Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇬🇧 Original document is in Vietnamese

Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:

Quyết định23/2026/QĐ-UBND· 09/02/2026

Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (sau đây gọi tắt là Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.”. 4. Sửa đổi

Điều 17. như sau: “

Điều 17. Quy trình đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích Quy trình đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo khoản 5

Điều 143. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và khoản 2, khoản 3, khoản 4

Điều 10. Quy định này.”. 9. Sửa đổi

Điều 19. như sau: “

Điều 19. Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích Việc lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo khoản 6

Điều 143. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.”. 10. Sửa đổi

Điều 20. như sau: “

Điều 20. Lấy ý kiến về khả năng cân đối ngân sách Thực hiện theo

Điều 13. Quy định này.”. 11. Sửa đổi

Điều 22. như sau: “

Điều 22. Quyết toán kinh phí Việc quyết toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công thực hiện theo

Điều 25. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP và quy định pháp luật về ngân sách nhà nước.”. 12. Sửa đổi điểm c), điểm e) khoản 1

Điều 26. như sau: “c) Xây dựng đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công; mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công; mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý của Thành phố theo quy định của pháp luật về giá và quy định của các pháp luật khác có liên quan;” e) Phê duyệt dự toán chi tiết đối với phương thức giao nhiệm vụ; phê duyệt phương án đặt hàng, đặt hàng điều chỉnh đối với phương thức đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;”. 13. Sửa đổi điểm d) khoản 2

Điều 26. như sau: “d) Tham gia ý kiến về khả năng cân đối ngân sách đối với phương án đặt hàng, phương án đặt hàng điều chỉnh nhà cung ứng dịch vụ sự nghiệp công khác, nhà sản xuất, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; gói thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước;”. 14. Sửa đổi

Điều 29. như sau: “

Điều 29. Chế độ báo cáo Kết thúc năm ngân sách và trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng ngân sách lập báo cáo kết quả thực hiện của từng Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công trong năm, gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp; đồng thời, gửi cơ quan chuyên môn về Tài chính cùng cấp để tổng hợp, phục vụ công tác quản lý nhà nước. Báo cáo gồm các nội dung: Tình hình triển khai, kết quả thực hiện trong năm; tình hình thực hiện kinh phí (giá trị Hợp đồng, dự toán kinh phí được bố trí trong năm, kết quả thanh toán, quyết toán kinh phí, kinh phí chuyển tiếp năm sau thanh toán nếu có.”. 15. Thay thế cụm từ “cơ quan quản lý chuyên ngành” bằng cụm từ “cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố.” tại khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 9; khoản 2, khoản 3 Điều 11; khoản 2 Điều 16; khoản 1, khoản 2 Điều 26;

Điều 29. 16. Bãi bỏ Điều 23, Điều 24; điểm a), điểm b), điểm c) khoản 2

Điều 26.

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Đại Thắng

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.