Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇬🇧 Original document is in Vietnamese

Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:

Nghị định63/2010/NĐ-CP· 17/04/2026

Document — Vietnam

🇻🇳 Original: Quyết định Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Số: /Q

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính

sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. 1792 22 4 2

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/QĐ-UBND

ngày 07 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Điện, An toàn thực phẩm, Thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết

lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngà y 08 tháng 6 năm 2010 của Chính

phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/ NĐ-CP ngày 07 thá ng

8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên

quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngà y 09 tháng 6 năm 2025 của Chính

phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, m ột cửa liên thông tại

Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của

Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-

CP ngà y 09 thá ng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hà nh chính theo

cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công

quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngà y 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ

tục hà nh chính;

Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng

Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được

sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ C ông Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 111/TTr-SCT

ngày 21 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công

Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Công Thương; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; - Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: ĐIỆN, AN TOÀN THỰC PHẨM, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 TTHC) STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương I. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC) 1 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H21 Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC danh quốc gia. - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. 2 Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013411.H21 Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ i; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC UBND tỉnh. 3 Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013412.H21 Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. - X 4 Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài - Trình tự thực hiện; - Thành - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H21 nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. 5 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Thành phần hồ sơ; - Thời gian giải quyết TTHC; - Yêu cầu, điều kiện - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H21 Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. 6 Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ - Thành phần hồ sơ; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC 1.013418.H21 phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. sơ) - Căn cứ pháp lý. của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. 7 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H21 Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Căn cứ pháp lý. CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. 8 Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H21 Trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. Có Toàn trình Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Luật Điện lực ngày 30/11/2024; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC 1087/QĐ- UBND ngày 08/8/2025 của UBND tỉnh. II. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (02 TTHC) 9 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2.000591.H21 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. Có Một phần Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Thành phần hồ sơ; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5/02/2026 của Chính phủ. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2018/TT- BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC Thương; - Thông tư số 13/2020/TT- BCT ngày 18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 2862/QĐ- UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh. 10 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm - Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ. - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục Có Toàn trình Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành (Thu tại thời điểm nộp hồ sơ) - Thành phần hồ sơ; - Căn cứ pháp lý. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC 2.000535.H21 - Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5/02/2026 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2018/TT- BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương; - Thông tư số 13/2020/TT- BCT ngày 18/6/2020 của Bộ Công Thương; - Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương; STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và - Quyết định số 2862/QĐ- UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh. STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ. - Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. III. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (03 TTHC) 11 Thông báo website thương mại điện tử bán hàng 2.000243.H21 Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi hồ sơ thông báo, hồ sơ được xác nhận thông tin khai báo đầy đủ, hợp lệ. Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.go v.vn. - Toàn trình Không quy định - Thời hạn giải quyết TTHC; - Đối tượng thực hiện TTHC; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. - Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ; 47/2014/TT- BCT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 01/2022/TT- BCT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Nghị định - X STT Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI Mức độ DVC trực tuyến Phí, lệ phí (nếu có) Nội dung sửa đổi, bổ sung Căn cứ pháp lý TTHC liên thông TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính Mã TTHC 146/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 2862/QĐ- UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh. 12 Thông báo ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử 1.003390.H21 Trường hợp doanh nghiệp không nhận được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.go v.vn. - Toàn trình Không

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.