🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 4 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra VB và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV; - Lưu: VT, KTNS(02).đta CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân Biểu 01/THĐ.HĐ: BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CẤP HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) STT Tên huyện Số lượng công trình, dự án Tổng diện tích (ha) Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) Ghi chú 1 Thị xã Đức Phổ 21 201,84 177,33 Biểu 1.1 2 Huyện Ba Tơ 6 267,07 33,48 Biểu 1.2 3 Huyện Bình Sơn 52 540,32 175,14 Biểu 1.3 4 Huyện Nghĩa Hành 7 21,89 21,89 Biểu 1.4 5 Huyện Minh Long 8 45,94 26,90 Biểu 1.5 6 Thành phố Quảng Ngãi 61 901,31 875,37 Biểu 1.6 7 Huyện Sơn Tây 13 105,21 27,31 Biểu 1.7 8 Huyện Lý Sơn 3 1,51 0,24 Biểu 1.8 9 Huyện Mộ Đức 20 115,56 89,42 Biểu 1.9 10 Huyện Sơn Hà 32 690,97 576,33 Biểu 1.10 11 Huyện Tư Nghĩa 15 151,40 119,61 Biểu 1.11 12 Huyện Trà Bồng 80 306,69 228,37 Biểu 1.12 13 Huyện Sơn Tịnh 21 231,90 199,50 Biểu 1.13 Tổng 339 3.581,61 2.550,89 Biểu 1.1 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ (Kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) STT Tên công trình, dự án Tổng diện tích (ha) Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã, phường, thị trấn) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) Cơ sở pháp lý (Chủ trương đầu tư, văn bản bố trí vốn,...) Ghi chú Diện tích (ha) Sử dụng vào loại đất (1) (2) (3) (4)= (5)+(6) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (12) A Trong ngân sách I Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng ( Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) 1 KDC Bàu Lề 0,86 0,86 0,86 ODT Phường Nguyễn Nghiêm Tờ bản đồ số 24,25,30 - phường Nguyễn Nghiêm) Nghị Quyết số 11/NQ-HĐND ngày 23/5/2024 của HĐND thị xã Đức Phổ về chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư Bàu Lề, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ 2 Bệnh xá Đặng Thùy Trâm 0,42 0,42 0,42 DYT Xã Phổ Cường TBĐ số 31 3 Kè chống sạt lở các điểm dọc sông Trà Câu 0,52 0,52 0,52 DPC Phường Phổ Minh, Phường Phổ Ninh Tờ BĐ ĐC 1,4 phường Phổ Minh; Tờ BĐ ĐC 3,5 phường Phổ Ninh Quyết định số 14178/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã 4 Tuyến đường Quốc lộ 1A - Bến Bè (ĐH.43); Lý trình: Km2+688 - Km4+750,46 2,20 2,19 2,19 DGT Phường Phổ Ninh, xã Phổ Nhơn bản đồ địa chính số 8, 9, 10 phường Phổ Ninh; số 14, 22 xã Phổ Nhơn Quyết định số 9558/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của UBND thị xã Đức Phổ, Quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp thị xã năm 2021 (đợt 1) Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 2.20 ha; đã thực hiện thu hồi 0.01 ha 5 Đường Phổ Thuận - Phổ Nhơn (ĐH.42D) (giai đoạn 2) 2,20 2,20 2,20 DGT Xã Phổ Thuận, xã Phổ Nhơn bản đồ địa chính số 27, 28 Phổ Thuận, bản đồ địa chính số 10,11,12 Phổ Nhơn Quyết định số 9558/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của UBND thị xã Đức Phổ, Quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp thị xã năm 2021 (đợt 1) Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 2.20 ha 6 Khu dân cư đường Phạm Hữu Nhật 2,20 2,20 2,20 ODT Phường Nguyễn Nghiêm Tờ BĐ số 8; 9; 14 Quyết định số 14178/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 2.20 ha 7 Khu dân cư phía Nam đường Lê Thánh Tôn 2,75 2,75 2,75 ODT Phường Nguyễn Nghiêm Tờ BĐ số 5, 6 Quyết định số 14178/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 2.75 ha 8 Đường Huỳnh Công Thiệu nối dài 10,57 4,16 4,16 ODT+ DGT Phường Phổ Minh, Phường Phổ Ninh Tờ BĐ ĐC 4; 5 phường Phổ Ninh; Tờ BĐ ĐC 4; 5; 9 phường Phổ Minh Quyết định số 14178/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 10.57 ha; đã thực hiện thu hồi 6.41 ha 9 Đầu tư xây dựng Cụm công nghiệp Phổ Phong (phần mở rộng) hạng mục: Giải phóng mặt bằng 6,40 6,40 6,40 SKN xã Phổ Phong Tờ BĐ số 49 Công văn số 3471/UBND-CNXD ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các Cụm công nghiệp tại địa bàn các huyện: Sơn Tịnh, Mộ Đức, Tư Nghĩa, Ba Tơ và thị xã Đức Phổ; Công văn số 6774/UBND-CNXD ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thực hiện công tác bồi thường, GPMB tại các Cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Đức Phổ Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 6,40 ha 10 Khu tái định cư phục vụ dự án: Đường Huỳnh Công Thiệu nối dài 10,70 10,70 10,70 ODT phường Phổ Minh Tờ số 6, 10, 11 phường Phổ Minh Quyết định số 14718/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 10,70 ha 11 Đầu tư hệ thống thoát nước khu vực đô thị (từ Dầu Bàu đến Sông Rớ) 20,70 2,88 2,88 DTL các phường: Phổ Hòa, Phổ Minh, Nguyễn Nghiêm Tờ số 4,5,6 phường Phổ Hòa; tờ số 29, 32 phường Nguyễn Nghiêm; tờ số 13,14,16 phường Phổ Minh Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao năm 2021 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 20.70 ha; đã thực hiện thu hồi 17.82 ha 12 Dự án: Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phổ Cường - Phổ Khánh 0,40 0,13 0,13 DCT Xã phổ Khánh Tờ BĐ số 49 Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách trung ương và địa phương thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và một số chương trình dự án khác Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 0.40 ha; đã thực hiện thu hồi 0.27 ha 13 Đường Phạm Văn Đồng giáp Trần Hưng Đạo; Lý trình: Km0+987,5 - Kml+147,5 0,50 0,50 0,50 DGT Phường Nguyễn Nghiêm Tờ BĐ số 1,2 Quyết định số 3774/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp thị xã năm 2021 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 0,50 ha 14 Trạm đèn biển Sa Huỳnh 0,07 0,07 0,07 DGT Phường Phổ Thạnh Tờ bản đồ số 40 Quyết định số 40/QĐ-TCTBĐATHHMB ngày 13/01/2023 Tổng Công ty Bảo đảm an toàn Hàng Hải Miền Bắc về phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển năm 2023 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 0,07 ha B Ngoài ngân sách I Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng ( Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) 15 Khu đô thị Bắc Sa Huỳnh 38,67 38,67 38,67 ODT Phường Phổ Thạnh Tờ bản đồ số 17,23,24,26 UBND tỉnh Quảng Ngãi chấp thuận Chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 20/12/2021; chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 38,67 ha 16 Khu dân cư Nam Hùng Vương 12,76 12,76 12,76 ODT Phường Phổ Hoa Tờ bản đồ số 4, 10, 11, 14 Danh mục các dự án phát triển nhà ở kêu gọi đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt tại Kế hoạch số 149/KH-UBND ngày 19/11/2019. UBND tỉnh chấp thuận Chủ trương đầu tư tại QĐ số 805/QĐ-UBND ngày 26/7/2022; Chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 12,76 ha 17 Khu dân cư An Thường và chỉnh trang đô thị Đức Phổ 9,61 9,61 9,61 ODT Phường: Phổ Hòa, Phổ Vinh Tờ bản đồ số 11 phường Phổ Vinh; Tờ bản đồ số 6, 15 Phường Phổ Hòa UBND tỉnh Quảng Ngãi chấp thuận Chủ trương đầu tư tại Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 15/8/2022; chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 9,61 ha 18 Khu đô thị phía Đông đường Nguyễn Tất Thành 18,90 18,90 18,90 ODT Phường Phổ Minh; Phổ Vinh Tờ BĐ số 17 phường Phổ Minh; TBĐ số 12,17 phường Phổ Vinh UBND tỉnh Quảng Ngãi chấp thuận Chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 19/12/2023; chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 18,90 ha II Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư ( Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 126) 19 Khu liên hợp xử lý chất thải rắn thị xã Đức Phổ 11,41 11,41 11,41 DRA Xã Phổ Nhơn Tờ bản đồ số 16,27 Đang lập hồ sơ xin cấp Chủ trương đầu tư Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 10,0 ha 20 Khu đô thị Đông Phổ Ninh 56,74 56,74 56,74 ODT Phường Phổ Ninh, Phổ Minh Tờ số 4,5,8,9 phường Phổ Minh. Tờ bản đồ số 4,5,13,14 phường Phổ Ninh Danh mục các dự án phát triển nhà ở kêu gọi đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt tại Kế hoạch số 149/KH-UBND ngày 19/11/2019 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 56,74 ha 21 Khu đô thị Đông Phổ Minh 50,00 50,00 50,00 ODT Phường Phổ Minh Tờ số 10,11,12,14,15 Danh mục các dự án phát triển nhà ở kêu gọi đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt tại Kế hoạch số 149/KH-UBND ngày 19/11/2019 Tổng diện tích đăng ký KH năm 2022 là 50,0 ha TỔNG CỘNG 201,84 177,33 177,33 Biểu 1.2 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BA TƠ (Kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) STT HẠNG MỤC Tổng diện tích (ha) Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã, phường, thị trấn) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) Cơ sở pháp lý (Chủ trương đầu tư, văn bản bố trí vốn,...) Ghi chú Diện tích (ha) Sử dụng vào loại đất (1) (2) (3) (4) = (5) + (6) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (12) Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất A Trong ngân sách Trong ngân sách A.1 Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng ( Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) 1 Trường mầm non Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 0,22 0,22 0,22 DGD Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang Quyết định số 3643/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 2 Trường TH&THCS Ba Giang (Đầu tư di dời Trung tâm HC mới xã Ba Giang) 0,38 0,38 0,38 DGD Xã Ba Giang Tờ 28 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và tờ 13,14 BĐĐC tỷ lệ 1/5000 xã Ba Giang Quyết định số 3643/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 3 Xây dựng hạ tầng CCN Ba Động 3,94 3,94 3,94 SKN xã Ba Động, xã Ba Thành, huyện Ba Tơ Tờ 38,39,45 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 xã Ba Động và Tờ 60,68 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 xã Ba Thành QĐ số 1730/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND huyện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 CCN Ba Động B Ngoài ngân sách B.1 Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng ( Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (Điều 79) 4 Thủy điện Ba Vì 85,16 8,24 19,32 8,24 DNL, DGT xã Ba Tiêu, Ba Ngạc Các tờ bản đồ địa chính xã Ba Ngạc; Các tờ bản đồ địa chính xã xã Ba Tiêu; QĐ 101/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt CTĐT và QĐ 1296/QĐ-UBND ngày 27/12/2021, QĐ 190/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi v/v chấp thuận điều chỉnh CTĐT đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Diện tích đăng ký KH 2019, 2022 là 81,73 nay xin điều chỉnh tăng thêm 3,43 ha, tổng diện tích KH 2025 là 85,16 ha (hiện đã thực hiện thu hồi 76,92 ha, còn lại 8,24 ha chưa thu hồi) 5 Thủy điện Sông Liên 1 126,50 11,08 100,56 11,08 DNL xã Ba Động, xã Ba Thành, xã Ba Cung, xã Ba Vinh Các tờ bản đồ địa chính xã Ba Động; Các tờ bản đồ địa chính xã Ba Thành; Các tờ bản đồ địa chính xã Ba Vinh; Các tờ bản đồ địa chính xã Ba Cung.. Chủ trương đầu tư: Quyết định của UBND tỉnh: Số 703/QĐ-UBND ngày 18/04/2017; Số 606/QĐ-UBND ngày 12/07/2018; số 1030/QĐ-UBND ngày 29/10/2021; số 78/QĐ-UBND ngày 30/01/2023; số 147/QĐ-UBND ngày 01/02/2024; số 747/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 Tổng diện tích đăng ký KH 2020 là 126,50 ha; Đã thực hiện thu hồi 115,42 ha, còn lại 11,08 ha chưa thu hồi 6 Thủy điện Sông Liên 2 50,87 9,62 14,90 9,62 DNL xã Ba Bích, xã Ba Lế Tờ bản đồ số 3,4,5,6,10,11 tỷ lệ 1/1000; tờ bản đồ số 2,3 tỷ lệ 1/5000 xã Ba Lế và tờ bản đồ số 53,54 tỷ lệ 1/1000; tờ bản đồ số 7,13 tỷ lệ 1/5000 xã Ba Bích QĐ số 102/QĐ-UBND ngày 31/1/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt CTĐT và được điều chỉnh tại QĐ số 1297/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 và QĐ 377/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Tổng diện tích đăng ký KH 2019 là 50,87 ha; Đã thực hiện thu hồi 41,25 ha, còn lại 9,62 ha chưa thu hồi B.2 Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư ( Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Công trình, dự án thu hồi đất để thực hiện theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (Điều 76) Tổng cộng: Tổng cộng: 267,07 33,48 134,78 33,48 Biểu 1.3 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) STT Công trình, dự án Tổng diện tích (ha) Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã, phường, thị trấn) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) Cơ sở pháp lý (Chủ trương đầu tư, văn bản bố trí vốn,...) Ghi chú Diện tích (ha) Sử dụng vào loại đất (1) (2) (3) (4)= (5)+(6) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất A Trong ngân sách Trong ngân sách Trong ngân sách A.1 Công trình, dự án để phát
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.