Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Nghị quyết35/2025/NQ-HĐND· 18/11/2025

Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2022/NQ-HĐND NGÀY 14 THÁNG 7 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Điều 14. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn 1. Tiểu dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù a) Đối tượng và nội dung hỗ trợ Theo điểm a khoản 8 phần II Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg. b) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành thành phố và tính điểm cho các xã làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 1 Phụ lục IX kèm theo Nghị quyết này. 2. Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi a) Đối tượng và nội dung hỗ trợ Theo điểm b khoản 8 phần II Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg. b) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành thành phố và tính điểm cho các xã làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 2 Phụ lục IX kèm theo Nghị quyết này.”. 10. Sửa đổi, bổ sung

Điều 15. như sau: “

Điều 15. Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình 1. Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 a) Đối tượng và nội dung hỗ trợ Theo điểm a khoản 9 phần II Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg. b) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành thành phố và tính điểm cho các xã làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 1 Phụ lục X kèm theo Nghị quyết này. 2. Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi a) Đối tượng và nội dung hỗ trợ Theo điểm b khoản 9 phần II Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg. b) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành thành phố và tính điểm cho các xã làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 2 Phụ lục X kèm theo Nghị quyết này. 3. Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình a) Đối tượng và nội dung hỗ trợ Theo điểm c khoản 9 phần II Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg. c) Định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho các Sở, ban, ngành thành phố và tính điểm cho các xã làm cơ sở phân bổ vốn ngân sách trung ương theo khoản 3 Phụ lục X kèm theo Nghị quyết này.”. 11. Sửa đổi, bổ sung tiết 1.2.2 Phụ lục III như sau: “1.2.2. Phân bổ cho địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí sau: TT Nội dung tiêu chí Số điểm Số lượng (ha) Tổng số điểm 1 Mỗi ha rừng được hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. 0,006 a 0,006 x a 2 Mỗi ha rừng được hỗ trợ bảo vệ rừng quy hoạch rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho cộng đồng, hộ gia đình. 0,006 b 0,006 x b 3 Mỗi ha rừng được hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung. 0,02 c 0,02 x c 4 Mỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng sản xuất, khai thác kinh tế dưới tán rừng và phát triển lâm sản ngoài gỗ 0,15 d 0,15 x d 5 Mỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng phòng hộ. 1,2 đ 1,2 x đ 6 Mỗi tấn gạo trợ cấp trồng rừng cho hộ nghèo tham gia trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, rừng phòng hộ. 0,12 e 0,12 x e 7 Lập hồ sơ thiết kế và kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CР a) Lập hồ sơ thiết kế - Hồ sơ khoán bảo vệ rừng, bảo vệ rừng 0,0005 g1 0,0005 x gl - Hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung; trồng rừng sản xuất; trồng rừng phòng hộ g2 3,6% x (0,15d+1,5₫) b) Quản lý, kiểm tra, nghiệm thu h 7% x (0,006a+0,006 b+0,02c+ 0,15d + 1,5d) Tổng cộng điểm Xk,i Số lượng (a, b, c, d, đ, e, g1, g2, h) căn cứ số liệu báo cáo tình hình thực tế của các địa phương do Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.”.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, quy định tại Nghị quyết và Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” thành “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 1

Điều 2. 2. Thay thế cụm từ “cấp tỉnh” thành “cấp thành phố” tại khoản 1 Điều 2,

chương II, điểm c khoản 2 Điều 8, điểm c khoản 1 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 13, điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 14, điểm d khoản 1 và điểm d khoản 2 và điểm c khoản 4

Điều 15. 3. Thay thế cụm từ “các huyện” thành “các xã” tại khoản 4

Điều 3. 4. Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1

Điều 2. và

Điều 4. 5. Thay thế cụm từ “Ban Dân tộc” thành “Sở Nội vụ” tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VIII, Phụ lục IX và Phụ lục X. 6. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố”, “Tỉnh đoàn” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “Hội Nông dân tỉnh” thành “Hội Nông dân thành phố” tại Phụ lục III. 7. Thay thế cụm từ “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”, “Sở Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Phụ lục IV. 8. Thay thế cụm từ “Sở Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Giáo dục và Đào tạo”, “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Phụ lục V. 9. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Phụ lục VI, Phụ lục X. 10. Thay thế cụm từ “Sở Lao động Thương binh và Xã hội” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố” tại Phụ lục VIII. 11. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” thành “Sở Tài chính”, “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường”, “Sở Giao thông vận tải” thành “Sở Xây dựng”, “Sở Thông tin và Truyền thông” thành “Sở Khoa học và Công nghệ”, “Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh” thành “Bộ chỉ huy quân sự thành phố”, “Công an tỉnh” thành “Công an thành phố”, “Ban Dân vận Tỉnh ủy” thành “Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy”, “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố”, “Hội Nông dân tỉnh” thành “Hội Nông dân thành phố”, “Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh, Tỉnh đoàn” thành “Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố”, “Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tỉnh” thành “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh thành phố Huế”, “Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh” thành “Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Huế” tại tiết 1.2.1 và tiết 3.2.1 Phụ lục X.

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2023/NQ-HĐND NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)

Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ tại Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND 1. Thay thế cụm từ “Ban Dân tộc” thành “Sở Nội vụ” tại khoản 3

Điều 1. 2. Thay thế cụm từ “Liên minh Hợp tác xã tỉnh” thành “Liên minh Hợp tác xã thành phố” tại khoản 3

Điều 1. 3. Thay thế cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thôn

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.