Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Quyết định78/2025/QĐ-UBND· 23/10/2025

Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2025. 2. Các chương trình, dự án, đề án, mô hình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn trồng rừng thay thế đã được phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, được tiếp tục thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến khi nghiệm thu, kết thúc đầu tư, hỗ trợ./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Sở Tư pháp; - Trung tâm tin học và Công báo tỉnh; - Lưu: VT, Kt9. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Trọng Hải Phụ lục SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Lai Châu) I. TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI 2. Trồng rừng Lát hoa STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Nguồn gốc giống: Hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng. - Tuổi cây: Từ 7 - 9 tháng tuổi, tính từ thời điểm cấy cây con vào bầu. - Chiều cao cây: ≥ 70 cm. - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm. - Bầu cây: Đường kính ≥ 13 cm; chiều cao ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có sâu, bệnh hại. - Trồng thuần loài + Đối với trồng rừng sản xuất cây/ha 556 hoặc 833 + Đối với trồng rừng phòng hộ cây/ha 600 đến 833 - Trồng làm giàu rừng tự nhiên cây/ha Tối đa 500 - Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung cây/ha Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích) 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 3. Trồng rừng Keo lai STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới cây/ha Từ 1.333 đến 1.600 - Nguồn gốc giống: Được tạo ra bằng phương pháp nhân giống bằng hom hoặc bằng nuôi cấy mô; cây đem trồng phải là cây có bầu; + Đối với cây giống gieo ươm từ hom: Hom được thu từ vườn cây đầu dòng quy định trong TCVN 8760-1:2017. + Đối với cây giống gieo ươm từ nuôi cấy mô: Từ cây mầm mô đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 4 hoặc cây mô rễ trần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại bảng 5 của TCVN 14289: 2024. - Tuổi cây: + Đối với cây giống gieo ươm từ hom: Từ 2 tháng đến 4 tháng, kể từ khi hom giống được cấy vào bầu; + Đối với cây giống gieo ươm từ nuôi cấy mô: Từ 2 tháng đến 5 tháng, kể từ khi cây được cấy vào bầu. - Đường kính gốc (đường kính cổ rễ): Tối thiểu 0,3 cm. - Chiều cao cây: Tối thiểu 30 cm. - Bầu cây: Túi bầu không có giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều dài tối thiểu 10 cm. - Số lá: Tối thiểu 8 lá trên một cây. - Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận, lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại. 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,2 kg/cây 4. Trồng rừng Keo tai tượng STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới Cây/ha Từ 1.333 hoặc 1.600 - Nguồn gốc giống: Được tạo từ hạt giống có nguồn gốc rõ ràng hoặc thu hái từ các nguồn giống được công nhận. - Tuổi cây: Từ 3 tháng đến 5 tháng tuổi kể từ khi hạt được cấy vào bầu. - Đường kính gốc (đường kính cổ rễ): Tối thiểu 0,2 cm - Chiều cao cây: Tối thiểu 25 cm. - Bầu cây: Túi bầu không có giá thể, kích thước có chiều rộng tối thiểu 6 cm, chiều dài tối thiểu 10 cm. - Cây khỏe, đầy đủ các bộ phận, lá màu xanh, không bị tổn thương cơ giới; không phát hiện bị sâu hoặc bệnh hại 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,2 kg/cây 5. Trồng rừng Giổi xanh STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Nguồn gốc giống: Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng; - Tuổi cây: Từ 10 - 12 tháng, kể từ khi cấy cây con vào bầu; - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,7 cm; - Chiều cao cây: ≥ 60 cm; - Bầu cây: Đường kính bầu ≥ 13cm, chiều cao bầu ≥ 16cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu bệnh hại. - Trồng thuần loài cây/ha 606 hoặc 833 - Trồng làm giàu rừng tự nhiên cây/ha Tối đa 500 - Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung cây/ha Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích) 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 8. Trồng rừng Thông Nhựa STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới cây/ha Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500; 3.333 - Nguồn gốc giống: Thu từ nguồn giống được công nhận. - Tuổi cây: Từ 12 - 24 tháng kể từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu. - Chiều cao cây: ≥ 15 cm tính từ mặt bầu. - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,8 cm - Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm, chiều cao ≥ 15 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu từ 0,5 - 1 cm, bầu không bị vỡ, biến dạng. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có sâu, bệnh hại trong lô cây giống. 