyên chủng; trồng khảo nghiệm các giống rau, giống hoa, cây ăn quả, cây dược liệu 600 d Nhà điều hòa khí hậu trồng Lan theo công nghệ cao (Có tường nước, điều hòa nhiệt độ để điều chỉnh được nhiệt độ, độ ẩm với các giống Lan: Hồ điệp, Địa Lan, Thạch hộc tía, ...) 10.000 đ Nhà mái nilon (Vườn giống gốc, vườn nhân giống cây dược liệu 7 lá 1 hoa) 1.000 4.3 Hệ thống trại, vườn thực nghiệm a Vườn nhân giống và trồng khảo nghiệm các giống cây nông, lâm nghiệp, cây ăn quả, cây dược liệu, … 1.350 b Trại thực nghiệm (Xây dựng các mô hình sản xuất thử nghiệm: mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp; mô hình chăn nuôi; ứng dụng các tiến bộ khoa học và công nghệ xử lý môi trường sau thu hoạch, chế biến, bảo quản sản phẩm,... để làm cơ sở đưa các kết quả nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống) 50.000 4.4 Hệ thống ao chứa nước tưới a Ao chứa nước tưới - tiêu cho hệ thống nhà kính, nhà lưới 470 b Ao chứa nước tưới - tiêu cho hệ thống vườn thực nghiệm 500 4.5 Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn a Phòng thí nghiệm các thiết bị điện, điện tử 100 b Phòng kiểm định, hiệu chuẩn cân, công tơ điện 50 c Phòng kiểm định khối lượng và áp suất 50 d Phòng kiểm định dung tích 50 đ Phòng kiểm định Xitéc; Taximet 300 4.6 Lĩnh vực thử nghiệm a Phòng thử nghiệm vi sinh 50 b Phòng cất nước, khử trùng dụng cụ phục vụ công tác thử nghiệm 30 c Phòng thử nghiệm hóa - lý 75 d Phòng thử nghiệm hóa phân tích 50 đ Phòng máy Quang phổ AAS phục vụ công tác thử nghiệm 50 e Phòng thử nghiệm cơ lý xi măng 50 g Phòng thử nghiệm cốt liệu - thử nghiệm cơ lý đất 100 h Phòng thử nghiệm vật liệu xây dựng 50 i Phòng thử nghiệm mũ bảo hiểm 30 k Phòng trả kết quả hoạt động sự nghiệp 20 4.7 Trạm Quan trắc và cảnh báo phóng xạ, môi trường 710 4.8 Hệ thống kho a Hệ thống kho bảo quản giống 200 b Hệ thống kho chứa nguyên vật liệu, dụng cụ 100 4.9 Nhà sản xuất chế phẩm sinh học 50 4.10 Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh 650 5 Sở Nông nghiệp và Môi trường 5.1 Ban Quản lý Rừng đặc dụng và phòng hộ a Nhà ươm giống 150 5.2 Trung tâm Khuyến nông a Ao nuôi cá nước ngọt 56.000 5.3 Trung tâm Tài nguyên và Môi trường a Phân tích trong phòng thí nghiệm 406 b Quan trắc hiện trường 194
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.