🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Circular - Vietnam (2019)
🇻🇳 Original: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
Số: 41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2019
THÔNG TƯ
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.
1. Bổ sung các khoản 25, 26, 27 và 28 vào Điều 4 như sau:
"25. Giấy chứng nhận an toàn hoạt động kéo cấp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 73: 2019/BGTVT theo Mẫu số 44 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này." "26. Giấy chứng nhận thử lực kéo tại móc cấp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 73: 2019/BGTVT theo Mẫu số 45 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này."
27. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặn cấp theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 21: 2015/BGTVT và MSC/Circular.981 của IMO theo Mẫu số 46 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
28. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho du thuyền theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 81: 2014/BGTVT và Sửa đổi 1 - 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT theo Mẫu số 47 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bổ sung điểm đ vào khoản 2 Điều 5 như sau:
đ) Bản công bố nhật ký điện tử theo MARPOL cấp cho tàu trang bị nhật ký điện tử theo Nghị quyết MEPC.312(74) và Nghị quyết MEPC.314(74) của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO) theo Mẫu số 48 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi Phụ lục như sau:
a) Thay thế Mẫu số 29 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 29 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. b) Thay thế Mẫu số 31 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 31 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. c) Thay thế Mẫu số 33 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 33 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. d) Thay thế Mẫu số 37 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 37 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. e) Thay thế Mẫu số 38 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 38 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. e) Thay thế Mẫu số 39 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 bằng Mẫu số 39 tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
2. Các giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này nếu được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 sẽ tiếp tục có hiệu lực đến ngày hết hiệu lực của các giấy chứng nhận và sổ đó.
3
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thành trá Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra VBQPPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Công TTĐT Chính phủ; - Công TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC(5). KT. BỘ TRƯỞNG Lê Đình Thọ 4 Phụ lục 1 Mẫu giấy chứng nhận và số an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa (Ban hành theo Thông tư số 41 /TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | STT | Tên giấy tờ | Ký hiệu | | --- | --- | --- | | 1 | Giấy chứng nhận an toàn hoạt động kéo | Mẫu số 44 | | 2 | Giấy chứng nhận thử lực kéo tại móc | Mẫu số 45 | | 3 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặn | Mẫu số 46 | | 4 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho du thuyền | Mẫu số 47 | | 5 | Bản công bố nhật ký điện tử theo MARPOL | Mẫu số 48 | 5 Mẫu số 44 CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER Số: No. GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN HOẠT ĐỘNG KÉO SAFETY CERTIFICATE FOR TOWING OPERATION Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 73: 2019/BGTVT Issued under the provisions of the National Technical Regulation: QCVN 73: 2019/BGTVT CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM XÁC NHẬN RẰNG: VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT: Tàu kéo: Tug: Cảng đăng ký: Port of Registry: Số đăng ký hoặc hô hiệu: Distinctive Number or Letters: Cấp tàu: Class: Chủ tàu: Shipowner: Và đối tượng được kéo: And the object to be towed: Tàu/ sà lan: Vessel/ barge: Cảng đăng ký: Port of Registry: Số đăng ký hoặc hô hiệu: Distinctive Number or Letters: Cấp tàu: Class: Chủ tàu: Shipowner: Đã được chuẩn bị cho việc kéo từ: Have been prepared for towage from: Đến: To: Kết quả kiểm tra do Đăng kiểm viên của VR tiến hành đối với thân tàu, trang thiết bị, hệ thống máy tàu, trang bị điện, vô tuyến điện, trang bị hàng hải, phương tiện cứu sinh, phương tiện tín hiệu, trang thiết bị phòng cháy và việc bố trí thiết bị kéo của tàu kéo cũng như đối tượng được kéo cho thấy chúng thỏa mãn cho hoạt động kéo dự định. The results of the surveys carried out by VR Surveyor(s) on hull, equipment, machinery installations, electrical installations, radio equipment, navigation equipment, life-saving appliances, signal appliances, fire protection and extinguishing appliances and towing arrangements of the tug as well as the towed object show that they are fit for the intended towing operation. Trong quá trình hành trình, phải áp dụng các biện pháp sau đây: For conveyance the following measures are conditional:
1. Mỗi chặng riêng biệt của chuyến đi chỉ được phép bắt đầu ở điều kiện thời tiết khu vực tốt và điều kiện khí hậu chung thích hợp.
The individual parts of the voyage are to be started only under good local weather conditions and favourable general meteorological situation.
2. Khi gặp phải điều kiện thời tiết xấu, cần phải thay đổi hướng đi và tốc độ thích hợp và/hoặc phải đưa tàu vào nơi trú ẩn nếu có thể.
6 In case of worsening weather conditions course and speed are to be changed accordingly and/or sheltered place is to be resorted if possible.
3. Tất cả các miệng hầm hàng, các lỗ người chui, các cửa bên ngoài thượng tầng/lầu, các ống thông hơi, thông gió và các lỗ khác mà qua đó nước có thể xâm nhập vào trong tàu phải được đóng kín thời tiết.
All hatches, access openings, outside doors, ventilation pipes, air pipes and other openings through which water might intrude into the interior of the tow are to be closed watertight.
