Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Thông tư17/2021/TT-BYT· 09/11/2021

Circular - Vietnam (2021)

🇻🇳 Original: Hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

Số: /2021/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạ t độ ng kiểm dịch y tế tạ i cửa khẩu

Điều 1. Phạ m vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới bao gồm: Trung tâm Kiểm dịch y tế

quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 3. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ

hoạ t độ ng kiểm dịch y tế tạ i cửa khẩu

1. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường bộ

được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường

sắt được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường

hàng không được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu tại cửa khẩu đường

thủy được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất và trang thiết bị thiết yếu trong Thông tư này

được quy định cho cửa khẩu theo loại hình và quy mô cửa khẩu. Trường hợp có dịch bệnh truyền nhiễm, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới đề xuất, bổ sung cơ sở vật chất, trang thiết bị để bảo đảm công tác phòng chống dịch theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 4. Tổ chức thự c hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có cửa khẩu có

trách nhiệm: 2 a) Chỉ đạo các đơn vị liên quan trên địa bàn phối hợp với tổ chức kiểm dịch y tế biên giới thực hiện việc kiểm dịch y tế theo quy định; b) Bảo đảm các điều kiện cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới triển khai hoạt động.

2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt theo thẩm quyền

hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch, định mức, bố trí, bổ sung cơ sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.

3. Trưởng Ban quản lý cửa khẩu, giám đốc cảng vụ, trưởng ga hoặc người

đứng đầu đơn vị được giao phụ trách quản lý cơ sở vật chất tại cửa khẩu có trách nhiệm bố trí, bảo đảm về cơ sở vật chất phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

4. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới có trách nhiệm:

a) Xây dựng danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp tại cửa khẩu trên địa bàn phụ trách để phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế thường xuyên và trong trường hợp có dịch làm căn cứ đầu tư, mua sắm theo quy định; b) Lập kế hoạch, dự toán kinh phí và đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí cơ sở vật chất, trang thiết bị bảo đảm hoạt động kiểm dịch y tế theo quy định.

Điều 5. Hiệu lự c thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 ngày 6 tháng năm 2017

của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c ấu tổ chức

của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ t số điều của Luật phòng, chống bệnh

truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hư ớng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật

chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt độ ng kiểm dịch y tế tại cửa khẩu.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Cục Y tế dự phòng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai, theo

dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng,

Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết. Nơi nhận: - Uỷ ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Đồng chí Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đồng chí Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo); - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Trung tâm KDYTQT, Kiểm soát bệnh tật; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Các Viện VSDT/Pasteur; - Lưu: VT, PC, DP (02). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên 1 Phụ lục 1 Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu tạ i cửa khẩu đường bộ (tính cho 01 cửa khẩu) (Ban hành kèm theo Thông tư s ố /2021/TT-BYT ngày / /2021 của Bộ Y tế) I. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế1 Cửa khẩu chính/phụ1 Lối mở1 A Nhóm hành chính điều hành 1 Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu 1.1 Phòng họp Phòng 01/ 50 01/ 30 Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viê kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu 1.2 Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế Phòng 04/ 20 02/ 15 01/ 15 Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ Áp dụng đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc có yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu 1 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền. 2 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế1 Cửa khẩu chính/phụ1 Lối mở1 1.3 Kho hóa chất Phòng 01/ 15 01/ 15 Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế 1.4 Kho/ phòng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ Phòng 01/ 15 01/ 15 Phục vụ chứa các trang thiết bị, lưu trữ hồ sơ phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt 2 Phòng hành chính tại cửa khẩu Phòng 01/ 20 01/ 15 01/ 10 Phục vụ công tác trao đổi trực tiếp với người khai báo kiểm dịch y tế tại cửa khẩu Đặt tại khu liên hợp hoặc vị trí thuận tiện B Nhóm tác nghiệp chuyên môn 3 Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định Khu vực 04/ 04 02/ 04 Phục vụ đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định giám sát người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Đặt trước khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh 4 Phòng khám sàng lọc tại cửa khẩu Phòng 02/ 20 01/ 20 01/ 15 Phục vụ công tác khám sàng lọc, tiêm chủng, lấy mẫu xét nghiệm các trường hợp nghi ngờ được phát hiện tại cửa khẩu và làm một số xét nghiệm nhanh Trường hợp không tổ chức tiêm chủng, diện tích tối thiểu 15 m2 5 Phòng cách ly y tế tạm thời Phòng 02/ 20 01/ 15 Phục vụ cách ly tạm thời người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm 3 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế1 Cửa khẩu chính/phụ1 Lối mở1 6 Khu cách ly y tế tạm thời (đối với người) Khu vực Theo số lượng người cần cách ly thực tế Theo số lượng người cần cách ly thực tế Phục vụ cách ly tạm thời người đi cùng với người mắc, nghi ngờ mắc hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc trong trường hợp có số lượng phải cách ly tạm thời vượt quá số lượng của Phòng cách ly tạm thời Sử dụng các cột và dây cảnh báo để thiết lập khu vực cách ly tạm thời khi phải cách ly tạm thời số lượng lớn 7 Phòng xử lý y tế Phòng 01/ 20 01/ 15 Phục vụ công tác xử lý y tế với hàng hóa khối lượng nhỏ khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm 8 Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế (đối với phương tiện, hàng hóa) Khu vực 01/ 100 01/ 50 Phục vụ công tác xử lý y tế các phương tiện vận tải và hàng hóa có khối lượng lớn khi có nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm Có thể dùng chung với khu xử lý của cửa khẩu 4 II. Tiêu chuẩn trang thiết bị STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở A Nhóm hành chính điều hành 1 Tạ i trụ sở làm việc khu vự c cửa khẩu 1.1 Phòng giao ban Trang thiết bị cố định 1.1.1 Bàn ghế Bộ Phục vụ họp, dùng chung cho kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩu Tối thiểu 20 người ngồi 1.1.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu 1.1.3 Giá đ ựng công văn đi, đến Chiếc Phù hợp với số lượng kiểm dịch viên tại cửa khẩu 1.1.4 Văn phòng phẩm cần thiết khác Theo nhu cầu thực tế 1.1.5 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 01 01 Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu 1.1.6 Máy in màu/ đen tr ắng Chiếc 01 01 1.1.7 Đường truyền internet Đường truyền 01 01 1. Cáp quang tối thiểu 40 MB/s 5 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 1.1.8 Thiết bị họp trực tuyến (màn hình, loa, micro, máy vi tính có tích hợp phần mềm họp trực tuyến) Bộ 01 01 Phục vụ họp trực tuyến đối với các cửa khẩu ở xa trung tâm 1.1.9 Máy đi ều hòa nhiệt độ Chiếc 02 01 Phù hợp với diện tích phòng làm việc 1.1.10 Bảng mê ca, quạt điện, phích nước, két sắt … Theo nhu cầu thực tế 1.2 Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế (tính cho một phòng) Trang thiết bị cố định 1.2.1 Giường đơn Chiếc 02 - 04 02 - 04 02 Phục vụ kiểm dịch viên y tế lưu trú tại cửa khẩu 1.2.2 Máy đi ều hòa nhiệt độ Chiếc 01 01 01 Phù hợp với diện tích phòng 1.2.3 Tủ đựng quần áo Chiếc 04 04 02 Theo nhu cầu thực tế 1.2.4 Quạt điện, phích nước, … Theo nhu cầu thực tế 1.3 Kho đựng hóa chất Trang thiết bị cố định 1.3.1 Giá đ ựng hóa chất Bộ 01 01 1.4 Kho/ phòng đựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ Có thể tách thành 2 kho/ phòng riêng biệt Trang thiết bị cố định 6 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 1.4.1 Giá đ ựng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ Bộ 01 01 2 Phòng/khu làm việc hành chính tạ i cửa khẩu a) Trang thiết bị cố định 2.1 Bàn ghế Bộ 04 02 02 Phục vụ kiểm dịch viên y tế 2.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc 04 02 01 2.3 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 03 02 01 Phục vụ kết nối thông tin và lưu trữ số liệu 2.4 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 03 02 01 2.5 Điện thoại cố định/ di động Chiếc 01 01 01 2.6 Máy fax Chiếc 01 01 01 2.7 Máy phô tô Chiếc 01 01 01 2.8 Máy điều hòa nhiệt độ Chiếc 01 01 01 Phù hợp với diện tích phòng 2.9 Ghế băng Chiếc 10 05 03 Phục vụ hành khách chờ làm thủ tục b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 2.10 Khẩu trang y tế Chiếc 2.11 Khẩu trang chuyên dụng ngăn vi rút Chiếc 7 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở c) Các trang thiết bị hỗ trợ khác: internet, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống … Theo nhu cầu thực tế B Nhóm tác nghiệp chuyên môn 3 Khu đặt máy đo thân nhiệt từ xa cố định Trang thiết bị cố định 3.1 Giá treo máy Chiếc 02 02 3.2 Quầy quây chân máy (nếu có) Chiếc 02 02 3.3 Bàn, ghế làm việc Bộ 02 01 4 Phòng khám sàng lọc tạ i cửa khẩu a) Trang thiết bị cố định 4.1 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 01 01 Kết nối thông tin và lưu trữ số liệu 4.2 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 01 01 4.3 Bàn ghế Bộ 01 01 01 Trang thiết bị dùng chung 4.4 Điều hòa nhiệt độ Chiếc 02 02 01 4.5 Đèn khử khuẩn Chiếc 01 01 01 4.6 Ti vi truyền thông Chiếc 01 01 8 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 4.7 Ghế băng Chiếc 05 05 02 Phục vụ bệnh nhân trong lúc khám sàng lọc hoặc sơ cứu4.8 Giường bệnh Chiếc 04 02 01 4.9 Tủ đầu giường Chiếc 04 02 01 4.10 Cáng bệnh nhân Chiếc 02 02 4.11 Cáng cách ly Chiếc 02 01 4.12 Cân bàn (loại có thước đo chiều cao) Chiếc 01 01 01 4.13 Xe lăn Chiếc 02 02 4.14 Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu Chiếc 02 02 Phục vụ sơ cứu ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết 4.15 Túi cấp cứu ban đầu Bộ 02 02 4.16 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và trang thiết bị kèm theo Bộ 02 02 01 4.17 Khay Inox 15 cm x 20 cm Chiếc 02 02 4.18 Khay quả đậu Inox nhỏ Chiếc 02 02 4.19 Hộp Inox đựng bông cồn Chiếc 02 02 4.20 Búa phản xạ Chiếc 02 02 4.21 Panh mũi Chiếc 02 02 4.22 Kẹp có mấu Chiếc 02 02 9 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 4.23 Kéo cong Chiếc 02 02 4.24 Kéo thẳng Chiếc 02 02 4.25 Panh cong Chiếc 02 02 4.26 Panh thẳng Chiếc 02 02 4.27 Kẹp Inox Chiếc 02 02 4.28 Lọ inox đựng panh, kéo Chiếc 02 02 4.29 Huyết áp kế người lớn (bao gồm ống nghe) Bộ 02 02 01 Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu 4.30 Huyết áp kế trẻ em (bao gồm ống nghe) Bộ 02 02 01 4.31 Nhiệt kế thủy ngân y học Chiếc 10 05 03 4.32 Nhiệt kế điện tử y học cầm tay Chiếc 10 05 03 4.33 Hòm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm Chiếc 01 01 Phục vụ lưu trữ bệnh phẩm tạm thời 4.34 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc 02 02 Phục vụ khử trùng dụng cụ 4.35 Máy phân tích nước đa thông số Chiếc 01 01 Phục vụ xét nghiệm nhanh phục vụ giám sát vệ sinh thực phẩm tại cửa khẩu4.36 Máy phân tích hóa sinh nhanh Chiếc 01 01 4.37 Máy phân tích thực phẩm nhanh Chiếc 01 01 4.38 Bộ xét nghiệm thực phẩm nhanh Bộ 01 10 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 4.39 Đè lưỡi tiệt trùng Hộp 20 20 Phục vụ khám sàng lọc các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh tại cửa khẩu4.40 Găng tay cao su Đôi 4.41 Quả bóp cao su lớn, nhỏ Chiếc 02 02 4.42 Áo Blouse Chiếc 05 03 02 4.43 Khẩu trang y tế các loại Chiếc 4.44 Bình ô xy di động Chiếc 04 02 02 4.45 Bộ trang phục phòng hộ Chiếc 4.46 Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm Bộ 02 02 4.47 Dụng cụ chứa chất thải y tế Chiếc 03 02 c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước,… Theo nhu cầu thực tế 5 Phòng cách ly y tế tạ m thời a) Trang thiết bị cố định 5.1 Bàn ghế Bộ 01 01 01 Các trang thiết bị dùng chung 5.2 Điều hòa nhiệt độ Chiếc 02 02 01 5.3 Màn hình truyền thông Chiếc 02 01 01 11 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 5.4 Tủ đựng thuốc + dụng cụ sơ cấp cứu Chiếc 01 01 01 Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết 5.5 Túi cấp cứu ban đầu Bộ 02 02 01 5.6 Giường bệnh Chiếc 05 03 01 5.7 Tủ đầu giường Chiếc 05 03 01 5.8 Đèn khử khuẩn Chiếc 02 02 Phục vụ khử trùng phòng cách ly y tế b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 5.9 Bình ô xy di động Chiếc 04 02 02 Phục vụ xử lý y tế ban đầu đối với bệnh nhân khi cần thiết 5.10 Quả bóp cao su lớn, nhỏ Chiếc 04 02 02 5.11 Dụng cụ chứa chất thải của người bệnh Chiếc 04 02 c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, hóa chất khử khuẩn chất thải y tế, quạt điện, phích nước, máy lọc nước uống … Theo nhu cầu thực tế 12 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 6 Khu cách ly y tế tạ m thời (đối với người) a) Trang thiết bị cố định 6.1 Ghế băng Chiếc 50 10 05 Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc 6.2 Màn hình truyền thông Chiếc 02 01 01 b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 6.3 Cột dựng hàng rào thiết lập khu cách ly tạm thời Cột 300 300 100 Phục vụ hành khách chờ khám sàng lọc 6.4 Dây băng cảnh báo m 600 600 200 6.5 Lều dã chiến Cái/ m2 02/ 20 - 25 02/ 20 - 25 c) Các trang thiết bị, vật tư tiêu hao khác: internet, hóa chất sát khuẩn tại chỗ, quạt điện, máy lọc nước uống … Theo nhu cầu thực tế 7 Phòng xử lý y tế a) Trang thiết bị cố định 7.1 Đèn tử ngoại tiệt trùng Cái 05 03 01 Phục vụ khử trùng 7.2 Khay khử khuẩn (0,5m x 1m) Chiếc 20 20 20 b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 7.3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 10 05 02 Dùng cho nhân viên y tế 13 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 7.4 Bộ trang phục phòng hộ Chiếc 8 Khu cách ly để kiểm tra, xử lý y tế a) Trang thiết bị cố định 8.1 Hệ thống phun hóa chất khử khuẩn tự động đặt cố định Hệ thống 01 01 Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa 8.2 Máy phun hóa chất khử khuẩn đeo vai Chiếc 04 02 01 b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 8.3 Cột dựng hàng rào thiết lập khu xử lý y tế Cột 50 30 20 Phục vụ khử trùng phương tiện vận tải, hàng hóa 8.4 Dây băng cảnh báo m 100 60 40 8.5 Biển cảnh báo Chiếc 10 06 02 8.6 Bạt lót gom nước xử lý y tế phương tiện vận chuyển người bệnh Cái/ m2 02/ 20 02/ 20 9 Trang thiết bị phục vụ giám sát, khai báo y tế, kiểm tra y tế A Đối với người Trang thiết bị cố định 9.1 Máy đo thân nhiệt từ xa cố định Hệ 03 03 Phục vụ giám sát thân nhiệt 14 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở thống hành khách 9.2 Máy đo thân nhiệt từ xa lưu động Hệ thống 02 02 9.3 Máy đo thân nhiệt từ xa cầm tay Chiếc 5 5 02 9.4 Nhiệt kế thủy ngân y học Chiếc 10 05 03 9.5 Máy vi tính để bàn/ xách tay Bộ 08 04 Phục vụ khách nhập cảnh khai báo y tế khi có yêu cầu của Bộ Y tế Trường hợp không sử dụng thường xuyên, có thể áp dụng hình thức mua hoặc thuê khi cần thiết 9.6 Máy in màu/ đen trắng Chiếc 04 02 9.7 Máy quét Chiếc 04 02 9.8 Máy tính bảng Chiếc 04 02 9.9 Hệ thống tích hợp quét tờ khai y tế và hộ chiếu Bộ 02 - 04 Áp dụng cửa khẩu có lưu lượng hành khách lớn B Đối với hàng hóa, phương tiện vậ n tải Trang thiết bị cố định 9.10 Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh Chiếc 04 03 02 Giám sát điều kiện vệ sinh 9.11 Đèn pin Chiếc 04 03 02 C Giám sát côn trùng (muỗi, bọ gậ y, … ) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 9.12 Bẫy muỗi Chiếc 20 10 Giám sát muỗi, bọ gậy 15 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 9.13 Bộ dụng cụ điều tra côn trùng Bộ 04 02 D Giám sát độ ng vậ t gặm nhấm, bọ chét a) Trang thiết bị cố định 9.14 Bẫy chuột Chiếc 110 110 Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm 10 bẫy dự phòng 9.15 Đèn cực tím kiểm tra vệ sinh Chiếc 05 05 9.16 Đèn pin Chiếc 05 05 9.17 Thau chải bọ chét (đường kính 0,5 m) Cái 04 04 9.18 Khay Inox mổ chuột (kích thước 0,5 x 0,3m) Cái 05 05 9.19 Panh Chiếc 05 05 9.20 Kéo Chiếc 02 02 9.21 Dao mổ Chiếc 02 02 b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 9.22 Túi vải đựng chuột Chiếc 45 45 Giám sát động vật gặm nhấm, bọ chét và lấy mẫu bệnh phẩm 9.23 Găng tay cao su Đôi 9.24 Bàn chải bắt bọ chét Chiếc 10 10 9.25 Ống hút bọ chét Chiếc 01 01 16 STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Mục đích sử dụng Ghi chú Cửa khẩu quốc tế Cửa khẩu chính/ phụ Lối mở 10 Phương tiện truyền thông khu vự c công cộ ng a) Trang thiết bị cố định 10.1 Bảng truyền thông điện tử Bộ 10 04 01 Phục vụ truyền thông cho hành khách qua cửa khẩu 10.2 Bảng điện tử chạy chữ Bộ 04 02 01 10.3 Loa cầm tay Chiếc 02 02 01 b) Vật tư tiêu hao Theo nhu cầu thực tế 10.4 Poster Chiếc 06 04 02 11 Trang thiết bị khử khuẩn/diệt côn trùng dùng chung khu vự c cửa khẩu Trang thiết bị cố định 11.1 Máy phun hóa chất khử khuẩn cỡ lớn đặt trên ô tô Chiếc 01 01 2. Phục vụ khử khuẩn/ diệt côn trùng dùng chung trong khu vực cửa khẩu

