Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Quyết định25/2025/QĐ-UBND· 18/03/2025

Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng nai năm 2025

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai; - Luru VT, KTNS. (55b) TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Dương Minh Dũng Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 25../2025/QĐ-UBND ngày ..18 tháng 3.... năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai) I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI Mã, nhóm lo ại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 70.742 II102 Đất sỏi phún phục vụ thi công đường giao thông, dân dụng, công nghiệp m 3 70.742 II2 Đá, sỏi II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 123.370 II2020303 Đá cấp phối m 3 202.954 II2020304 Đá dăm các loại m 3 217.912 II2020307 Đá bụi, mạt đá m 3 143.185 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II302 Đá sản xuất xi măng II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m 3 66.986 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m 3 80.000 II502 Cát xây dựng II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 360.550 II5020202 Cát khai thác tuyển rửa trên bờ m 3 360.550 II7 Đất làm gạch, ngói (hoặc sét làm gạch, ngói) m 3 150.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2412 Đá phong hóa m 3 60.000 II. NƯỚC THIÊN NHIÊN Mã, nhóm lo ại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 V Nước thiên nhiên V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch V201 Nước mặt m 3 4.000 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) V20201 Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho đô thị m 3 9.000 V20202 Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho nông thôn m 3 6.100 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản) V30301 Nước mặt m 3 4.000 V30302 Nước ngầm m 3 7.000 Ghi chú : Mức giá các loại tài nguyên tại Phụ lục này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.