🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Circular - Vietnam (2022)
🇻🇳 Original: Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp
Số: 04/2022/TT-BTP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcCăn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Điều 3. Nguyên tắc và điều iện thành lập Hội đồng quản lý
N u ên tắc, điều kiện t n lập Hội đồn quản lý t ực iện t eo qu địn tại k oản 1, k oản 2 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của C ín p ủ qu địn về t n lập, t c ức lại, iải t ể đ n vị sự n iệp c n lập (sau đâ ọi l N ị địn số 120/2020/NĐ-CP). Chƣơng II THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Điều 4. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng quản lý
1. Bộ tr ởn Bộ p áp qu ết địn việc t n lập Hội đồn quản lý trong
đ n vị sự n iệp c n lập oạt độn tron lĩn vực t uộc p ạm vi quản lý của Bộ p áp.
2. Ủ ban n ân dân c p t n qu ết địn việc t n lập Hội đồn quản lý
tron đ n vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp
Điều 5. Hồ sơ đề nghị thành lập Hội đồng quản lý
1 Văn bản đề n ị t n lập Hội đồn quản lý của đ n vị sự n iệp c n lập; văn bản đề n ị t n lập Hội đồn quản lý của đ n vị c p trên trực tiếp quản lý đ n vị sự n iệp c n lập (nếu có). C p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp c n lập t uộc cục, t uộc t n cục t uộc bộ l cục, t n cục t uộc bộ; c p trên trực tiếp của đ n vị c n lập t uộc Sở p áp t uộc Ủ ban n ân dân c p t n l Sở p áp; 2 Đề án t n lập Hội đồn quản lý; 3 Dự t ảo Qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý; 4 Các t i liệu c ứn min đủ điều kiện t n lập Hội đồn quản lý t eo qu địn ; 5 Biên bản ọp liên tịc v Hội n ị cán bộ c ủ c ốt; 6 Ý kiến bằn văn bản của các c quan có liên quan về việc t n lập Hội đồn quản lý; 7 Các i tờ có liên quan k ác (nếu có)
Điều 6. Đề án thành lập Hội đồng quản lý
1 Sự cần t iết v c sở p áp lý t n lập Hội đồn quản lý; 2 Vị trí, c ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý; 3 Số l ợn , c c u t n viên Hội đồn quản lý; n iệm vụ cụ t ể của t n viên Hội đồn quản lý; 3 4 Dự kiến p n án n ân sự của Hội đồn quản lý; 5 Kiến n ị của đ n vị đề n ị t n lập Hội đồn quản lý (nếu có); 6 Các nội dun k ác t eo qu địn của p áp luật c u ên n n (nếu có)
Điều 7. Quy trình thành lập Hội đồng quản lý
1 Xin c ủ tr n của c p có t ẩm qu ền về t n lập Hội đồn quản lý a) Sau k i trao đ i, t ốn n t tron l n đạo đ n vị về c ủ tr n t n lập Hội đồn quản lý, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập t c ức ọp liên tịc i a l n đạo đ n vị, c p ủ đản v đại diện các t c ức c ín trị - ội t ảo luận về việc t n lập, dự kiến số l ợn , c c u t n p ần t am ia Hội đồn quản lý b) rên c sở ọp liên tịc , n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập â dựn báo cáo đề u t t n lập Hội đồn quản lý k m t eo Biên bản ọp liên tịc i c quan t ẩm địn để tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n p ê du ệt c ủ tr n t n lập Hội đồn quản lý Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i báo cáo c quan quản lý c p trên trực tiếp để c o ý kiến về sự cần t iết, i c quan t ẩm địn tr n c quan, n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n p ê du ệt c ủ tr n t n lập Hội đồn quản lý 2 Đề n ị t n lập Hội đồn quản lý sau k i c p có t ẩm qu ền p ê du ệt c ủ tr n a) Sau k i có p ê du ệt c ủ tr n của c p có t ẩm qu ền, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập c đạo t c ức lập Hồ s t n lập Hội đồn quản lý, t c ức Hội n ị cán bộ c ủ c ốt của đ n vị để c o ý kiến đối với Đề án t n lập, dự t ảo u c ế oạt độn v đề u t n ân sự t am ia Hội đồn quản lý của đ n vị N ân sự t am ia Hội đồn quản lý p ải đáp ứn tiêu c uẩn, điều kiện t eo qu địn tại Điều 15 n t n b) Hội n ị cán bộ c ủ c ốt của đ n vị bao ồm n ời đứn đầu, c p p ó của n ời đứn đầu, c p ủ đản , c ủ tịc c n đo n, bí t đo n t an niên, l n đạo các p n , ban trực t uộc (nếu có) v đại diện c quan quản lý c p trên, c p trên trực tiếp (nếu có) của đ n vị sự n iệp c n lập c) rên c sở kết quả Hội n ị cán bộ c ủ c ốt, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập c đạo o n t iện Hồ s t n lập Hội đồn quản lý i c quan t ẩm địn tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i Hồ s đến c quan quản lý c p trên trực tiếp để c quan quản lý c p trên trực tiếp em ét, i c quan t ẩm 4 địn tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý qu ết địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n em ét, qu ết địn
