Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇬🇧 Original document is in Vietnamese

Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:

Quyết định29/2026/QĐ-UBND· 10/03/2026

Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các Bộ: NN&MT, Tài chính, Tư pháp; (để b/c) - Thường trực: Thành ủy; HĐND Thành phố; (để b/c) - Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c) - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Trung tâm TT, DL và CNS TP Hà Nội; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - VP UBTP: CVP, các PCVP, các phòng: TH, KT, ĐT, NNMT; - Lưu: VP, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC: ĐINH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 và Luật số 65/VBHN-VPQH . Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13; Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14; Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024. Căn cứ Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng; Căn cứ Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin; Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; Căn cứ Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường; Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. 2. Quy định viết tắt STT Viết tắt Tiếng Anh Giải nghĩa tiếng Việt 1. ATTT Information Security An toàn thông tin 2. CVE Common Vulnerabilities and Exposures Danh mục lỗ hổng bảo mật chuẩn quốc tế 3. Patch Management Patch Management Quản lý bản vá hệ thống 4. IDS/IPS Intrusion Detection/Prevention System Hệ thống phát hiện/ngăn chặn xâm nhập 5. DoS/DDoS Denial of Service / Distributed Denial of Service Tấn công từ chối dịch vụ 6. Pentest Penetration Testing Kiểm thử xâm nhập 7. SQLi SQL Injection Kỹ thuật tấn công chèn lệnh SQL 8. XSS Cross-Site Scripting Kỹ thuật tấn công chèn mã script 9. RCE Remote Code Execution Khai thác thực thi mã từ xa 10. OWASP Top 10 OWASP Top 10 10 lỗ hổng bảo mật web phổ biến nhất 11. CWE Common Weakness Enumeration Danh mục các điểm yếu phần mềm 12. AD Active Directory Dịch vụ quản lý tài khoản/máy tính của Microsoft 13. RBAC Role-Based Access Control Mô hình phân quyền dựa trên vai trò 14. UBA User Behavior Analytics Phân tích hành vi người dùng 15. AuthN Authentication Xác thực người dùng 16. MFA Multi-Factor Authentication Xác thực đa yếu tố 17. IAM Identity and Access Management Quản lý danh tính và quyền truy cập 18. SIEM Security Information and Event Management Hệ thống quản lý sự kiện và thông tin bảo mật 19. SOAR Security Orchestration, Automation, and Response Tự động hóa điều phối và ứng phó sự cố bảo mật 20. DLP Data Loss Prevention Ngăn chặn thất thoát dữ liệu 21. AV Anti-Virus Phần mềm chống virus 22. EDR Endpoint Detection & Response Phát hiện và phản hồi sự cố trên thiết bị đầu cuối 23. WAF Web Application Firewall Tường lửa ứng dụng web 24. Wazuh Wazuh Nền tảng SIEM mã nguồn mở 25. OSSEC OSSEC Hệ thống phát hiện xâm nhập mã nguồn mở 26. Splunk Splunk Công cụ SIEM thương mại 27. QRadar IBM QRadar Giải pháp SIEM của IBM 28. ELK Stack Elasticsearch, Logstash, Kibana Bộ công cụ thu thập và phân tích log 29. ArcSight ArcSight Giải pháp quản lý log và bảo mật 30. Datadog Datadog Nền tảng giám sát và bảo mật hệ thống 31. OpenVAS Open Vulnerability Assessment System Công cụ quét lỗ hổng mã nguồn mở 32. Nessus Nessus Công cụ quét lỗ hổng phổ biến 33. QualysGuard QualysGuard Giải pháp quét lỗ hổng thương mại 34. Snort Snort Hệ thống IDS/IPS mã nguồn mở 35. Suricata Suricata Công cụ IDS/IPS mã nguồn mở 36. ModSecurity ModSecurity Tường lửa ứng dụng web mã nguồn mở 37. OWASP ZAP OWASP Zed Attack Proxy Công cụ kiểm thử bảo mật web miễn phí 38. Burp Suite Pro Burp Suite Professional Công cụ pentest ứng dụng web thương mại 39. SonarQube SonarQube Công cụ phân tích mã nguồn và tìm lỗ hổng 40. Checkmarx Checkmarx Giải pháp kiểm tra bảo mật ứng dụng 41. Veracode Veracode Nền tảng kiểm thử bảo mật ứng dụng 42. pgAudit PostgreSQL Audit Extension Công cụ ghi log giám sát CSDL PostgreSQL 43. MySQL Audit MySQL Audit Plugin Công cụ ghi log giám sát MySQL 44. IBM Guardium IBM Guardium Giải pháp bảo mật và giám sát CSDL 45. Imperva Imperva Công cụ bảo mật CSDL thương mại 46. Bacula Bacula Công cụ quản lý sao lưu mã nguồn mở 47. Amanda Amanda Giải pháp sao lưu mã nguồn mở 48. Veeam Veeam Phần mềm sao