🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Document — Vietnam (2024)
🇻🇳 Original: Nghị quyết Về Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà nước
Số: /NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà nước HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 13
Điều 1. Phê chuẩn Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà nước
là 22.000.000.000.000 (Hai mươi hai nghìn tỷ đồng). Trong đó:
1. Vốn ngân sách Trung ương: 3.183.860.000.000 đồng (Ba nghìn một trăm
tám mươi ba tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng), chi tiết tại Phụ lục I kèm theo. UBND tỉnh thực hiện phân bổ chi tiết và điều chỉnh (nếu có) theo các Quyết định giao, điều chỉnh của Thủ tướng Chính phủ.
2. Vốn ngân sách địa phương: 18.816.140.000.000 đồng (Mười tám nghìn tám
trăm mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu đồng), gồm: - Vốn cân đối theo nguyên tắc, tiêu chí: 4.462.719.000.000 đồng (Bốn nghìn bốn trăm sáu mươi hai tỷ, bảy trăm mười chín triệu đồng) - Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 4.750.000.000.000 đồng (Bốn nghìn bảy trăm năm mươi tỷ đồng), - Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.880.000.000.000 đồng (Một nghìn tám trăm tám mươi tỷ đồng), - Vốn bội chi ngân sách địa phương (vay từ nguồn cho vay lại của Chính phủ vay nước ngoài): 1.001.800.000.000 đồng (Một nghìn không trăm lẻ một tỷ, tám trăm triệu đồng). 2 - Vốn từ nguồn thu Đề án khai thác nguồn lực từ đất: 6.721.621.000.000 đồng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng). Phân bổ vốn đầu tư theo các dự án, công trình và các huyện, thị xã, thành phố, chủ đầu tư theo các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI kèm theo.
Điều 2. Cho phép tiếp tục bố trí trong Kế hoạch đầu tư công năm 2024 cho
35 dự án quá thời gian bố trí vốn theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Đầu tư công với tổng số vốn bố trí là 2.288.130.000.000 đồng (Hai nghìn hai trăm tám mươi tám tỷ, một trăm ba mươi triệu đồng). (Phụ lục XII kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 6241/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Dương về Kế hoạch đầu tư công năm 2024 vốn ngân sách nhà
nước; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh
tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương; - Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương; - Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web; - Lưu: VT, Tn (4). CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Lộc Phụ lục I KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Stt Danh mục Chủ đầu tư Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 3.183.860 Hạ tầng kinh tế 3.183.860 Bảo vệ môi trường 245.670 1 Nạo vét, gia cố suối Cái đoạn từ cầu Thợ Ụt đến sông Đồng Nai Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 245.670 Giao thông 2.938.190 2 Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 1.048.190 3 Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng UBND huyện Phú Giáo 490.000 4 Dự án thành phần 5: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương (bao gồm nút giao Tân Vạn và cầu Bình Gởi) Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 1.400.000 Phụ lục II KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỔNG HỢP THEO NGUỒN VỐN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Stt Danh mục Số dự án Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 250 18.816.140 I NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 248 16.005.225 Vốn tỉnh tập trung 159 13.606.708 Vốn xổ số kiến thiết 61 1.880.000 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 28 518.517 II VỐN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2 1.001.800 Vốn bội chi ngân sách địa phương 2 1.001.800 III NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN 0 1.809.115 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 1.809.115 Phụ lục III KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỔNG HỢP THEO GIAI ĐOẠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Stt Danh mục Số dự án (*) Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 250 18.816.140 1 Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024 73 3.642.604 2 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024 18 5.924.380 3 Các dự án khởi công mới năm 2024 7 7.270.942 4 Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 6 15.518 5 Chuẩn bị đầu tư 85 41.580 6 Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023 61 112.001 7 Khác (vốn phân cấp cho huyện) 0 1.809.115 Phụ lục IV KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỔNG HỢP THEO NGÀNH, LĨNH VỰC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Danh mục Số dự án Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 250 18.816.140 I Hạ tầng kinh tế 116 15.303.231 1 Bảo vệ môi trường 7 2.656.060 2 Cấp thoát nước 16 320.401 3 Công nghiệp 1 1.412 4 Giao thông 91 12.324.858 5 Nông, lâm nghiệp 1 500 II Hạ tầng văn hóa - xã hội 115 1.631.724 6 Các khoản chi khác theo quy định 1 3.461 7 Công nghệ thông tin 15 850 8 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 60 1.207.179 9 Sự nghiệp phát thanh truyền hình 3 7.300 10 Sự nghiệp Thể dục Thể thao 6 18.440 11 Sự nghiệp văn hóa thông tin 13 47.800 12 Văn hóa 3 400 13 Y tế 14 346.294 III Quản lý nhà nước - An ninh - Quốc phòng 19 72.070 2 14 An ninh 5 15.200 15 Phát triển đô thị thông minh 2 1.100 16 Quản lý nhà nước 5 40.100 17 Quốc phòng 7 15.670 IV Vốn phân cấp theo tiêu chí 0 1.809.115 Phụ lục V KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỔNG HỢP THEO CHỦ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Số dự án Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 250 18.816.140 I Khối tỉnh 123 14.086.948 1 Ban quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh 5 1.305.230 2 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 34 10.554.638 3 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 25 661.110 4 Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 8 1.437.160 5 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 6 14.923 6 Công an tỉnh 5 15.200 7 Đài Phát thanh và Truyền hình 3 7.300 8 Liên đoàn Lao động tỉnh 1 100 9 Sở Giáo dục và đào tạo 1 50 10 Sở Lao động Thương binh và Xã hội 4 60.276 11 Sở Nội vụ 2 3.100 12 Sở Tài nguyên và Môi trường 1 1.000 13 Sở Thông tin Truyền thông 5 250 14 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 13 20.190 15 Sở Xây dựng 1 100 16 Sở Y tế 2 100 2 Số dự án Kế hoạch 2024 17 Thư viện tỉnh 1 100 18 Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn 5 5.121 19 Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore 1 1.000 II Khối huyện, thị xã, thành phố 127 4.729.192 20 UBND huyện Bàu Bàng 7 258.023 Vốn tỉnh tập trung 1 50.000 Vốn xổ số kiến thiết 3 85.700 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 3.200 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 119.123 21 UBND huyện Bắc Tân Uyên 7 216.023 Vốn tỉnh tập trung 3 34.685 Vốn xổ số kiến thiết 3 48.400 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 1 100 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 132.838 22 UBND huyện Dầu Tiếng 17 560.474 Vốn tỉnh tập trung 5 168.560 Vốn xổ số kiến thiết 8 121.403 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 4 109.917 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 160.594 23 UBND huyện Phú Giáo 17 490.549 Vốn tỉnh tập trung 6 173.612 Vốn xổ số kiến thiết 8 172.400 3 Số dự án Kế hoạch 2024 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 300 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 144.237 24 UBND thành phố Dĩ An 20 727.509 Vốn tỉnh tập trung 8 287.900 Vốn xổ số kiến thiết 10 99.456 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 2 81.600 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 258.553 25 UBND thành phố Tân Uyên 7 345.543 Vốn tỉnh tập trung 1 5.000 Vốn xổ số kiến thiết 4 31.500 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 2 104.000 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 205.043 26 UBND thành phố Thủ Dầu Một 22 677.179 Vốn tỉnh tập trung 9 214.550 Vốn xổ số kiến thiết 8 163.300 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 5 22.600 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 276.729 27 UBND thành phố Thuận An 18 1.015.821 Vốn tỉnh tập trung 8 484.700 Vốn xổ số kiến thiết 7 170.294 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 3 43.000 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 317.827 28 UBND thị xã Bến Cát 12 438.071 Vốn tỉnh tập trung 2 600 4 Số dự án Kế hoạch 2024 Vốn xổ số kiến thiết 5 89.500 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện 5 153.800 Vốn phân cấp ngân sách cấp huyện 0 194.171 Phụ lục VI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Stt Danh mục Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 13.963.839 A Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024 1.728.631 A.1 Bảo vệ môi trường 10.500 1 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm 10.500 A.2 Giao thông 1.554.631 2 Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương 600.000 Vốn tỉnh tập trung 600.000 3 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị 40.000 4 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến ngã tư cầu Ông Bố 100.000 5 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ nút giao Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong 40.000 6 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương 49.999 7 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai 65.259 8 Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 3.800 9 Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến đường Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 26.173 10 Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc 168.000 2 tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 11 Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng 50.000 12 Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài 62.000 13 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường Liên khu 1-5) 22.000 14 Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh 188.000 15 Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K 105.000 16 Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến 34.400 A.3 Quốc phòng 13.500 17 Xây dựng Nhà truyền thống lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương. 13.500 A.4 Y tế 150.000 18 Bệnh viện đa khoa 1500 giường 100.000 19 Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh) 50.000 B Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024 5.105.780 B.1 Bảo vệ môi trường 2.595.136 20 Cải thiện môi trường nước tỉnh Bình Dương 1.295.136 21 Nạo vét, gia cố suối Cái đoạn từ cầu Thợ Ụt đến sông Đồng Nai 1.300.000 Vốn tỉnh tập trung 1.300.000 B.2 Cấp thoát nước 100.000 3 22 Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát 100.000 B.3 Giao thông 2.360.644 23 Dự án thành phần 5: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương (bao gồm nút giao Tân Vạn và cầu Bình Gởi) 786.644 Vốn tỉnh tập trung 359.116 Vốn xổ số kiến thiết 427.528 24 Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc 900.000 25 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa) 360.000 26 Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh 306.000 27 Xây dựng đường Bắc Nam 3 8.000 B.4 Sự nghiệp văn hóa thông tin 40.000 28 Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu D 40.000 B.5 Y tế 10.000 29 Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường 10.000 C Các dự án khởi công mới năm 2024 7.103.942 C.1 Giao thông 6.803.942 30 Dự án thành phần 1: Giải phóng mặt bằng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn 6.640.042 Vốn tỉnh tập trung 6.191.523 Vốn xổ số kiến thiết 448.519 31 Khu tái định cư công nghiệp An Tây trên địa bàn thị xã Bến Cát 10.000 32 Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú An, An Tây 153.900 4 C.2 