3. C quan t ẩm địn ồ s t n lập Hội đồn quản lý
a) C quan t ẩm địn ồ s t n lập Hội đồn quản lý tron đ n vị sự n iệp c n lập t uộc p ạm vi quản lý của Bộ p áp v đ n vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp t uộc Ủ ban n ân dân c p t n đ ợc t ực iện t eo qu địn tại điểm b k oản 6 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP. b) C quan t ẩm địn qu định tại điểm a khoản này tiến hành thẩm định các nội dung về sự cần thiết, số l ợn , c c u, thành phần, tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản lý; chức năn , n iệm vụ, quyền hạn, Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý và các nội dung khác có liên quan.
4. Đ n vị sự n iệp c n lập oặc đ n vị c p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập trên c sở kết quả t ẩm địn , o n t iện ồ s báo cáo c quan oặc n ời có t ẩm qu ền em ét, qu ết địn t n lập Hội đồn quản lý.
5. rên c sở văn bản đề n ị t n lập, văn bản t ẩm địn t n lập Hội
đồn quản lý, c quan oặc n ời có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý qu địn tại Điều 4 n t n em ét, qu ết địn t n lập Hội đồn quản lý và p ê du ệt Qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý tron đ n vị sự n iệp c n lập Chƣơng III VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Điều 8. Vị trí của Hội đồng quản lý
Hội đồn quản lý l đại diện của Bộ p áp (đối với đ n vị sự n iệp c n lập t uộc p ạm vi quản lý của Bộ), Ủ ban n ân dân c p t n (đối với đ n vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp) tại đ n vị sự n iệp c n lập
Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
C ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý t ực iện t eo qu địn tại k oản 3 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP.
Điều 10. Số lƣợng, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản lý
1 Hội đồn quản lý có từ 05 đến 11 t n viên tù t uộc v o đặc t ù của từn đ n vị, tron đó có C ủ tịc , ký và các thành viên khác. Tùy theo yêu cầu n iệm vụ, Hội đồn quản lý có t ể có P ó C ủ tịc Hội đồn C ủ tịc v các thành viên k ác của Hội đồn quản lý do n ời đứn đầu c quan có t ẩm qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự n iệp c n lập b n iệm N iệm kỳ của t n viên Hội đồn quản lý k n quá 05 năm.
2. n p ần Hội đồn quản lý
5 a) C ủ tịc Hội đồn l đại diện lãnh đạo của đ n vị sự n iệp c n lập oặc đại diện c quan quản lý c p trên của đ n vị sự nghiệp công lập gồm đại diện của Bộ (đối với đ n vị sự nghiệp thuộc Bộ), đại diện l n đạo Sở p áp (đối với đ n vị sự nghiệp thuộc Sở p áp) oặc đại diện của c quan quản lý c p trên trực tiếp (nếu có) do n ời có t ẩm qu ền em ét, qu ết địn ; b) Đại diện c quan quản lý c p trên v c p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp c n lập (tron tr ờn ợp C ủ tịc Hội đồn l đại diện lãnh đạo của đ n vị sự n iệp c n lập) oặc đại diện l n đạo đ n vị sự n iệp c n lập (tron tr ờn ợp C ủ tịc Hội đồn l đại diện c quan quản lý c p trên, c p trên trực tiếp); c) ký Hội đồn ; d) Đại diện c p ủ đản , c ủ tịc c n đo n, bí t đo n t an niên, l n đạo các p n , ban trực t uộc (nếu có). r ờn ợp k n có t c ức trực t uộc t c đại diện viên c ức của đ n vị sự n iệp t am ia Hội đồn quản lý; đ) Đại diện của các t c ức có lợi íc liên quan (nếu có) 3 Số l ợn , c c u, t n p ần cụ t ể của t n viên Hội đồn quản lý do n ời đứn đầu c quan có t ẩm qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự n iệp c n lập qu ết địn v số l ợn t n viên t eo qu địn tại k oản 1 Điều n .
