Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Quyết định80/2025/QĐ-UBND· 31/10/2025

Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Xây dựng; Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản Lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực: TU, HĐND, UBND; - UBMTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - UBND các xã, phường - Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách; - Lưu: VT, TH. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thành Đô PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể Số TT Loại xe Số TT I Xe thô sơ và các loại xe tương tự 1 Xe đạp. 2 Xe đạp máy (gồm cả xe đạp điện, là xe đạp có trợ lực từ động cơ, nguồn động lực từ động cơ bị ngắt khi người lái xe dừng đạp hoặc khi xe đạt tới tốc độ 25 km/h). 3 Xe xích lô. 4 Xe vật nuôi kéo. II Xe máy chuyên dùng 1 Xe máy thi công 2 Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp. 3 Máy kéo. 4 Rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi máy kéo. 5 Xe máy thực hiện chức năng, công dụng đặc biệt. 6 Các loại xe đặc chủng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh có tham gia giao thông đường bộ. III Xe cơ giới và các loại xe tương tự 1 Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái); Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. 2 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái). 3 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái). 4 Xe ô tô chở người trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái), xe giường nằm. 5 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ. 6 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn; Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg. 7 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn; Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg. 8 Ô tô có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc. 9 Xe mô tô. 10 Xe gắn máy. Ghi chú: Đối với xe ô tô có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn xe cùng loại, kích thước giới hạn tương đương được tính như xe ô tô cùng loại, kích thước giới hạn tương đương và có số chỗ nhiều nhất.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.