🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Document — Vietnam
🇻🇳 Original: Quyết định Công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vự c
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vự c Người có công thuộ c phạ m vi chức năng quản lý của Sở Nộ i vụ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ theo Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm chủ trì, phố i hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy 1872 19 09 2 trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở N ội vụ,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phườ ng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC); - Bộ Nội vụ; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; - Lưu: VT, KGVX, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang 1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông 1 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1.010812.H21 12 ngày làm việc - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã. - Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quố c gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn. Có Một phần Không Số hồ sơ TTHC (1.010812) - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15. - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. Cấp tỉnh, cấp xã 2 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đố i với người được cử làm chuyên gia sang 20 ngày làm việc - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Có Một phần Không Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ Nội vụ - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; - Nghị quyết số Cấp tỉnh, cấp xã 2 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông giúp Lào, Căm – pu – chia (1.004964.H21) Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã. - Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quố c gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn. 190/2025/QH15. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ. - Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ. -Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT- BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính. - Thông tư số 08/2023/TT- 3 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ Nội vụ. 3 “Cấp Bằng “Tổ quố c ghi công” đố i với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước” 1.010774. H21 - Đố i với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1
Điều 21. Nghị định
số 131/2021/NĐ- CP: 212 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Đố i với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1
Điều 21. Nghị định
số 131/2021/NĐ- CP: 110 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy của Sở Nội vụ đố i với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP), địa chỉ: Số 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc số 69 Hùng Vương, phường Có Một phần Không Thời hạn giải quyết. - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15. - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ. - Nghị định số Cấp Trung ương; cấp tỉnh, cấp xã 4 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông sơ. - Đố i với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1
Điều 21. Nghị định
số 131/2021/NĐ- CP: 85 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Đố i với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 20 25;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củ a Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 củ a
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngà y 31 tháng 10 năm 2017 củ a Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soá t thủ
tục hà nh chính;
Căn cứ Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi các Quyết định công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 318/TTr-SNV ngày 15
tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 21. Nghị định
số 131/2021/NĐ- CP: + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 217 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ không do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã đố i với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP. - Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quố c gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. 5 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông quản lý: 225 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Văn phòng Chính phủ và thời gian gửi bằng Tổ quốc ghi công cho thân nhân liệt sĩ). 4 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồ i chức năng đố i với trường hợp đang số ng tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1.010811.H21 - Đố i với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồ i chức năng lần đầu: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Đố i với trường hợp đề nghị cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã đố i với các trường hợp đang số ng tại gia đình. - Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quố c gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn Có Toàn trình Không - Thời hạn giải quyết; - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính. - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15. - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. Cấp xã , cấp tỉnh 6 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông bị phục hồ i chức năng không phải lần đầu: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. 5 Di chuyển hài cố t liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.010829.H21 - Đố i với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. - Đố i với trường hợp đã đượ c hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ. - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã (Đối với trường hợp đã được hỗ trợ). - Nộp hồ sơ trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy của Sở Nội vụ) đối với trường hợp chưa được hỗ trợ, địa chỉ: Số 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc số 69 Hùng Vương, phường Có Toàn trình Không Trình tự thực hiện. - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15. - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP Cấp xã , cấp tỉnh 7 STT Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung Thời gian giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC Phí, lệ phí Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quố c gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ. Tổng cộ ng: 05 TTHC
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.