Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Quyết định108/2025/QĐ-UBND· 11/12/2025

Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 35/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 47/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện yên thành (cũ) giai đoạn 2020-2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch (UBND tỉnh để b/c); - Các PCT UBND tỉnh; - Phó VP TC UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - CT UBND các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành, tỉnh Nghệ An; - Lưu VT, NN (9). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thành Vinh BỔ SUNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: YÊN THÀNH, QUAN THÀNH, HỢP MINH, VÂN TỤ, VÂN DU, QUANG ĐỒNG, GIAI LẠC, BÌNH MINH, ĐÔNG THÀNH (HUYỆN YÊN THÀNH CŨ), TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) TT Xã Vị trí Mức giá (đồng/m 2 ) Ghi chú Đất trồng lúa nước Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất trồng cây lâm nghiệp Đất rừng 1 Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành 1 45.000 45.000 45.000 45.000 6.000 2 Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành 2 41.000 41.000 41.000 41.000 5.500 3 Đất nông nghiệp gắn liền đất ở tại các xã trên 45.000

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.