Điều 11. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Hội đồng quản lý
1. Hội đồn quản lý l m việc t eo n u ên tắc tập t ể, qu ết địn t eo đa
số, trừ tr ờn ợp qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý qu địn tỷ lệ biểu qu ết cao n; qu ết địn của Hội đồn quản lý đ ợc t ể iện bằn n t ức N ị qu ết r ờn ợp số p iếu tán t n v k n tán t n bằn n au t sẽ qu ết địn t eo bên có ý kiến của C ủ tịc Hội đồn .
2. Đại diện của c quan quản lý c p trên, c p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập tron Hội đồn quản lý l m việc t eo c ế độ kiêm n iệm. n viên Hội đồn quản lý là c n c ức, viên c ức t uộc c quan, đ n vị khác l m việc t eo c ế độ kiêm n iệm; các t n viên Hội đồn quản lý là viên c ức của đ n vị sự n iệp c n lập có t ể l m việc t eo c ế độ c u ên trác oặc kiêm n iệm và đ ợc ác địn tron Đề án t n lập Hội đồn quản lý
3. Hội đồn quản lý t c ức cuộc ọp t eo êu cầu c n việc của Hội đồn
quản lý v đ ợc ác địn tron u c ế oạt độn của Hội đồn quản lý. Các cuộc ọp của Hội đồn quản lý đ ợc coi l ợp lệ k i có trên 2/3 số t n viên t am dự 4 Hội đồn quản lý oạt động theo qu c ế oạt độn đ ợc c quan oặc n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t n lập Hội đồn quản lý p ê du ệt
5. Hội đồn quản lý đ ợc s dụn con d u và bộ má t c ức của đ n vị sự
n iệp c n lập để triển k ai c n việc của Hội đồn quản lý. 6
Điều 12. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý
1 Hội đồn quản lý xây dựn Quy c ế oạt độn của Hội đồn quản lý i c quan t ẩm địn qu địn tại k oản 3 Điều 7 n t này xem xét và trình c p có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý qu địn tại Điều 4 n t n p ê du ệt. 2 u c ế oạt độn của Hội đồn quản lý bao ồm các nội dun c ủ ếu sau: a) Các qu địn c un ; b) C ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý; c) Số l ợn , c c u, n iệm kỳ của Hội đồn quản lý; d) C c ế oạt độn của Hội đồn quản lý; đ) N iệm vụ, qu ền ạn, n iệm kỳ của t n viên Hội đồn quản lý; b n iệm, b sun , t a t ế, miễn n iệm, kỷ luật t n viên Hội đồn quản lý; e) Mối quan ệ c n tác; g) Các qu địn k ác bảo đảm c o oạt độn của Hội đồn quản lý t eo qu địn của p áp luật 3 r ờn ợp cần t iết s a đ i, b sun qu c ế oạt độn , Hội đồn quản lý thông qua qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý i c quan t ẩm địn trình c p có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý p ê du ệt t eo qu địn tại
Điều 4. n t n .
Điều 13. Mối quan hệ công tác
1 Mối quan ệ i a Hội đồn quản lý với c quan quản lý c p trên a) Hội đồn quản lý c ịu trác n iệm tr ớc c quan quản lý c p trên về kết quả t ực iện các n iệm vụ, qu ền ạn đ ợc giao; b) Hội đồn quản lý có trác n iệm báo cáo các oạt độn của đ n vị sự n iệp c n lập đối với c quan quản lý c p trên; c) C quan quản lý c p trên t n qua oặc có ý kiến đối với n n v n đề t uộc t ẩm qu ền t eo đề n ị của Hội đồn quản lý
2. Mối quan ệ i a Hội đồn quản lý với n ời đứn đầu đ n vị sự
n iệp c n lập a) Hội đồn quản lý qu ết địn các v n đề t uộc t ẩm qu ền t eo đề n ị của n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập; b) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập quản lý điều n oạt độn của đ n vị t ực iện các n ị qu ết của Hội đồn quản lý v c ịu trác n iệm về kết quả t ực iện n ị qu ết tr ớc Hội đồn quản lý; 7 c) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập có trác n iệm địn kỳ oặc đột u t báo cáo các oạt độn của đ n vị sự n iệp c n lập t eo êu cầu của Hội đồn quản lý; d) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập c ịu sự kiểm tra, iám sát của Hội đồn quản lý
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý
1 N iệm vụ, qu ền ạn của C ủ tịc Hội đồn quản lý a) Điều n Hội đồn quản lý t ực iện n iệm vụ, qu ền ạn qu địn tại
