Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Nghị quyết17/2025/NQ-HĐND· 12/11/2025

Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 3. Bãi bỏ số thứ tự 51, 52 Phụ lục III; số thứ tự 47 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 4. Đối với những khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 đã được thống nhất giữa cơ sở giáo dục và cha mẹ học sinh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực, được phép tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thoả thuận, sau đó điều chỉnh theo quy định của Nghị quyết này và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền. 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 6. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND xã, phường; - Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, (LThắng). KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Thanh Trà Phụ lục QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) TT Danh mục Đơn vị tính Thời lượng thu Mức thu tối đa (nghìn đồng) Mức thu tối đa (nghìn đồng) Mức thu tối đa (nghìn đồng) Mức thu tối đa (nghìn đồng) Mức thu tối đa (nghìn đồng) Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Giáo dục thường xuyên 1 Dịch vụ bán trú a Ăn bán trú (bao gồm: chi phí thực phẩm, điện nước, chất đốt, gia vị…) Người học/bữa ăn Theo số bữa ăn thực tế 25 30 30 30 30 b Thuê phục vụ nấu ăn Người học/tháng học Theo số tháng học thực tế 100 100 100 100 100 c Quản lý trẻ em, học sinh buổi trưa/ quản lý trẻ em, học sinh ngoài giờ lên lớp. Người học/buổi/giờ Theo số buổi/giờ học thực tế 6 6 Không Không Không d Mua sắm vật dụng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú đầu cấp. Người học/năm học Theo số năm học thực tế 160 160 160 160 160 e Mua bổ sung đồ dùng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú các năm tiếp theo Người học/năm học Theo số năm học thực tế 80 80 80 80 80 2 Dịch vụ y tế học đường (phần thu hỗ trợ, bổ sung phần kinh phí ngân sách chưa bảo đảm, bao gồm: thuê nhân công, mua vật tư, dụng cụ vệ sinh; điện, nước uống, nước sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT). Người học/tháng học Theo số tháng học thực tế 45 50 50 50 50 3 Phô tô đề, giấy kiểm tra định kỳ Người học/năm học Theo số năm học thực tế Không 100 100 100 100 4 Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài cho học sinh cuối cấp Người học/môn/đợt Theo số môn/đợt thi thực tế Không Không 20 20 20 5 Trông giữ xe cho học sinh a Xe đạp, xe đạp điện Người học/tháng học Theo số tháng học thực tế Không 15 15 15 15 b Xe máy, xe máy điện Người học/tháng học Theo số tháng học thực tế Không Không Không 30 30

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.