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 300.000 33 Xây dựng Trường Chính trị chuẩn tỉnh Bình Dương 300.000 D Chuẩn bị đầu tư 15.974 D.1 An ninh 500 34 Camera giám sát an ninh, an toàn giao thông 500 D.2 Giao thông 8.474 35 Giải phóng mặt bằng đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một – Chơn Thành 1.000 36 Khu tái định cư Tân Bình trên địa bàn thành phố Dĩ An 100 37 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bà Lụa đến cảng An Sơn 900 38 Khu tái định cư 2 trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một tại phường Phú Thọ 950 39 Khu tái định cư Gò Chai trên địa bàn thành phố Thuận An 950 40 Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng Thần 1.350 41 Nút giao Sóng Thần 1.874 42 Đường Vĩnh Phú 32 50 43 Mở mới đường Đông Tây (từ Quốc lộ 1K đến đường Trần Hưng Đạo) 100 44 Đường trục chính Đông Tây 100 45 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn giai đoạn 3 (từ Rạch Bảy Tra đến sông Bà Lụa) 500 46 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ đường Gia Long đến đường Vĩnh Phú 40) 50 47 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ rạch Bình Nhâm đến giáp cảng An Sơn) 50 48 Xây dựng cầu Hiếu Liêm 500 D.3 Nông, lâm nghiệp 500 49 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bà Lụa - rạch Vàm Búng 500 5 D.4 Quản lý nhà nước 100 50 Xây dựng trụ sở các đơn vị sự nghiệp trong khu vực thành phố mới 50 51 Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 50 D.5 Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.500 52 Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương 2.500 D.6 Sự nghiệp văn hóa thông tin 3.850 53 Khu lưu niệm cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc 2.900 54 Bảo tồn và phát triển làng nghề Sơn mài Tương Bình Hiệp kết hợp với du lịch thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một 900 55 Trung tâm hoạt động Thanh niên 50 D.7 Y tế 50 56 Bệnh viện tuyến cuối 2000 giường 50 E Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán 9.262 E.1 Giao thông 9.262 57 Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương 7.262 Vốn tỉnh tập trung 598 Vốn bội chi ngân sách địa phương 6.664 58 Nâng cấp, mở rộng đường phân khu ĐX 144, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương 2.000 F Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2023 250 F.1 Giao thông 250 59 Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương 250 Phụ lục VII KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: triệu đồng Stt Danh mục Nguồn vốn Chủ đầu tư Kế hoạch 2024 TỔNG CỘNG 9.566.984 A Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2024 3.642.604 A.1 Hạ tầng kinh tế 2.480.204 A.1.1 Bảo vệ môi trường 56.080 1 Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10.500 2 Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã Ba Cống đường Thích Quảng Đức (từ Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên) Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 45.580 A.1.2 Cấp thoát nước 98.000 3 Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp – Suối Cát (đoạn thuộc thị xã Thuận An) Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thuận An 10.000 4 Đền bù mở rộng suối Lồ Ồ thuộc dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Dĩ An 8.000 2 Stt Danh mục Nguồn vốn Chủ đầu tư Kế hoạch 2024 5 Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 80.000 A.1.3 Giao thông 2.326.124 6 Dự án thành phần 6: Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Bình Dương Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 600.000 7 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thuận An 40.000 8 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến ngã tư cầu Ông Bố Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thuận An 100.000 9 Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ nút giao Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thuận An 40.000 10 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 49.999 11 Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 65.259 3 Stt Danh mục Nguồn vốn Chủ đầu tư Kế hoạch 2024 12 Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Phú Giáo 3.800 13 Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến đường Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Bắc Tân Uyên 26.173 14 Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Phú Giáo 168.000 15 Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Bàu Bàng 50.000 16 Đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Dĩ An 62.000 17 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường Liên khu 1-5) Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thủ Dầu Một 22.000 18 Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thuận An 188.000 19 Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Dĩ An 105.000 20 Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến Vốn tỉnh tập trung Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông 34.400 21 Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên) Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện UBND thành phố Thuận An 42.450 4 Stt Danh mục Nguồn vốn Chủ đầu tư Kế hoạch 2024 22 Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy Vốn tỉnh tập trung UBND thành phố Thủ Dầu Một 40.000 23 Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện UBND thành phố Thủ Dầu Một 10.000 24 Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện UBND thành phố Thủ Dầu Một 10.000 25 Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã tư Làng 5 đến trung tâm xã Định Hiệp) Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Dầu Tiếng 10.305 26 Nâng cấp, mở rộng đường 30 tháng 4 Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện UBND thành phố Dĩ An 81.500 27 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744 (đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu Cát) Vốn tỉnh tập trung UBND huyện Dầu Tiếng 150.000 28 Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.