🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 9 Luật Đất đai 0,79 5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,16 6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất 1,58 7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 0,31 Tổng 100,0 100,0 2. Thiết bị Bảng 07 STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 0,5 84,70 2 Máy vi tính Cái 0,4 195,45 3 Máy điều hòa nhiệt đô Cái 2,2 97,73 4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 39,09 5 Máy tính xách tay Cái 0,5 39,09 200,00 6 Máy phô tô Cái 1,5 65,15 7 Máy ảnh Cái 125,00 8 Điện năng kW 557,52 Ghi chú: a) Định mức tại Bảng 07 tính trung bình cho tỉnh Yên Bái có 09 đơn vị hành chính cấp huyện; 168 đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) là 168 điểm điều tra; 8.400 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất. b) Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06. 3. Vật liệu Bảng 08 STT Danh mục Đơn vị tính Định mức (tính cho tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 40,00 2 Bút dạ màu Bộ 12,00 11,00 3 Bút chì Chiếc 37,00 33,00 4 Bút xóa Chiếc 40,00 5 Bút nhớ dòng Chiếc 39,00 6 Tẩy chì Chiếc 30,00 15,00 7 Mực in A3 Laser Hộp 3,10 8 Mực phô tô Hộp 8,00 9 Hồ dán khô Hộp 12,00 10 Bút bi Chiếc 38,00 33,00 11 Sổ ghi chép Cuốn 15,00 22,00 12 Cặp 3 dây Chiếc 17,00 22,00 13 Giấy A4 Gram 40,00 10,00 14 Giấy A3 Gram 10,00 15 Ghim dập Hộp 30,00 17 Ghim vòng Hộp 25,00 16 Túi Ny lông đựng tài liệu Chiếc 22,00 Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06. PHỤ LỤC II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) I. Định mức lao động Bảng 09 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 1,00 1,00 1,00 1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 2,00 2,00 2,00 1.3 Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 2,00 2,00 2,00 1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 2,00 2,00 2,00 2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin 2.1 Thu thập thông tin về thửa đất định giá Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 2,00 2,00 2,00 2.2 Thu thập thông tin đầu vào để áp dụng các phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 12,00 8,00 2,3 Phân tích lựa chọn phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 6,00 7,00 5,00 2.4 Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 5,00 5,00 3 Áp dụng phương pháp định giá đất để xác định giá đất 3.1 Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 6,00 8,00 4,00 3.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 3,00 4,00 2,00 3.3 Dự thảo Chứng thư định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 2,00 2,00 2,00 3.4 Xây dựng ph
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.