lưu dữ liệu thương mại 49. Commvault Commvault Giải pháp quản trị sao lưu dữ liệu 50. Varonis Varonis Giải pháp giám sát và bảo mật dữ liệu 51. Okta Okta Giải pháp quản lý danh tính & MFA 52. Ping Identity Ping Identity Nền tảng quản lý truy cập và danh tính 53. CloudTrail AWS CloudTrail Dịch vụ ghi log hoạt động của AWS 54. Prisma Cloud Prisma Cloud Nền tảng bảo mật đa đám mây 55. ScoutSuite ScoutSuite Công cụ kiểm tra cấu hình bảo mật Cloud 56. Prowler Prowler Công cụ kiểm tra cấu hình AWS 57. ntopng ntopng Công cụ phân tích lưu lượng mạng 58. Zeek (Bro) Zeek (Bro) Công cụ phân tích lưu lượng mạng 59. Arbor Arbor Networks Giải pháp chống DDoS 60. Darktrace Darktrace Nền tảng AI an ninh mạng 61. RSA Archer RSA Archer Giải pháp quản trị rủi ro và tuân thủ 62. ServiceNow GRC ServiceNow Governance, Risk, Compliance Giải pháp quản trị rủi ro, tuân thủ 63. ISO/IEC 27001 ISO/IEC 27001 Tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin 64. ISO/IEC 27002 ISO/IEC 27002 Hướng dẫn áp dụng kiểm soát ATTT 65. ISO/IEC 27035 ISO/IEC 27035 Tiêu chuẩn quản lý sự cố an toàn thông tin 66. ISO/IEC 27017 ISO/IEC 27017 Hướng dẫn bảo mật cho dịch vụ Cloud 67. ISO/IEC 27018 ISO/IEC 27018 Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong môi trường Cloud 3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a) Hệ thống phần cứng công nghệ thông tin là tập hợp hạ tầng phần cứng vật lý các thiết bị công nghệ thông tin bao gồm: - Hệ thống máy chủ. - Hệ thống thiết bị mạng. - Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu. - Hệ thống cáp mạng. - Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình. - Hệ thống thoại IP. b) Phần mềm hệ thống là phần mềm quản lý điều hành thiết bị phần cứng công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý người dùng và quản lý các quá trình truy cập của người dùng và các quá trình đòi hỏi cần quản lý trong quá trình khai thác, bao gồm: - Dịch vụ DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS,... và tương đương. - Phần mềm quản lý, giám sát mạng. - Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng, website. - Phần mềm sao lưu, phục hồi. - Phần mềm giám sát mạng không dây. - Phần mềm hỗ trợ người dùng. - Phần mềm thu thập và phân tích logs. - Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS. - Phần mềm cân bằng tải. - Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ. - Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa. - Phần mềm mạng riêng ảo VPN. - Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (Arc GIS, MapInfo,…). - Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL Server,…). - Phần mềm nguồn mở. PHẦN II QUY TRÌNH KỸ THUẬT GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho thiết bị mạng (tường lửa - firewall, IDS/IPS, router, switch) 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB). - Chuẩn hóa cấu hình log: bật syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức log. - Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash) kết nối với SIEM. - Thiết lập AAA (TACACS+/RADIUS), tăng cường bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa. 1.2. Thu thập và vận hành - Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định tuyến. - Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián đoạn kết nối. - Giám sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường. - Giám sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi trái phép. - Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa. 1.3. Phân tích và tương quan (SIEM/SOC) - Xây dựng quy tắc tương quan - Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), tìm kiếm mối đe dọa (threat hunting). 1.4. Xác minh và ứng cứu ban đầu - Xác minh nguồn gốc (MAC, p-rt, VLAN), capture gói tin (pcap). - Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule trên firewall. - Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (f-rensic, IS-/IEC 27035). 1.5. Bảo mật dữ liệu giám sát - Mã hóa kênh l-g (TLS), lưu vết truy cập. - Chính sách lưu giữ: l-g chi tiết 90-180 ngày, bản tóm tắt 1-3 năm. 1.6. Đánh giá và cải tiến - Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý. - Diễn tập ứng cứu (tablet-p, kiểm thử xâm nhập). 