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 9. Trồng rừng Thông ba lá STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới cây/ha Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500. - Nguồn gốc giống: Được thu từ nguồn giống được công nhận. - Tuổi cây: Từ 6 - 8 tháng, kể từ khi cây mầm được cấy vào bầu. - Chiều cao cây: ≥ 20 cm tính từ mặt bầu. - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm. - Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm, chiều cao ≥ 15 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu từ 0,5 - 1 cm, bầu không bị vỡ, biến dạng. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe mạnh, lá màu xanh, không bị vóng lướt; không phát hiện có sâu bệnh hại. 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây, hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 10. Trồng rừng Thông mã vĩ (Thông đuôi ngựa) STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới cây/ha Một trong các mật độ: 1.667; 2.000; 2.500. - Nguồn gốc giống: Được thu từ nguồn giống được công nhận. - Tuổi cây: Từ 6 - 9 tháng, kể từ khi cây mầm được cấy vào bầu. - Chiều cao cây: Từ 25 - 30 cm. - Đường kính cổ rễ: Từ 0,3 - 0,4 cm. - Hình thái cây: Cây khỏe, cứng cáp, không cụt ngọn, lá màu xanh. - Bầu cây: Đường kính ≥ 8 cm, chiều cao ≥ 12 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1 cm, bầu không bị vỡ. - Cây khỏe, cứng cáp, không cụt ngọn, lá màu xanh; không có dấu hiệu bị sâu bệnh hại. 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 1 1. Trồng rừng Bạch đàn lai STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới (chỉ trồng rừng sản xuất) - Nguồn gốc: Từ cây mầm, cây mô rễ trần (đối với cây nuôi cấy mô) hoặc hom (đối với cây giâm hom) được tạo ra từ vật liệu giống gốc. - Tuổi cây: 2 - 4 tháng, kể từ khi cây được cấy/giâm vào bầu. - Đường kính cổ rễ: 0,3 - 0,4 cm; - Chiều cao: 20 đến 35 cm (đối với cây nuôi cấy mô), 25 cm đến 35 cm (đối với cây giâm hom). - Bầu cây: Đường kính ≥ 6 cm, chiều cao ≥ 10 cm, hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm; bầu không bị vỡ, không biến dạng. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe, không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 14 - 16 lá. - Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn cây/ha Từ 1.111 đến 1.333 - Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn kết hợp gỗ nhỏ hoặc chỉ kinh doanh gỗ nhỏ cây/ha Một trong các mật độ: 1667; 2000; 2500; 3300 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 12. Trồng rừng Bạch đàn urô STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới (chỉ trồng rừng sản xuất) - Nguồn gốc giống: Được tạo ra từ nguồn giống được công nhận đối với cây hạt; từ vườn cây đầu dòng đối với cây hom và cây mô. - Tuổi cây: + Đối với cây con ươm từ hạt, có bầu: Từ 3 - 4 tháng tuổi, kể từ khi hạt nứt nanh được cấy vào bầu; + Đối với cây con từ hom và cây con từ mô, có bầu: Từ 2 - 4 tháng tuổi, kể từ khi cây được cấy vào bầu. - Chiều cao: + Cây con từ hạt, có bầu: Cao từ 30 - 40 cm. + Cây con từ hom, có bầu: Cao từ 25 - 35 cm, có ít nhất 14 lá hoàn chỉnh. + Cây con từ mô, có bầu: Cao từ 20 - 35 cm, có ít nhất 14 lá hoàn chỉnh. - Đường kính cổ rễ: Từ 0,3 cm đến 0,4 cm; - Bầu cây: Đường kính tối thiểu là 7 cm, chiều cao tối thiểu 10 cm, hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa là 1cm, bầu không bị vỡ. - Cây khỏe, cứng cáp, không cụt ngọn, lá màu xanh; không có biểu hiện sâu, bệnh hại. - Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn cây/ha Từ 1.111 đến 1.333 - Trồng rừng kinh doanh gỗ lớn kết hợp gỗ nhỏ hoặc chỉ kinh doanh gỗ nhỏ cây/ha Một trong các mật độ sau: 1667; 2000; 2500; 3300 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,2 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,3 đến 0,5 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 13. Trồng rừng Bồ đề STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Nguồn gốc: Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng theo quy định, hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận; - Tuổi cây: Từ 6 đến 7 tháng, kể từ khi được cấy vào bầu; - Chiều cao cây: Tối thiểu 50 cm; - Đường kính cổ rễ: Từ 0,5 cm đến 0,7 cm; - Bầu cây: Hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 01 cm; - Cây khỏe, cứng cáp, không cụt ngọn, không có dấu hiệu bị sâu bệnh hại. - Đất hạng I cây/ha Từ 1.667 đến 2.000 - Đất hạng II cây/ha Từ 2.000 đến 2.500 - Đất hạng III cây/ha Từ 2.500 đến 3.333 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 18. Trồng rừng Sa mộc (Sa mu) STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Nguồn gốc giống: Hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn từ các lâm phần hoặc cây phân tán có địa chỉ rõ ràng; - Tuổi cây: Từ 12 - 18 tháng kể từ khi cấy cây con vào bầu; - Chiều cao cây: ≥ 35 cm; - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,4 cm; - Bầu cây: Đường kính ≥ 10 cm; chiều cao ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa 1 cm, không bị vỡ bầu; - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh, không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu, bệnh hại. - Trồng thuần loài (đối với rừng sản xuất) cây/ha 2.500 hoặc 3.333 - Trồng thuần loài (đối với rừng phòng hộ) cây/ha Từ 600 đến 1.667 - Trồng làm giàu rừng tự nhiên cây/ha Tối đa 500 - Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung cây/ha Tối đa 800 cây (tính cả cây tái sinh mục đích) 2 Cây trồng dặm % 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,2 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 kg đến 1,0 kg/cây 20. Trồng rừng Mỡ STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Nguồn gốc giống: Hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần có địa chỉ rõ ràng. - Tuổi cây: Từ 4 - 6 tháng tuổi, kể từ khi gieo hạt đã xử lý hoặc cấy cây mầm vào bầu; - Chiều cao cây: ≥ 40 cm. - Đường kính cổ rễ: ≥ 0,4 cm. - Bầu cây: Đường kính bầu ≥ 10 cm, chiều cao bầu ≥ 16 cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn miệng bầu tối đa 1cm, bầu không bị vỡ. - Cây cứng cáp, không cụt ngọn, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu bệnh hại. - Trồng thuần loài cây/ha Một trong các mật độ: 1.667; 2000; 2.500 - Trồng làm giàu rừng tự nhiên cây/ha Từ 100 đến 500 - Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung cây/ha 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,1 đến 0,3 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 0,5 đến 1,0 kg/cây 23. Trồng rừng Trám trắng STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Đối với nhân giống bằng hạt: + Nguồn gốc giống: Hạt giống thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ được chọn lọc từ các lâm phần, cây trồng phân tán có địa chỉ rõ ràng. + Tuổi cây: Từ 9 - 12 tháng kể từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu. + Chiều cao cây: ≥ 60 cm. + Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm. + Bầu cây: Đường kính ≥ 13 cm, chiều cao ≥ 16 cm, hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ. + Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không phát hiện sâu bệnh hại trong lô cây giống. - Đối với nhân giống bằng phương pháp ghép: + Nguồn gốc giống: Cành ghép là những cành bánh tẻ của những cây có nguồn giống được công nhận hoặc từ cây trội đã chọn phù hợp với gốc ghép về đường kính; + Tuổi cây: 21 tháng, gồm 12 tháng cây làm gốc ghép và 09 tháng kể từ khi ghép; + Chiều cao chồi mới từ cành ghép: ≥ 20 cm; + Số lá trên chồi mới: Ít nhất 6 lá kép dạng bánh tẻ; + Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh, vết ghép chắc chắn; không có biểu hiện sâu, bệnh hại. 1 Cây trồng mới - Trồng thuần loài (đối với trồng rừng sản xuất) + Trồng bằng cây ghép cây/ha 500 + Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt cây/ha 1.667 - Trồng làm giàu rừng tự nhiên (trồng bằng loài cây gieo ươm từ hạt) cây/ha Một trong các mật độ: 625; 416; 312 - Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung cây/ha Tối đa 800 cây/ha (tính cả cây tái sinh mục đích) - Trồng xen cây nông nghiệp: + Trồng bằng cây ghép cây/ha 333 + Trồng bằng cây gieo ươm từ hạt cây/ha 500 2 Cây trồng dặm % cây trồng mới 10 3 Phân bón - Năm 1 (bón lót) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây - Năm 2, năm 3 (bón thúc) kg/cây/năm Phân NPK: 0,3 đến 0,5 kg/cây hoặc phân hữu cơ vi sinh: 1,0 đến 2,0 kg/cây 24. Trồng rừng cây Trám đen STT Loại vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng giống 1 Cây trồng mới - Đối với nhân giống bằng hạt: + Nguồn gốc giống: Hạt giống được thu từ nguồn giống được công nhận hoặc từ cây trội được chọn từ các lâm phần hoặc cây phân tán có địa chỉ rõ ràng. + Tuổi cây: Từ 10 - 14 tháng tuổi, kể từ khi gieo hạt nứt nanh hoặc cấy cây mầm vào bầu. + Chiều cao cây: ≥ 70 cm. + Đường kính cổ rễ: ≥ 0,6 cm. + Bầu cây: Đường kính ≥ 10cm; chiều cao ≥ 16cm; hỗn hợp ruột bầu thấp hơn mặt bầu tối đa 1cm, không bị vỡ, bẹp bầu. + Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe mạnh không bị vóng lướt; không có biểu hiện sâu, bệnh hại trong lô cây giống. - Đối với nhân giống bằng phương pháp ghép: + Nguồn gốc giống: Cành ghép là những cành bánh tẻ của những cây có nguồn giống được công nhận hoặc từ cây mẹ đã chọn. + Tuổi cây: 09 tháng kể từ khi ghép; + Chiều cao chồi mới từ cành ghép: ≥ 25 cm; + Số lá trên chồi mới: Ít nhất 6 lá kép dạng bánh tẻ; + Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.