Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Nghị quyết13/2025/NQ-HĐND· 23/06/2025

Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ công nghệ của dự án sang xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Đơn giá, giá đặt hàng xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau khi chuyển đổi công nghệ 1. Đơn giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt khi chuyển đổi công nghệ do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên nguyên tắc như sau: a) Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; trường hợp Thông tư nêu trên có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. Đối với các yếu tố chưa được quy định cụ thể hoặc chưa thể thực hiện được theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT-BTC, nhà đầu tư căn cứ các quy định tại khoản 2 Điều này để xác định một số yếu tố liên quan đến việc xây dựng đơn giá xử lý của dự án. b) Ủy ban nhân dân thành phố giao cho các sở ngành liên quan phối hợp với nhà đầu tư căn cứ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này và các quy định hiện hành để xây dựng, thẩm định đơn giá cụ thể cho việc đặt hàng cung ứng dịch xử lý chất thải rắn sinh hoạt tùy theo quy trình công nghệ khi chuyển đổi công nghệ làm cơ sở trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, đàm phán với nhà đầu tư nhưng không được vượt quá đơn giá 464.000 đồng/tấn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). c) Giá đặt hàng để xử lý một tấn chất thải rắn sinh hoạt đạt quy chuẩn môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không được vượt quá 464.000 đồng/tấn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) là đơn giá sử dụng để ký Hợp đồng hoặc Phụ lục Hợp đồng đặt hàng và tạm thanh toán cho các đơn vị thực hiện chuyển đổi công nghệ để tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh hoạt kể từ ngày vận hành nhà máy chuyển đổi công nghệ cho đến khi giá đặt hàng chính thức quy định tại khoản 3 Điều này được phê duyệt. 2. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hoặc các quy định thay thế (nếu có) và các yếu tố dưới đây để xây dựng đơn giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt khi chuyển đổi công nghệ quy định tại khoản 1 Điều này: a) Tổng mức đầu tư của dự án được cơ quan thẩm quyền phê duyệt (cụ thể cho từng hạng mục tính toán tổng mức đầu tư theo quy định). b) Cơ cấu vốn của dự án, căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án chuyển đổi công nghệ được cơ quan có thẩm quyền cấp. c) Chi phí khấu hao, sửa chữa tài sản cố định, máy móc thiết bị và chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành. d) Lãi suất vay và thời hạn vay được áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành về tín dụng đầu tư của nhà nước. đ) Tỷ lệ thu hồi sản phẩm trong quá trình xử lý: Điện năng để phát điện từ hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng được xác định với định mức tối thiểu là 20MW/1.000 tấn chất thải rắn sinh hoạt; các sản phẩm khác như: compost, nhựa, phế liệu và các sản phẩm có khả năng tái sử dụng, tái chế (nếu có) được căn cứ theo công nghệ xử lý, quy mô của dự án. e) Giá bán điện được xác định theo các quy định hiện hành. Giá bán các sản phẩm khác trong quá trình xử lý căn cứ theo giá bán thực tế trên thị trường tại thời điểm xây dựng đơn giá. g) Tỷ lệ chôn lấp sau xử lý theo quy định tại điểm c khoản 1

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.