Điều 9. n t n ;
b) c ức việc iám sát v đán iá kết quả t ực iện mục tiêu c iến l ợc, kết quả oạt độn của đ n vị sự n iệp c n lập; kết quả quản lý điều n của n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập; c) C đạo â dựn kế oạc oạt độn t eo n iệm kỳ v n năm, hàng quý của Hội đồn quản lý; l n đạo t ực iện các n ị qu ết của Hội đồn quản lý; d) riệu tập, c ủ tr các cuộc ọp Hội đồn quản lý; c đạo c uẩn bị các c n tr n , t i liệu cuộc ọp oặc l ý kiến t n viên Hội đồn quản lý; đ) Ký các văn bản của Hội đồn quản lý; e) ực iện các n iệm vụ, qu ền ạn k ác t eo qu địn của p áp luật oặc t eo qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý 2 N iệm vụ, qu ền ạn của P ó C ủ tịc Hội đồn quản lý (nếu có) a) Điều n oạt độn v ký các văn bản t eo ủ qu ền của C ủ tịc Hội đồn quản lý; b) ực iện các n iệm vụ, qu ền ạn của t n viên Hội đồn quản lý t eo qu địn tại k oản 3 Điều n v các n iệm vụ, qu ền ạn k ác t eo quy c ế oạt độn của Hội đồn quản lý. 3 N iệm vụ, qu ền ạn của t n viên Hội đồn quản lý a) ực iện các n iệm vụ do Hội đồn quản lý p ân c n ; các n iệm vụ, qu ền ạn k ác t eo qu địn của p áp luật và qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý v của đ n vị sự n iệp c n lập; b) am ia â dựn kế oạc oạt độn t eo n iệm kỳ v n năm; đề u t nội dun v các v n đề cần t ảo luận tại cuộc ọp Hội đồn quản lý; c) Dự các cuộc ọp của Hội đồn quản lý, góp ý kiến, biểu qu ết về n n v n đề đ a ra t ảo luận tron các cuộc ọp của Hội đồn quản lý.
4. ký của Hội đồn quản lý
8 ực iện các n iệm vụ, qu ền ạn của t n viên Hội đồn quản lý t eo qu địn tại k oản 3 Điều n v trực tiếp iúp C ủ tịc Hội đồn quản lý n n n iệm vụ sau đâ : a) T n ợp t n tin về oạt độn của đ n vị báo cáo C ủ tịc Hội đồn quản lý; c uẩn bị c n tr n n ị sự, t i liệu, i mời ọp v l m t ký các cuộc ọp của Hội đồn quản lý; â dựn , o n c n , l u tr các văn bản của Hội đồn quản lý; b) C uẩn bị các báo cáo, văn bản iải tr n với c quan n n ớc v các c quan có liên quan t eo n iệm vụ, c ức năn của Hội đồn quản lý; c) Các n iệm vụ k ác do C ủ tịc Hội đồn quản lý iao và theo qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý. Chƣơng IV TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Điều 15. Tiêu chuẩn, điều iện thành viên Hội đồng quản lý
1. Đối với t n viên Hội đồn quản lý:
a) L c n c ức oặc viên c ức. ron tr ờn ợp t n viên Hội đồn quản lý l đại diện của t c ức có lợi íc liên quan t k n bắt buộc p ải l c n c ức oặc viên c ức; b) Có p ẩm c t c ín trị, đạo đức tốt; có đủ sức k ỏe để đảm n ận c n việc; c) K n tron t ời ian c p n qu ết địn kỷ luật oặc tron t ời ian bị em ét lý kỷ luật t eo qu địn của p áp luật; d) Có tr n độ từ đại ọc trở lên; đ) Đủ tu i c n tác ít n t 01 n iệm kỳ 05 năm đối với c n c ức, viên c ức; e) K n p ải l vợ oặc c ồn , c a, mẹ, con, an , c ị, em của n ời đứn đầu, c p p ó của n ời đứn đầu, kế toán tr ởn của đ n vị sự n iệp c n lập. 2 Đối với C ủ tịc Hội đồn quản lý a) Đáp ứn qu địn tại k oản 1 Điều n ; b) Có năn lực quản lý v đáp ứn điều kiện, tiêu c uẩn n n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập t eo qu địn của p áp luật v qu địn của c p có t ẩm qu ền
Điều 16. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
C ủ tịc v các t n viên k ác của Hội đồn quản lý do n ời đứn đầu c quan có t ẩm qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự n iệp c n lập b n iệm 9
Điều 17. Bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản lý
1. C ậm n t 60 ngày (sáu m i n ) tr ớc k i C ủ tịc và các thành