3. Đặt tại Tổ chức kiểm

dịch y tế biên giới, các cửa khẩu dùng chung 11.2 Ô tô chuyên dụng đặt máy phun hóa chất cỡ lớn Chiếc 01 01 11.3 Máy phun hóa chất đeo vai Chiếc 05 02 01 11.4 Bình phun hóa chất bơm tay Chiếc 02 01 11.5 Máy phun sương mù nóng Chiếc 01 01 17 Phụ lục 2 Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất, trang thiết bị thiết yếu tạ i cửa khẩu đường sắt (tính cho 01 cửa khẩu) (Ban hành kèm theo Thông tư s ố /2021/TT-BYT ngày / /2021 của Bộ Y tế) I. Tiêu chuẩn cơ sở vậ t chất STT Danh mục Đơn vị tính Số lượng/ Diện tích (m2) Mục đích sử dụng Ghi chú A Nhóm hành chính điều hành 1 Trụ sở làm việc tại khu vực cửa khẩu 1.1 Phòng họp Phòng 01/ 30 Phục vụ công tác giao ban, trao đổi chuyên môn, phân công công việc hàng ngày của nhân viên kiểm dịch y tế và lưu trữ hồ sơ, trang thiết bị phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu 1.2 Phòng lưu trú cho kiểm dịch viên y tế Phòng 02/ 15 Phục vụ cho kiểm dịch viên y tế lưu trú tại khu vực cửa khẩu trong khi làm nhiệm vụ Đối với các cửa khẩu xa trung tâm hành chính hoặc do yêu cầu làm việc thường xuyên tại cửa khẩu 1.3 Kho hóa chất Phòng 01/ 15 Phục vụ chứa hóa chất phục vụ xử lý y tế 1.4 Kho, phòng trang thiết bị, hồ sơ lưu trữ Phòng 01/ 15

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.