4. Phải đảm bảo đầy đủ ổn định cho tàu kéo và đối tượng được kéo trong khi hành trình.
Sufficient stability of the tug and the towed object is to be safeguarded during the voyage. 5 Phải tuân thủ các quy định quốc gia và quốc tế về đèn hiệu và vật liệu. The relevant national and international regulations regarding lights and shapes are to be complied with. 6 Tất cả hàng hóa và trang thiết bị sắp xếp trên đối tượng được kéo phải được cố định và chằng buộc chắc chắn đảm bảo khả năng đi biển, phù hợp với kế hoạch chuyến đi đã được phê duyệt All cargoes, components and equipment stored on board the towed object are fastened and lashed seaworthily in accordance with the approved voyage plan. 7 Tất cả các bộ phận của hệ thống kéo được liệt kê dưới đây phải được duy trì ở trạng thái thỏa mãn: All parts of the towage arrangements as listed below are to be in satisfactory condition: Dây kéo Towing wire (mm) (đường kính) (m) (chiều dài) (kN) (tải trọng kéo đứt) (breaking load) Dây kéo dự trữ Spare towing wire (mm) (đường kính) (m) (chiều dài) (kN) (tải trọng kéo đứt) (breaking load) Dây đai kéo Pendant wire (mm) (đường kính) (m) (chiều dài) (kN) (tải trọng kéo đứt) (breaking load) Bộ phận khác Other parts (mm) (mô tả) (m) (đường kính) (m) (chiều dài) (kN) (tải trọng kéo đứt) (breaking load) Giấy Chứng nhận này có hiệu lực đến: This Certificate is valid until: Cấp tại Issued at Ngày Date CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER 7 Mẫu số 45 CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER GIẤY CHỨNG NHẬN THỬ LỰC KÉO TẠI MÓC CERTIFICATE OF BOLARD PULL TESTING Số: _______ No. Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 73: 2019/BGTVT Issued under the provisions of the National Technical Regulation: QCVN 73: 2019/BGTVT (Kèm theo giấy chứng nhận này phải có Báo cáo xác định lực kéo tại móc) (Report for Determination of Bullard Pull should permanently be attached to this Certificate) Tên tàu: Name of Ship Số phân cấp: Class Number Cảng đăng ký: Port of Registry Họ hiệu: Signal Letters Quốc tịch: Flag Ký hiệu cấp tàu: Class Characters: Tổng dung tích: Gross Tonnage Tổng công suất máy chính: Total Output of Main Engine(s) Năm và nơi đóng tàu: Year and Place of Build Chủ tàu: Shipowner CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM XÁC NHẬN RẰNG: VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT Tại đợt thử lực kéo tại móc tiến hành ngày: _______ tại: _______ During the bollard pull test carried out on: _______ at: _______ Tàu kéo nói trên đã đạt được các trị số lực kéo tại móc như sau: The above-named tug attained the following values of the bollard pulls: Lực kéo lớn nhất tại móc Maximum bollard pull (kN) Lực kéo đều tại móc Steady bollard pull (kN) Cấp tại: _______ Issued at: _______ Ngày: on: _______ CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER 8 Mẫu số 46 CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER Số: No. GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU Lặn SAFETY COMPLIANCE CERTIFICATE FOR SUBMERSIBLE CRAFT Theo ủy quyền của CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM cấp theo các điều khoản của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21: 2015/ BGTVT và Hướng dẫn về thiết kế, kết cấu và hoạt động của tàu lặn (MSC/Circ.981). Issued under the provisions of the Rules for Classification and Construction of Sea-going Stell Ships QCVN 21: 2015/BGTVT and GUIDELINES FOR THE DESIGN, CONSTRUCTION AND OPERATION OF PASSENGER SUBMERSIBLE CRAFT (MSC/Circ.981) under the authority of the GOVERNMENT OF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM by VIETNAM REGISTER. Tên tàu lặn:.............................................. Name of the passenger submersible craft: Số đăng ký:................................................. Official number of craft: Cảng đăng ký:................................................ Port of registry: Lượng chiếm nước tàu không thông thường:........................... Normal lightweight displacement Chiều sâu lặn định mức............................................. Rated depth Chiều sâu lặn thiết kế.................................................. Design depth Tổng thời gian hỗ trợ vượt quá mức sinh tồn bình thường:...................... Total duration of life-support in excess of normal mission time: Tổng sức chở:................................................... Payload: Số lượng thuyền viên tối thiểu:......................................... Minimum number of crew: Số lượng phao áo:.................................................. Number of lifejackets Số khách tối đa:..................................................... Maximum number of passengers Những hạn chế về điều kiện khai thác: Limiting operational conditions: Những hạn chế về điều kiện môi trường: Limiting environmental conditions: Ngày tàu lặn được chứng nhận lần đầu:.............................. Date on which the passenger submersible craft was certified for the first time: Ngày kiểm tra trên đà gần nhất:......................................... Date of the last dry-docking survey: Cục Đăng kiểm Việt Nam chứng nhận Vietnam Register certifies 1 Tàu lặn nêu trên đã được kiểm tra phù hợp theo các điều khoản của Quy chuẩn và Hướng dẫn nêu trên. That the above-mentioned passenger submersible craft has been duly surveyed in accordance with the provisions of the Rules and Guidelines referred to above. 2 Kết quả kiểm tra xác nhận rằng các hệ thống, bộ phận, thiết bị và trạng thái của chúng hoàn toàn thỏa mãn và hệ thống phù hợp với các điều khoản tương ứng. That the survey showed that the systems, components and equipment and the conditions thereof are in all respects satisfactory and that the system complies with the relevant provisions. Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến:........................................ This Certificate is valid until: Ngày hoàn thành kiểm tra làm cơ sở cấp giấy chứng nhận này:......................... Completion date of the survey on which this certificate is based: Cấp tại: Issued at Ngày cấp: Date CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.