Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Thông tư0209/TT· 09/02/2026

Circular - Vietnam (2026)

🇻🇳 Original: Thông tư Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Số: 03/2026/TT-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố của Viện kiểm sát các cấp theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tư pháp người chưa thành niên và Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân

tối cao.

2. Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Viện kiểm sát

nhân dân cấp tỉnh).

3. Viện kiểm sát nhân dân khu vực.

4. Viện kiểm sát quân sự các cấp.

5. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị quy

định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Các biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện

trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố Ban hành kèm theo Thông tư này 213 Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố (có Danh mục kèm theo).

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu văn bản tố tụng, văn

bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

1. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động

thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố.

2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính

xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ

sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật

số 59/2024/QH15 và Luật số 99/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 đã được

sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 85/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 đã được

sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã

được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định

biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành

quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao phối

hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các đơn vị, Viện kiểm sát các cấp kịp thời báo cáo về Viện kiểm sát nhân dân tối cao (qua Vụ Pháp chế) để có hướng dẫn./. VIỆN TRƯỞNG Nguyễn Huy Tiến DANH MỤC Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-VKSTC ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao) Mẫu số Tên biểu mẫu I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ

1. Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

2. Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm

3. Quyết định phân công thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết

nguồn tin về tội phạm

4. Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết

nguồn tin về tội phạm

5. Yêu cầu kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm

6. Yêu cầu tiếp nhận/kiểm tra, xác minh/ra quyết định giải quyết nguồn tin về tội phạm

7. Yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

8. Yêu cầu chuyển nguồn tin về tội phạm

9. Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm

10. Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

11. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

12. Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

13. Quyết định giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm

14. Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

15. Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

16. Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

17. Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự

18. Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

19. Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

20. Yêu cầu ra Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án (hoặc Quyết định không khởi

tố vụ án hình sự)

21. Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

22. Quyết định hủy bỏ Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

23. Quyết định khởi tố vụ án hình sự

24. Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

25. Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

26. Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

27. Thông báo về việc hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

28. Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

29. Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

30. Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ

31. Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

32. Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

33. Quyết định phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

34. Quyết định không phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

35. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm giữ/Quyết định gia hạn tạm giữ

36. Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ

37. Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

38. Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

39. Lệnh bắt bị can để tạm giam

40. Quyết định phê chuẩn Lệnh tạm giam

41. Quyết định không phê chuẩn Lệnh tạm giam

42. Quyết định gia hạn tạm giam

43. Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm giam

44. Quyết định thay thế biện pháp tạm giam

45. Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

46. Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

47. Quyết định về việc bảo lĩnh

48. Quyết định hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh

49. Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

50. Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

51. Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm

52. Quyết định hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm

53. Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú

54. Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú

55. Quyết định hủy bỏ biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú

56. Quyết định tạm hoãn xuất cảnh

57. Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm hoãn xuất cảnh

58. Lệnh tạm giam

59. Quyết định gia hạn thời hạn tạm giam để truy tố

60. Quyết định áp giải bị can

61. Quyết định dẫn giải

62. Lệnh kê biên tài sản

63. Biên bản kê biên tài sản

64. Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

65. Biên bản về việc thi hành Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

66. Lệnh phong tỏa tài khoản

67. Biên bản phong tỏa tài khoản

68. Quyết định hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

69. Biên bản hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

70. Quyết định phân công Phó Viện trưởng thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải

quyết vụ án hình sự

71. Quyết định phân công Kiểm sát viên/Kiểm tra viên thực hành quyền công tố, kiểm sát

việc giải quyết vụ án hình sự

72. Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án

hình sự

73. Yêu cầu thay đổi Thủ trưởng/Cấp trưởng/Phó Thủ trưởng/Cấp phó cơ quan có thẩm

quyền điều tra/Điều tra viên/cán bộ điều tra

74. Yêu cầu cử người phiên dịch/người dịch thuật

75. Đề nghị thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật

76. Quyết định thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật

77. Yêu cầu/Đề nghị cử người bào chữa

78. Thông báo về việc đăng ký người bào chữa

79. Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa

80. Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa

81. Quyết định thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng

82. Thông báo cho người bào chữa về thời gian, địa điểm tiến hành hoạt động tố tụng

83. Yêu cầu thay đổi người giám định/người định giá tài sản

84. Quyết định thay đổi người giám định/người định giá tài sản

IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ

85. Quyết định chuyển vụ án hình sự để điều tra theo thẩm quyền

86. Quyết định chuyển việc thực hiện thẩm quyền thực hành quyền công tố, kiểm sát việc

giải quyết vụ việc/vụ án hình sự

87. Yêu cầu điều tra

88. Quyết định hủy bỏ Quyết định nhập vụ án hình sự

89. Quyết định hủy bỏ Quyết định tách vụ án hình sự

90. Quyết định phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can

91. Quyết định phê chuẩn Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

92. Quyết định phê chuẩn Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

93. Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

94. Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

95. Quyết định hủy bỏ Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can

96. Yêu cầu ra Quyết định khởi tố bị can

97. Quyết định khởi tố bị can

98. Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

99. Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

100. Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

101. Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

102. Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can

103. Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

104. Quyết định gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

105. Quyết định không gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

106. Yêu cầu truy nã bị can

107. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự

108. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can

109. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

110. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự

111. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra bị can

112. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

113. Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự

114. Yêu cầu phục hồi điều tra bị can

115. Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

116. Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự

117. Quyết định phục hồi điều tra bị can

118. Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

119. Quyết định phê chuẩn Lệnh khám xét

120. Quyết định không phê chuẩn Lệnh khám xét

121. Quyết định phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm

122. Quyết định không phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm

123. Quyết định thực nghiệm điều tra

124. Biên bản thực nghiệm điều tra

125. Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định/định giá tài sản

126. Quyết định trưng cầu giám định

127. Yêu cầu định giá tài sản

128. Thông báo nội dung kết luận giám định/kết luận định giá tài sản

129. Quyết định trưng cầu giám định bổ sung

130. Quyết định trưng cầu giám định lại

131. Yêu cầu định giá lại tài sản

132. Quyết định định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt

133. Quyết định giám định lại trong trường hợp đặc biệt

134. Biên bản ghi lời khai

135. Biên bản hỏi cung bị can

136. Biên bản đối chất

137. Biên bản xác minh/làm việc

138. Yêu cầu cung cấp tài liệu liên quan đến hành vi, quyết định tố tụng có vi phạm pháp

luật trong điều tra

139. Kiến nghị khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động tiếp nhận, giải quyết nguồn tin

về tội phạm/khởi tố, điều tra

140. Kiến nghị áp dụng biện pháp phòng ngừa tội phạm, vi phạm pháp luật

V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ

141. Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền

142. Quyết định nhập vụ án hình sự

143. Quyết định tách vụ án hình sự

144. Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố

145. Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung

146. Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự

147. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự

148. Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can

149. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

150. Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

151. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

152. Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

153. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can

154. Quyết định phục hồi vụ án hình sự

155. Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can

156. Cáo trạng

157. Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng

158. Danh sách những người Viện kiểm sát đề nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa

159. Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm sát xét xử

sơ thẩm vụ án hình sự

160. Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng

161. Phiếu yêu cầu trích xuất

162. Giấy mời

163. Giấy triệu tập

164. Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn/Quyết định tạm

đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định đình chỉ vụ án hình sự

165. Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam

166. Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại

167. Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung/đình chỉ hoặc tạm

đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can…

168. Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án

VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ

169. Quyết định xử lý vật chứng

170. Quyết định hủy bỏ Quyết định xử lý vật chứng

171. Quyết định trả lại tài sản

172. Quyết định hủy bỏ Quyết định trả lại tài sản

173. Quyết định chuyển vật chứng

VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT

174. Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

175. Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

176. Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

177. Quyết định gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

178. Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT

179. Quyết định áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh

180. Quyết định đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh

181. Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

182. Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

183. Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn

184. Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ

IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN

185. Yêu cầu lập Báo cáo điều tra xã hội bổ sung

186. Thông báo áp dụng/không áp dụng thủ tục xử lý chuyển hướng

187. Yêu cầu xây dựng Kế hoạch xử lý chuyển hướng/Kế hoạch xử lý chuyển hướng bổ sung

188. Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng và

giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại, tịch thu tài sản

189. Yêu cầu thực hiện thủ tục đề nghị Tòa án xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo

dục tại trường giáo dưỡng

190. Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng

191. Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

192. Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

193. Quyết định thay đổi biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng

194. Quyết định hủy Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

195. Quyết định hủy Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

196. Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

tại cộng đồng

197. Biên bản phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại

cộng đồng

198. Quyết định hoãn phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

tại cộng đồng

199. Kiến nghị về việc áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng

200. Thông báo tiếp nhận khiếu nại/kiến nghị

201. Quyết định giải quyết khiếu nại/kiến nghị

202. Quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại/kiến nghị

203. Thông báo về hoạt động tố tụng

204. Quyết định về việc tham gia tố tụng của người đại diện/tổ chức

205. Thông báo về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người chưa thành niên

206. Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên

207. Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người

chưa thành niên

208. Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với

người chưa thành niên

209. Quyết định áp dụng biện pháp giám sát bởi người đại diện

210. Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người chưa thành niên

211. Thông báo về việc thụ lý vụ án/về hoạt động tố tụng

212. Đề nghị hướng dẫn, hỗ trợ cho người chưa thành niên

213. Yêu cầu áp dụng các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ thông tin cá nhân, danh dự, nhân

phẩm của người chưa thành niên bị phát tán trên không gian mạng BIÊN BẢN4 Tiếp nhận nguồn tin về tội phạm5 Hồi … giờ …, ngày … tháng … năm ..., tại Viện kiểm sát2..................................... Tôi6..........................................................................; chức danh: ................................ Đơn vị công tác............................................................................................................ Căn cứ các điều 133, 144, 145 và 146 của Bộ luật Tố tụng hình sự, tiến hành tiếp nhận nguồn tin về tội phạm5 của ông/bà: Họ tên:......................................................................................... Giới tính: ................. Tên gọi khác:………………………………………………………………………. Sinh ngày ............ tháng ............ năm ...................... tại: ............................................. Quốc tịch: ................................................; Dân tộc: ...............; Tôn giáo: ................... Nghề nghiệp:.................................................................................................................. Số CMND/Thẻ CCCD/Thẻ CC/Hộ chiếu:.................................................................... Cấp ngày............ tháng ............ năm ................... Nơi cấp: ......................................... Nơi thường trú: .............................................................................................................. Nơi tạm trú: .................................................................................................................. Nơi ở hiện tại: .............................................................................................................. Số điện thoại: .............................................................................................................. Là người đại diện của cơ quan, tổ chức (nếu có):7...................................................... I. NỘI DUNG NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM5: (Nêu cụ thể thời gian, địa điểm, hành vi có dấu hiệu tội phạm,….)......................................................................................................... II. CÁC TÀI LIỆU, ĐỒ VẬT GIAO NỘP KÈM THEO (nếu có).................................... Ngoài nguồn tin về tội phạm5 và tài liệu, đồ vật có liên quan đã nhận nêu trên chúng tôi không giao, nhận thêm bất cứ tài liệu, đồ vật nào khác. Việc tiếp nhận nguồn tin về tội phạm kết thúc hồi … g

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.