2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện quan trọng, thiết bị ngừng hoạt động (theo Mẫu TBM.01). (2). Báo cáo hàng tuần: mức sử dụng băng thông, tình trạng backup cấu hình (theo Mẫu TBM.02). (3). Báo cáo sự cố (theo ISO/IEC 27035): chuỗi thời gian, nguyên nhân gốc, biện pháp xử lý (theo Mẫu TBM.03). (4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công, IOC, baseline lưu lượng (theo Mẫu TBM.04). (5). Báo cáo tuân thủ cấu hình, audit log (theo Mẫu TBM.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): thời gian phát hiện (MTTD), thời gian xử lý (MTTR), tỷ lệ cảnh báo sai (false positives), tỷ lệ thiết bị gửi log (theo Mẫu TBM.06). (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo) II. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng ảo hóa (cloud, virtualization) 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên đám mây. - Bật log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor, GCP Audit Logs). - Cấu hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi IAM. - Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry. 1.2. Thu thập và giám sát - Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai. - Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs). - Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container. 1.3 Phân tích và xử lý - Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo. - Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket. 1.4 Bảo mật dữ liệu - Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam). - Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM). 2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: sự kiện truy cập IAM, thay đổi cấu hình cloud, cảnh báo bảo mật container/VM (theo Mẫu AH.01). (2). Báo cáo hàng tuần: trạng thái tài nguyên cloud (CPU, storage, network), nhật ký audit API, tình trạng backup snapshot (theo Mẫu AH.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện vi phạm quyền truy cập, rò rỉ dữ liệu, hành vi bất thường trên VM/container, biện pháp khắc phục (theo Mẫu AH.03). (4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công trên hạ tầng ảo hóa, phân tích sử dụng IAM key, thống kê thay đổi cấu hình và baseline bảo mật (theo Mẫu AH.04). (5) Báo cáo tuân thủ: đánh giá chính sách bảo mật cloud (CIS Benchmark, ISO/IEC 27017), kiểm tra lưu giữ log và mã hóa dữ liệu (theo Mẫu AH.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ sự kiện bất thường được phân tích tự động (automation rate); Số lượng tài nguyên tuân thủ baseline bảo mật (% compliant); Tỷ lệ VM/container gửi log đầy đủ (theo Mẫu AH.06). (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo) III. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho máy chủ (hệ điều hành windows, linux) 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò. - Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS. - Bật audit logging: syslog (Linux), Windows Event Forwarding, audit DB. 1.2. Thu thập và giám sát - Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel. - Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu. - Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối. 1.3. Phân tích và xác minh - Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang. - Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot). 1.4. Ứng cứu ban đầu - Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu. - Tạo snapshot để lưu bằng chứng. 1.5. Bảo mật dữ liệu - Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập. - Chính sách lưu giữ log. 1.6. Đánh giá định kỳ Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình 2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, lỗi hệ thống, dịch vụ dừng đột ngột, thay đổi quyền hoặc nhóm người dùng (theo Mẫu HĐH.01). (2). Báo cáo hàng tuần: tình trạng CPU/RAM/I/O, số lượng kết nối, trạng thái bản vá và dịch vụ quan trọng (theo Mẫu HĐH.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện xâm nhập, lỗi bảo mật, kết quả forensic (log, memory dump, snapshot), biện pháp khắc phục (theo Mẫu HĐH.03). (4) Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng sự cố, mức độ tuân thủ hardening, tỷ lệ máy chủ đã vá đầy đủ, thay đổi cấu hình bảo mật (theo Mẫu HĐH.04). (5). Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn CIS, NIST, ISO/IEC 27001; kiểm tra chính sách quản lý tài khoản, lưu trữ và mã hóa log (theo Mẫu HĐH.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI)

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.