Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇬🇧 Original document is in Vietnamese

Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:

Quyết định62/2025/QĐ-UBND· 17/11/2025

Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2025. 3. Quyết định này bãi bỏ số thứ tự thứ 5 Phụ lục IIb Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật được lựa chọn áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai mới ban hành kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực giá - công sản và tài chính đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (không có nội dung quy định về chế độ, chính sách sử dụng ngân sách nhà nước). 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Công báo điện tử tỉnh; - Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh Đồng Nai; - Lưu: VT, KTNS, (117b). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Tấn Đức PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai) I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 70.742 II102 Đất sỏi phún phục vụ thi công đường giao thông, dân dụng, công nghiệp m 3 70.742 II2 Đá, sỏi II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 123.370 II2020302 Đá hộc m 3 120.000 II2020303 Đá cấp phối m 3 202.954 II2020304 Đá dăm các loại m 3 217.912 II2020305 Đá lô ca m 3 170.000 II2020306 Đá chẻ m 3 340.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m 3 143.185 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 128.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 77.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m 3 183.062 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m 3 66.986 II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 128.000 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m 3 80.000 II502 Cát xây dựng II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 360.550 II5020202 Cát khai thác tuyển rửa trên bờ m 3 360.550 II7 Đất làm gạch, ngói (hoặc sét làm gạch, ngói) m 3 150.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 232.500 II1102 Cao lanh đã rây tấn 680.000 II19 Than khác II1901 Than bùn tấn 340.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2412 Đá phong hóa m 3 60.000 II. NƯỚC THIÊN NHIÊN Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch V201 Nước mặt m 3 4.000 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) V20201 Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho đô thị m 3 9.000 V20202 Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho nông thôn m 3 6.100 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản) V30301 Nước mặt m 3 4.000 V30302 Nước ngầm m 3 7.000 Ghi chú : Mức giá các loại tài nguyên tại Phụ lục này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.