Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Thông tư23/2025/TT-BNNMT· 20/06/2025

Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 1. Bổ sung Bảng “2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau: “2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Poly Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng vungQuyHoachXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên vùng quy hoạch tenVungQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Line Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng tuyenQuyHoach_XaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên tuyến quy hoạch tenTuyenQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên tuyến quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Polyline Là dữ liệu đồ họa của đối tượng c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Point Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng diemQuyHoach_XaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên điểm quy hoạch tenDiemQuyHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên điểm quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích phân bổ dienTichPhanBo Số thực Real Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Diện tích xác định dienTichXd Số thực Real Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeNghiemNgat_Xa Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng khuVucBVNNXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên vùng cần bảo vệ tenVungBaoVe Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp Tên lớp dữ liệu: KhuVucLanBien_Xa Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng khuVucLanBien_XaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên vùng lấn biển tenVungBaoVe Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch mucDichSuDungQH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” Diện tích dienTich Số thực Real Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Poly Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Vùng kế hoạch sử dụng đất ID vungKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên vùng kế hoạch tenVungKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên vùng quy hoạch Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” Diện tích dienTich Real Số thực Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPXa_Line Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID tuyenKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên tuyến kế hoạch tenTuyenKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên tuyến kế hoạch Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” Diện tích dienTich Real Số thực Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng đường GM_Polyline Là dữ liệu đồ họa của đối tượng h) Lớp khu chức năng cấp xã Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapXa Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng khuChucNangCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Tên khu chức năng tenKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên khu chức năng Mã loại khu chức năng cấp xã loaiKhuChucNang Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp xã” Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng vùng GM_Polygon Là dữ liệu đồ họa của đối tượng i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Point Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point) Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng keHoachSDDCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Điểm kế hoạch sử dụng đất ID diemKeHoachCapXaID Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào Liên kết dự án kế hoạch congTrinhKeHoach_XaId Chuỗi ký tự CharacterString Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Tên điểm kế hoạch tenDiemQuyHoachKeHoach Chuỗi ký tự CharacterString 50 Tên điểm kế hoạch Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch mucDichSuDungKH Chuỗi ký tự CharacterString 3 Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” Diện tích dienTich Real Số thực Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) Năm lập quy hoạch namQuyHoach Số nguyên Integer 4 Là năm lập quy hoạch Năm lập kế hoạch namLapKH Số nguyên Integer 4 Là năm lập kế hoạch Dữ liệu đồ họa geo Dữ liệu dạng điểm GM_Point Là dữ liệu đồ họa của đối tượng 2. Bổ sung Bảng “3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã” tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau: “3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Xa Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng ttQuyHoachSDDXaID Chuỗi kí tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam Năm thành lập namThanhLap Số nguyên Integer 4 Là năm thành lập bản đồ Tỷ lệ bản đồ tyLeBanDo Số nguyên Integer 10 Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây Nguồn thành lập nguonThanhLap Chuỗi kí tự CharacterString 20 Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Cơ quan duyệt coQuanDuyet Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Cơ quan lập coQuanLap Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đơn vị tư vấn donViTuVan Chuỗi kí tự CharacterString 50 Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Ngày phê duyệt ngayPheDuyet Ngày tháng Date 10 Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh Liên kết file Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Xa Trường thông tin Kiểu dữ liệu Độ dài trường Mô tả Tên trường thông tin Ký hiệu trường thông tin Tiếng Việt Tiếng Anh Mã đối tượng ttKeHoachSDDXaID Chuỗi kí tự CharacterString Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa Chuỗi ký tự CharacterString 5 Là mã số đơn vị hành ch

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.