🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Document — Vietnam (2023)
🇻🇳 Original: Quyết định Về việc công bố công khai Quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 của Sở Nội vụ GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHải Phòng, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai Quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 của Sở Nội vụ GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023
cụ thể:
1. Tổng số thu phí: 158.400.000 đồng
- Thu phí thi tuyển công chức theo chỉ tiêu biên chế giao năm 2023: 68.400.000 đồng - Thu phí thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên: 90.000.000 đồng;
2. Tổng số chi nộp phí về ngân sách nhà nước: 158.400.000 đồng
3. Quyết toán số chi ngân sách năm 2023: 39.372.110.319 đồng
(Bằng chữ: Ba mươi chín tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu một trăm mười ngàn ba, trăm mười chín đồng chẵn) 3.1 Kinh phí tự chủ: 11.200.160.224 đồng - Kinh phí chi lương phụ cấp, BHXH, khoán chi hành chính: 7.353.218.314 đồng - Kinh phí chi thu nhập bình quân tăng thêm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND: 3.352.920.910 đồng - Kinh phí Cải cách tiền lương tăng thêm do tăng mức lương cơ sở từ 01/7/2023: 494.021.000 đồng 3.2 Kinh phí không thực hiện tự chủ: 28.171.950.095 đồng (Kèm theo Quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 - mẫu số 04 -Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính)
Điều 2. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra, Trưởng các Phòng chuyên
môn thuộc Sở, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân
sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được
ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 của Ủy ban nhân
dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2023 cho các cấp, các
ngành, các đơn vị; Thông báo số 828/TB-STC ngày 28/12/2022 của Sở Tài chính
về dự toán thu, chi ngân sách năm 2023;
Căn cứ tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2023; Bảng đối chiếu dự
toán kinh phí ngân sách tại Kho bạc nhà nước năm 2023; Báo cáo tài chính, báo
cáo qyết toán ngân sách năm 2023;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Sở.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - GĐ, các PGĐ; - BCH CĐS; - Các phòng chuyên môn; - Công thông tin điện tử SNV; - Như điều 3; - Lưu: VT. GIÁM ĐỐC Nguyễn Thị Thu Mẫu biểu số 04 -Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính) Đơn vị: Sở Nội vụ Hải Phòng Chương: 435 Mã ĐVSDNS: 1049004 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số /QĐ- SNV ngày / 3 /2023 của Giám đốc Sở Nội vụ) ĐV tính: đồng STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) A QUYẾT TOÁN THU CHI NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ 158.400.000 158.400.000 0 0 I Tổng số thu 158.400.000 158.400.000 0 0 1 Thu phí thi tuyển công chức 68.400.000 68.400.000 0 0 2 Thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên và tương đương 90.000.000 90.000.000 0 0 II Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại 0 0 0 0 1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 0 0 0 0 III Số thu phí, lệ phí nộp NSNN 158.400.000 158.400.000 1 Thu phí thi tuyển công chức 68.400.000 68.400.000 0 0 2 Thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên và tương đương 90.000.000 90.000.000 0 0 B QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH 39.372.110.319 39.372.110.319 0 0 I Chi quản lý hành chính, CT, ĐA, DA, CT MTQG, ĐT-BD 39.372.110.319 39.372.110.319 0 0 STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) 1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 11.200.160.224 11.200.160.224 0 0 1.1 Kinh phí khoán chi hành chính và các khoản chi thanh toán cá nhân 7.353.218.314 7.353.218.314 0 0 1.2 Kinh phí chi thu nhập bình quân tăng thêm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND 3.352.920.910 3.352.920.910 0 0 1.3 Kinh phí CCTL do tăng lương cơ sở từ 1,49 trđ lên 1,8 trđ 494.021.000 494.021.000 2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 28.171.950.095 28.171.950.095 0 0 2.1 Chi chuyên môn nghiệp vụ đặc thù 3.204.769.294 3.204.769.294 0 0 2.1.1 Chuyên môn nghiệp vụ các phòng chuyên môn 1.732.232.600 1.732.232.600 0 0 2.1.2 Thi tuyển công chức, thi nâng ngạch 1.472.536.694 1.472.536.694 0 0 2.2 Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng 243.746.391 243.746.391 0 0 2.2.1 Kinh phí quản lý đào tạo 77.606.391 77.606.391 0 0 2.2.2 Lớp bồi dưỡng ký năng soạn thảo VBHC 30.570.000 30.570.000 0 0 2.2.3 Lớp Bồi dưỡng kỹ năng làm việc theo nhóm 30.570.000 30.570.000 0 0 2.2.4 Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo quản lý 105.000.000 105.000.000 0 0 2.3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính 2.263.144.642 2.263.144.642 2.4 Kinh phí Phần mềm QLCB CCVC 8.785.000 8.785.000 0 0 2.5 Kinh phí mua sắm, sửa chữa trụ sở 866.665.628 866.665.628 2.51 Kinh phí mua sắm trang thiết bị làm việc 177.440.000 177.440.000 0 0 STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) 2.52 Trả nợ sửa chữa trụ sở năm 2022 42.269.752 42.269.752 0 0 2.53 Kinh phí sửa chữa trụ sở và trả nợ năm 2023 646.955.876 646.955.876 2.6 Kinh phí đào tạo ngoại ngữ hội nhập Quốc tế 276.830.000 276.830.000 0 0 2.7 Nhiệm vụ chuyển đổi số 9.931.201.439 9.931.201.439 2.71 Kinh phí Đề án số hóa Giai đoạn II 3.409.786.786 3.409.786.786 0 0 2.72 Kinh phí phần mềm lưu trữ tài liệu điện tử 6.498.626.653 6.498.626.653 2.73 Xây dựng Cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ 22.788.000 22.788.000 2.8 Đề Án Tổ chức chính quyền đô thị 3.020.354.064 3.020.354.064 0 0 2.9 BCĐ Đề án Xây dựng thành lập thành phố tại huyện Thủy Nguyên 202.936.633 202.936.633 0 0 2.10 BCĐ Đề án Xây dựng thành lập quận tại huyện An Dương 193.961.097 193.961.097 2.11 Dự án 513 - Dự án Hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ bản đồ địa giới các cấp và thành phố Hải Phòng 3.434.304.812 3.434.304.812 0 0 2.12 Dự án Thành lập in và gia công bản đồ hành chính 4.482.282.061 4.482.282.061 2.13 Chương trình MTQG NTM 42.969.034 42.969.034 0 0
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.