viên k ác của Hội đồn quản lý ết n iệm kỳ, C ủ tịc Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t, in ý kiến c p ủ cùn c p v i c quan t ẩm địn quy địn tại k oản 3 Điều 7 n t n báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n em ét c o c ủ tr n tiếp tục b sun oặc t a t ế Sau k i có c ủ tr n , C ủ tịc Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, bỏ p iếu kín t n qua n ân sự tiếp tục b sung oặc t a t ế; i Hồ s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n em ét, qu ết địn
2. ron tr ờn ợp C ủ tịc v các t n viên k ác của Hội đồn quản
lý bị k u ết k i c a ết n iệm kỳ oặc Hội đồn quản lý có n u cầu b sun t n viên, C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc (nếu có) Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t, in ý kiến c p ủ cùn c p v i c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n em ét c o c ủ tr n b sun oặc t a t ế. Sau k i có c ủ tr n , C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, bỏ p iếu kín t n qua n ân sự tiếp tục b sung oặc t a t ế; i Hồ s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n xem xét, qu ết địn
3. Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý,
Hội đồn quản lý i văn bản in c ủ tr n v Hồ s đề n ị tiếp tục b sun oặc t a t ế đến c quan quản lý c p trên trực tiếp để i c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n em ét, qu ết địn 4 Hồ s đề n ị tiếp tục b n iệm, b sun oặc t a t ế bao ồm: a) Văn bản đề n ị của Hội đồn quản lý; b) Văn bản của c quan quản lý c p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp c n lập đề n ị tiếp tục b sun oặc t a t ế t n viên Hội đồn quản lý (nếu có đ n vị c p trên trực tiếp); c) N ị qu ết, Biên bản ọp Hội đồn quản lý; d) Ý kiến bằn văn bản của c p ủ cùn c p; đ) S ếu lý lịc của n ời đ ợc đề n ị tiếp tục b sun oặc t a t ế; e) Các văn bản, t i liệu k ác có liên quan (nếu có). 10
oạt độn của Hội đồn quản lý n đ ợc t ực iện t eo ớn dẫn của bộ quản
lý n n , lĩn vực.
Điều 18. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý
1 Miễn n iệm thành viên của Hội đồn quản lý nếu t uộc một tron các tr ờn ợp sau: a) Có đề n ị bằn văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồn quản lý; b) Bị ạn c ế năn lực n vi dân sự; c) K n đủ sức k ỏe để đảm n iệm c n việc đ ợc iao, đ p ải n l m việc để điều trị bện quá 06 t án m k ả năn lao độn c a p ục ồi; d) Bị a án kết tội bằn bản án có iệu lực p áp luật; đ) Có trên 50% t n số t n viên của Hội đồn quản lý kiến n ị bằn văn bản đề n ị miễn n iệm; e) Có các vi p ạm k ác đ qu địn tại qu c ế t c ức v oạt độn của đ n vị sự n iệp c n lập, qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý; g) C u ển c n tác oặc n u, t i việc. 2 K i C ủ tịc oặc các t n viên k ác của Hội đồn quản lý t uộc một tron các tr ờn ợp miễn n iệm, C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc (nếu có) oặc ký (tron tr ờn ợp miễn n iệm C ủ tịc v Hội đồn quản lý k n có P ó C ủ tịc ) Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t, in ý kiến c p ủ cùn c p v i Hồ s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n để em ét miễn n iệm C ủ tịc oặc t n viên Hội đồn quản lý Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i Hồ s đề n ị miễn n iệm đến c quan quản lý c p trên trực tiếp để c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n xem xét miễn n iệm C ủ tịc oặc t n viên Hội đồn quản lý. 3 Hồ s đề n ị miễn n iệm: a) Văn bản đề n ị miễn n iệm của Hội đồn quản lý, tron đó nêu rõ lý do miễn n iệm và đề n ị bằn văn bản của cá n ân in t i t am ia Hội đồn quản lý tron tr ờn ợp qu địn tại điểm a k oản 1 Điều n ; b) Văn bản của c quan quản lý c p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp c n lập đề n ị miễn n iệm t n viên Hội đồn quản lý (nếu có đ n v
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.