Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Nghị quyết34/2025/NQ-HĐND· 31/12/2025

Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. b) Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. c) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 5. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bế Thanh Tịnh DANH MỤC PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ký hiệu Tên phụ lục Phụ lục số 01 Bảng giá các loại đất xã Quảng Lâm Phụ lục số 02 Bảng giá các loại đất xã Nam Quang Phụ lục số 03 Bảng giá các loại đất xã Lý Bôn Phụ lục số 04 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lâm Phụ lục số 05 Bảng giá các loại đất xã Yên Thổ Phụ lục số 06 Bảng giá các loại đất xã Sơn Lộ Phụ lục số 07 Bảng giá các loại đất xã Hưng Đạo Phụ lục số 08 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lạc Phụ lục số 09 Bảng giá các loại đất xã Cốc Pàng Phụ lục số 10 Bảng giá các loại đất xã Cô Ba Phụ lục số 11 Bảng giá các loại đất xã Khánh Xuân Phụ lục số 12 Bảng giá các loại đất xã Xuân Trường Phụ lục số 13 Bảng giá các loại đất xã Huy Giáp Phụ lục số 14 Bảng giá các loại đất xã Ca Thành Phụ lục số 15 Bảng giá các loại đất xã Phan Thanh Phụ lục số 16 Bảng giá các loại đất xã Thành Công Phụ lục số 17 Bảng giá các loại đất xã Tĩnh Túc Phụ lục số 18 Bảng giá các loại đất xã Tam Kim Phụ lục số 19 Bảng giá các loại đất xã Nguyên Bình Phụ lục số 20 Bảng giá các loại đất xã Minh Tâm Phụ lục số 21 Bảng giá các loại đất xã Thanh Long Phụ lục số 22 Bảng giá các loại đất xã Cần Yên Phụ lục số 23 Bảng giá các loại đất xã Thông Nông Phụ lục số 24 Bảng giá các loại đất xã Hà Quảng Phụ lục số 25 Bảng giá các loại đất xã Trường Hà Phụ lục số 26 Bảng giá các loại đất xã Lũng Nặm Phụ lục số 27 Bảng giá các loại đất xã Tổng Cọt Phụ lục số 28 Bảng giá các loại đất xã Nam Tuấn Phụ lục số 29 Bảng giá các loại đất xã Bạch Đằng Phụ lục số 30 Bảng giá các loại đất xã Hòa An Phụ lục số 31 Bảng giá các loại đất xã Nguyễn Huệ Phụ lục số 32 Bảng giá các loại đất xã Minh Khai Phụ lục số 33 Bảng giá các loại đất xã Canh Tân Phụ lục số 34 Bảng giá các loại đất xã Kim Đồng Phụ lục số 35 Bảng giá các loại đất xã Thạch An Phụ lục số 36 Bảng giá các loại đất xã Đông Khê Phụ lục số 37 Bảng giá các loại đất xã Đức Long Phụ lục số 38 Bảng giá các loại đất xã Phục Hòa Phụ lục số 39 Bảng giá các loại đất xã Bế Văn Đàn Phụ lục số 40 Bảng giá các loại đất xã Độc Lập Phụ lục số 41 Bảng giá các loại đất xã Hạnh Phúc Phụ lục số 42 Bảng giá các loại đất xã Quảng Uyên Phụ lục số 43 Bảng giá các loại đất xã Quang Hán Phụ lục số 44 Bảng giá các loại đất xã Trà Lĩnh Phụ lục số 45 Bảng giá các loại đất xã Quang Trung Phụ lục số 46 Bảng giá các loại đất xã Đoài Dương Phụ lục số 47 Bảng giá các loại đất xã Trùng Khánh Phụ lục số 48 Bảng giá các loại đất xã Đàm Thủy Phụ lục số 49 Bảng giá các loại đất xã Đình Phong Phụ lục số 50 Bảng giá các loại đất xã Hạ Lang Phụ lục số 51 Bảng giá các loại đất xã Lý Quốc Phụ lục số 52 Bảng giá các loại đất xã Vinh Quý Phụ lục số 53 Bảng giá các loại đất xã Quang Long Phụ lục số 54 Bảng giá các loại đất phường Thục Phán Phụ lục số 55 Bảng giá các loại đất phường Nùng Trí Cao Phụ lục số 56 Bảng giá các loại đất phường Tân Giang PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG LÂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục 404 303 227 182 2 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát) 371 279 209 168 3 Tuyến đường liên xóm Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143) 371 279 209 168 4 Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì 356 268 201 161 5 Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) 356 268 201 161 6 Từ đầu cầu Xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). 356 268 201 161 7 Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn đường tiếp theo) 356 268 201 161 8 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61) 356 268 201 161 9 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong 356 268 201 161 10 Tuyến đường liên xóm Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 162) 356 268 201 161 11 Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161) 304 228 170 137 PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM QUANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 38 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) 404 303 227 182 2 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm 404 303 227 182 3 Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan) 404 303 227 182 4 Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) 404 303 227 182 5 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được 317 239 178 144 6 Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) 317 239 178 144 7 Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) 317 239 178 144 8 Đoạn từ trường THCS Nam Cao

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.