Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Thông tư44/2025/TT-BTC· 18/06/2025

Thông tư số 44/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trưởng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) để hướng dẫn giải quyết và sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đàng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLG (50b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Tấn Cận PHỤ LỤC I DANH MỤC THÔNG TIN, HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG CHUYÊN NGÀNH (Kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT Danh mục báo cáo 1 Thông tin vè quản lý xuất nhập khẩu, cán cân thương mại, tình hình thị trường hàng hóa, cung cầu trong nước và quốc tế, tình hình sản xuất, xu hướng diễn biến giá, công tác quản lý, điều tiết giá các mặt hàng xăng dầu, điện, than, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), thép; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự báo diễn biến giá, đánh giá tác động và kiến nghị biện pháp quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Công Thương. 2 Thông tin về nguồn cung, sản xuất, công tác quản lý, điều tiết giá và tình hình diễn biến giá các mặt hàng thóc, gạo, thực phẩm tươi sống, lợn hơi, thịt lợn, phân bón, thức ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp quan trọng; tình hình quản lý giá đất; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự báo diễn biến giá và kiến nghị biện pháp quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 3 Thông tin về công tác quản lý, điều tiết giá và tình hình thị trường, diễn biến giá các mặt hàng xi măng, thép, vật liệu xây dựng quan trọng, dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không nội địa, dịch vụ cảng biển, cước vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ, cước vận tải hành khách bằng taxi, bất động sản mua, bán, cho thuê, nhà ở xã hội cho thuê, mua; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự báo diễn biến giá và kiến nghị đối với công tác quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Xây dựng. 4 Thông tin về công tác quản lý, điều tiết giá và tình hình diễn biến giá thị trường mặt hàng thuốc phòng, chữa bệnh cho người; diễn biến giá và tình hình thực hiện lộ trình giá dịch vụ khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập; công tác quản lý kê khai giá thuốc chữa bệnh cho người, công tác quản lý giá trang thiết bị y tế; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự báo diễn biến giá và kiến nghị biện pháp quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Y tế. 5 Thông tin về công tác quản lý, điều tiết giá và tình hình diễn biến giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí), dịch vụ giáo dục nghề nghiệp, sách giáo khoa; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự kiến phương án giá điều chỉnh và kiến nghị biện pháp quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 6 Thông tin về công tác quản lý, điều tiết giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; dịch vụ môi giới theo hợp đồng môi giới đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự kiến phương án giá điều chỉnh và kiến nghị biện pháp quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Nội vụ. 7 Thông tin về công tác quản lý, điều tiết giá và tình hình thị trường, diễn biến giá dịch vụ bưu chính, viễn thông; tình hình thực hiện quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý; dự báo diễn biến giá và kiến nghị đối với công tác quản lý, điều tiết giá theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Bộ Khoa học và Công nghệ. 8 Tình hình điều hành chính sách tiền tệ, thị trường ngoại hối (Đô la Mỹ); thông tin phân tích đánh giá về diễn biến lạm phát cơ bản; đề xuất phương hướng điều hành chính sách tiền tệ phối hợp với các chính sách vĩ mô khác nhằm kiểm soát lạm phát chung và lạm phát cơ bản theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. PHỤ LỤC II QUY ƯỚC ĐẶT KÝ HIỆU TỆP BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG (Kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) A. Mã tỉnh: đặt theo ký hiệu viết tắt chung của ngành Tài chính ID Địa phương Viết tắt 1 TP. Hà Nội HAN 2 TP. Hải Phòng HPH 3 TP. Đà Nẵng DNA 4 TP. Huế HUE 5 TP. Cần Thơ CTH 6 TP. Hồ Chí Minh HCM 7 Tỉnh An Giang AGI 8 Tỉnh Bắc Ninh BNI 9 Tỉnh Cao Bằng CBA 10 Tỉnh Cà Mau CMA 11 Tỉnh Đắk Lắk DLA 12 Tỉnh Điện Biên DBI 13 Tỉnh Đồng Nai DON 14 Tỉnh Đồng Tháp DTH 15 Tỉnh Gia Lai GLA 16 Tỉnh Hà Tĩnh HTI 17 Tỉnh Hưng Yên HYE 18 Tỉnh Khánh Hòa KHH 19 Tỉnh Lai Châu LCH 20 Tỉnh Lạng Sơn LSO 21 Tỉnh Lào Cai LCA 22 Tỉnh Lâm Đồng LDO 23 Tình Ninh Bình NBI 24 Tỉnh Nghệ An NAN 25 Tỉnh Phú Thọ PTH 26 Tỉnh Quảng Ninh QNI 27 Tỉnh Quảng Ngãi QNG 28 Tỉnh Quảng Trị QTR 29 Tỉnh Sơn La SLA 30 Tỉnh Tây Ninh TNI 31 Tỉnh Thanh Hóa THO 32 Tỉnh Thái Nguyên TNG 33 Tỉnh Tuyên Quang TQU 34 Tỉnh Vĩnh Long VLO B. Cách đặt ký hiệu tệp văn bản báo cáo: Ký hiệu tên tệp văn bản báo cáo đặt theo số phụ lục và thời gian lập báo cáo, địa phương gửi báo cáo (theo cột ký hiệu viết tắt ở bảng trên). Cách đặt tên cụ thể như sau: Báo cáo tháng: Ký hiệu: tháng-năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo tháng 5 năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 05- 2025-PTH Báo cáo quý: Ký hiệu quý-năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo quý I năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: QI-2025- PTH Báo cáo 6 tháng: Ký hiệu 6 tháng-năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo 6 tháng năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 6Th- 2025-PTH Báo cáo 9 tháng: Ký hiệu 9 tháng-năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo 9 tháng năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 9Th- 2025-PTH Báo cáo năm: Ký hiệu: năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: 2025-PTH Báo cáo đột xuất: Ký hiệu: ĐX-năm-địa phương Ví dụ: Báo cáo đột xuất lần 1 năm 2025 của tỉnh Phú Thọ, có ký hiệu tên tệp là: ĐX1-2025-PTH

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.