Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Nghị quyết24/2025/NQ-HĐND· 24/12/2025

Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3 quy định chi tiết một số chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đảng ủy HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Tổ đại biểu HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; - Cơ quan thi hành án dân sự tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Công báo tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk; - Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, CT HĐND. CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Thị Hòa An PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND) Số thứ tự Danh mục các khoản thu Mức thu tối đa (Việt Nam đồng) 1. Dịch vụ tổ chức bếp ăn bán trú 1.1 Tiền ăn 35.000 đồng/học sinh/ngày 1.2 Tiền thuê người nấu ăn, quản lý bếp ăn, phục vụ, vệ sinh bếp ăn 160.000 đồng/học sinh/tháng 1.3 Tiền mua sắm vật dụng dùng chung phục vụ bán trú 250.000 đồng/học sinh/năm học 2. Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh ngoài giờ chính khóa (trông giữ trước và sau giờ học, trong các ngày nghỉ theo chế độ) 8.000 đồng/học sinh/giờ 3. Tiền điện, nước phục vụ hoạt động của học sinh bán trú 30.000 đồng/học sinh/tháng 4. Nước uống học sinh 4.1 Học 01 buổi/ngày 15.000 đồng/học sinh/tháng 4.2 Học 02 buổi/ngày 30.000 đồng/học sinh/tháng 5. Thuê vệ sinh sân trường, nhà vệ sinh học sinh 5.1 Mầm non 40.000 đồng/học sinh/tháng/lao động 5.2 Tiểu học 25.000 đồng/học sinh/tháng/lao động 5.3 Trung học cơ sở và Trung học phổ thông 15.000 đồng/học sinh/tháng/lao động 6. Sổ liên lạc điện tử 50.000 đồng/học sinh/năm học 7. Làm quen tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo, học sinh lớp 1 và lớp 2; hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống cho học sinh 7.1 Do cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện 10.000 đồng/học sinh/tiết 7.2 Trường hợp cơ sở giáo dục ký hợp đồng với đơn vị có chức năng được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động 50.000 đồng/học sinh/tiết 8. Tiền bảo vệ 8.1 Mầm non 50.000 đồng/học sinh/tháng/lao động 8.2 Tiểu học 30.000 đồng/học sinh/tháng/lao động 8.3 Trung học cơ sở và Trung học phổ thông 15.000 đồng/học sinh/tháng/lao động

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.