Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇪🇸 El documento original está en vietnamita

Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:

Kết luận468/QĐ-UBND· 19/03/2026

Conclusión - Vietnam (2026)

🇻🇳 Original: Kết luận 468/QĐ-UBND (2026)

⚠ Title from source is generic - open the original PDF for full content.
# Văn bản --- Phụ lục II DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 468 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (08 TTHC) A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) STT Tên thủ tục hành chính Ghi chú 01 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư 02 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 03 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) STT Tên thủ tục hành chính Ghi chú 01 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại 02 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 03 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư -- 1 of 7 -- 2 Phần II QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA CÁ C CỤM TỪ VIẾT TẮ T: - Trung tâm Phục vụ hành chí nh công: TTPVHCC - Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC - Thủ tục hành chính: TTHC - Chi cục Kiểm lâm: CCKL - Kiểm lâm: KL - Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT - Sử dụng và phát triển rừng: SD&PTR - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: QLBVR&BTTN - Ủy ban nhân dân: UBND - Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường: Phòng Kinh tế cấp xã. A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC) 1. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư - Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ đến Phòng SD&PTR CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường 1/4 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng SD&PTR 1/4 ngày B3 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: tham mưu văn bản thông báo cho chủ đầu tư trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung: tham mưu văn bản thông báo cho chủ đầu tư trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: tham mưu thẩm định và xây dựng dự thảo Báo cáo thẩm định. Công chức Phòng SD&PTR 5,5 ngày B4 Kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Lãnh đạo Phòng SD&PTR 01 ngày -- 2 of 7 -- 3 TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B5 Xem xét hồ sơ và Báo cáo thẩm định, trình Lãnh đạo Sở NN&MT Lãnh đạo CCKL 01 ngày B6 Xem xét, ký duyệt Báo cáo thẩm định; chuyển kết quả đến TTPVHCC Lãnh đạo Sở NN&MT 01 ngày B7 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường Không tính thời hạn Tổ ng thời gian thực hiện 09 ngày 2. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu - Trường hợp 1: Trường hợp không có thông tin vi phạm Thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ. - Trường hợp 2: Trường hợp có thông tin vi phạm Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện TH1 TH2 B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm CCMC tại TTPVHCC xã, phường/công chức Hạt KL 01 giờ 01 giờ B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm 01 giờ 01 giờ B3 Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức và nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu, báo cáo Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm. Công chức Hạt KL 12 giờ 20 giờ B4 Xem xét, xác nhận bảng kê gỗ/ký ban hành văn bản thông báo không xác nhận Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm 02 giờ 02 giờ B5 - Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. CCMC tại TTPVHCC xã, phường/công chức Hạt KL Không tính thời hạn thời gian Tổ ng thời gian thực hiện 16 giờ 24 giờ -- 3 of 7 -- 4 3. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ 3.1. Trường hợp không kiểm tra, xác minh - Thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ đến Phòng QLBVR&BTTN CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường 1/4 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng QLBVR&BTTN 1/4 ngày B3 Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: kiểm tra hồ sơ và nhập thông tin vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. - Thẩm định hồ sơ; tham mưu xếp loại doanh nghiệp vào Nhóm I trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp; dự thảo văn bản thông báo kết quả phân loại. - Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng tiêu chí: tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do. Công chức Phòng QLBVR&BTTN 2,5 ngày B4 Kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL Lãnh đạo Phòng QLBVR&BTTN 1/2 ngày B5 Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp Lãnh đạo CCKL 1/4 ngày B6 Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến TTPVHCC; gửi văn bản về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; đăng tải công khai kết quả trên trang thông tin điện tử Văn thư CCKL 1/4 ngày B7 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ. (Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp: Hệ thống tự động thông báo kết quả) CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường Không tính thời hạn Tổng thời gian thực hiện 04 ngày làm việc -- 4 of 7 -- 5 3.2. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh - Thời gian thực hiện TTHC: 09 ngày làm việc. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ đến Phòng QLBVR&BTTN CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường 1/4 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng QLBVR&BTTN 1/4 ngày B3 Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: kiểm tra hồ sơ, nhập thông tin vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. - Kiểm tra nội dung hồ sơ; trường hợp có nghi ngờ thông tin doanh nghiệp kê khai cần xác minh: tham mưu văn bản thông báo xác minh Công chức Phòng QLBVR&BTTN 2,5 ngày B4 Phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, xác minh thông tin doanh nghiệp; tổng hợp và thông báo kết quả xác minh CCKL và các cơ quan liên quan 03 ngày B5 Tham mưu xếp loại doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp; dự thảo văn bản thông báo kết quả phân loại (trường hợp không đáp ứng tiêu chí: dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do) Công chức Phòng QLBVR&BTTN 02 ngày B6 Kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản xử lý, trình Lãnh đạo CCKL Lãnh đạo Phòng QLBVR&BTTN 1/2 ngày B7 Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp Lãnh đạo CCKL 1/4 ngày B8 Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến TTPVHCC; gửi văn bản về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; đăng tải công khai kết quả trên trang thông tin điện tử Văn thư CCKL 1/4 ngày B9 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ (trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến: hệ thống tự động thông báo kết quả) CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường Không tính thời hạn Tổng thời gian thực hiện 09 ngày làm việc -- 5 of 7 -- 6 B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC) 1. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế cấp xã CCMC tại TTPVHCC cấp xã 1/4 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 1/4 ngày B3 Tổ chức kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại; lập biên bản kiểm tra hiện trường Công chức Phòng Kinh tế cấp xã 02 ngày B4 Kiểm tra, xem xét kết quả kiểm tra hiện trường và dự thảo văn bản xử lý Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 1/4 ngày B5 Xem xét, ký văn bản xác nhận kết quả kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại Lãnh đạo UBND cấp xã 1/4 ngày B6 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ CCMC tại TTPVHCC cấp xã Không tính thời hạn Tổ ng thời gian thực hiện 03 ngày làm việc 2. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã - Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế cấp xã CCMC tại TTPVHCC cấp xã 1/2 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 1/2 ngày B3 Kiểm tra hồ sơ; tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa; xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện Công chức Phòng Kinh tế cấp xã 10 ngày -- 6 of 7 -- 7 TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng; kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng theo quy định của pháp luật; lập tờ trình và dự thảo quyết định giao rừng, cho thuê rừng B4 Kiểm tra, xem xét hồ sơ, tờ trình và dự thảo quyết định giao rừng, cho thuê rừng Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 02 ngày B5 Xem xét, ký quyết định giao rừng, cho thuê rừng; chỉ đạo bàn giao rừng cho tổ chức, cá nhân theo quy định Chủ tịch UBND cấp xã 07 ngày B6 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ CCMC tại TTPVHCC cấp xã Không tính thời hạn Tổ ng thời gian thực hiện 20 ngày làm việc 3. Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư - Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện B1 Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; lập giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế cấp xã CCMC tại TTPVHCC cấp xã 1/4 ngày B2 Phân công công chức xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 1/4 ngày B3 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán; lập dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định theo quy định Công chức Phòng Kinh tế cấp xã 07 ngày B4 Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định; ký báo cáo kết quả thẩm định Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã 1,5 ngày B5 Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thống kê, theo dõi hồ sơ CCMC tại TTPVHCC cấp xã Không tính thời hạn Tổ ng thời gian thực hiện 09 ngày làm việc -- 7 of 7 --

Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.