🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Decisión - Vietnam (2008)
🇻🇳 Original: Quyết định Quy định mức thu phí vệ sinh
Số: 5380/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Quy định mức thu phí vệ sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng quản lý UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Điều 1. Ban hành mức thu phí vệ sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà
Nẵng quản lý kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì và phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế
thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng thu phí vệ
sinh tại các chợ do Công ty Quản lý các chợ Đà Nẵng quản lý từ ngày 01 tháng 7 năm 2008.
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Hội
đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004- 2009, kỳ họp thứ 9 về
việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Duy Khương PHỤ LỤC SỐ 01 MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ CỒN (Trung tâm Thương nghiệp Đà Nẵng) (Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: đồng/lô/tháng STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu I ĐÌNH SỐ 1 1 Áo quần mỹ phẩm, trang sức giả 20,000 2 Đồng hồ kính mắt A 20,000 3 Trang sức giả, kẹp cài 20,000 4 Trang sức giả, giỏ xách, kẹp cài, mã não 20,000 5 Vàng bạc 20,000 6 Các mặt hàng khác 20,000 II ĐÌNH SỐ 2 1 Áo quần 20,000 2 Áo quần, mỹ phẩm 20,000 3 Áo quần, len 20,000 4 Giày dép 20,000 5 Mùng mền 20,000 III ĐÌNH SỐ 3 1 Đồ chơi trẻ em 20,000 2 Kẹp cài 20,000 3 Khăn 20,000 4 Kim chỉ 20,000 5 Bít tất 20,000 6 Văn phòng phẩm 20,000 7 Xà phòng 20,000 8 Trà 20,000 IV ĐÌNH SỐ 5 1 Hương đèn 20,000 2 Ngũ cốc 25,000 3 Đường 25,000 4 Dừa trái 60,000 5 Chiếu rổ 25,000 V ĐÌNH SỐ 6 1 Chiếu 25,000 2 Trái cây 60,000 3 Bánh kẹo 25,000 4 Bánh tráng 20,000 5 Bao bì 20,000 6 Sành sứ 50,000 7 Cau khô 15,000 8 Dụng cụ cầm tay 15,000 9 Gia vị 25,000 10 Hương đèn 25,000 11 Ngũ cốc 25,000 12 Phụ tùng xe đạp 15,000 13 Tôm, cá, mực (khô) 25,000 14 Thuốc lá 15,000 VI ĐÌNH SỐ 7 1 Bao bì 25,000 2 Gà vịt sống 45,000 3 Gia vị 25,000 4 Laghim 55,000 5 Đồ đất 35,000 6 Mắm dưa 25,000 7 Mì lá 15,000 8 Nem chả 45,000 9 Rau hành 55,000 10 Thịt 45,000 11 Trầu cau 15,000 12 Gội đầu 25,000 VII ĐÌNH SỐ 9 1 Thịt bò 45,000 2 Thịt heo 45,000 3 Lòng 45,000 4 Đá 25,000 5 Gội đầu 25,000 VIII ĐÌNH SỐ 15A 1 Bún, cháo, nem, chả 45,000 2 Cơm 45,000 3 Giải khát 45,000 4 Thuốc cẩm lệ 15,000 5 Nhôm nhựa 35,000 IX ĐÌNH SÔ 15B 1 Áo dài, áo mưa, khăn gối 20,000 2 Mùng mền, chăn gối, áo mưa 20,000 3 Giày dép 20,000 4 Giày dép, giỏ xách, mũ nịt, cặp 20,000 5 Guốc 20,000 X GÁC 2 1 Vải 15,000 2 May đo 15,000 XI KIỐT PHÍA ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG 1 Đồ inox 35,000 2 Đồ thuỷ tinh 35,000 3 Gia vị 30,000 4 Hương đèn 30,000 5 Sành sứ 35,000 6 Nhôm nhựa 35,000 7 Tạp hóa đồ chơi 35,000 8 Tạp hóa thực phẩm 35,000 9 Vàng bạc 30,000 10 Tạp hóa mỹ phẩm 30,000 11 Tạp hóa xà phòng 30,000 XII MÁI CHE PHÍA ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG 1 Chén bát (A) 40,000 2 Giày dép (A) 25,000 3 Hương đèn (A) 25,000 4 Tạp hóa thực phẩm (A) 25,000 5 Túi xách (B) 25,000 6 Thuốc lá (B) 15,000 XIII KIỐT PHÍA ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM 1 Ly chén, sành sứ, thuỷ tinh 50,000 2 Trái cây (mít) 55,000 3 Hoa tươi 55,000 XIV VỈA HÈ 3 TẦNG 1 Dao kéo 15,000 2 Thuốc cẩm lệ 15,000 3 Tạp hoá lẻ 25,000 4 Áo quần 20,000 5 Nón lá 20,000 XV KIỐT ĐÌNH SỐ 5 1 Chanh ớt 30,000 2 Gia vị 25,000 3 May đo 15,000 4 Đồ đất 30,000 5 Thuốc tây 20,000 6 Gội đầu 25,000 XVI VỈA HÈ ĐÌNH SỐ 6 1 Gia vị (A) 25,000 2 Trầu cau (B) 15,000 3 Mỳ lá (A) 20,000 4 Đậu khuôn (A) 20,000 5 Đậu khuôn, mắm (A) 20,000 6 Mắm (B) 20,000 7 Trứng (A) 15,000 (A1) 15,000 XVII VỈA HÈ NHÀ SỐ 4 1 Chuối trái 45,000 2 Bánh cúng (C) 25,000 3 Hoa tươi (ĐB) 45,000 4 Tạp hoá (B) 25,000 5 Trái cây (ĐB) 45,000 A 45,000 XVIII CÁC LÔ ĐẤU GIÁ 1 Tạp hóa mỹ phẩm (đấu giá) kiốt phía đường Hùng Vương 25,000 2 Nệm nước (đấu giá) 25,000 3 Lô đấu giá VH đình 4 (trái cây) 55,000 4 Lô đấu giá (trái cây) 55,000 XIX HỘ DOANH NGHIỆP 1 Đình 1 - Công ty Thương mại và Dịch vụ ĐN 392,000 - Quảng cáo và Dịch vụ văn hoá 98,000 - Công ty Dược 30,000 - Lô tạm thuê mở rộng diện tích kinh doanh (hộ Tuyết Sương) 60,000 2 Kiốt phía đường Hùng Vương - Công ty Đa Kim Cô 60,000 - Công ty Công nghệ phẩm 60,000 3 Nhà số 4 - Trạm Bưu điện 60,000 - Liên hiệp HTX sản xuất thương mại dịch vụ 196,000 PHỤ LỤC SỐ 02 MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ HÀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: đồng/lô/tháng STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu I TẦNG TRỆT 1 Hương đèn 20,000 2 Ngũ cốc 25,000 3 Thuốc lá 15,000 4 Bao bì nylon 20,000 5 Chuối 55,000 6 Nhôm nhựa sứ 35,000 7 Gia vị 25,000 8 Chiếu rổ 15,000 9 Tạp hoá thực phẩm 25,000 10 Trái cây 55,000 11 Phụ tùng 15,000 12 Ngư lưới cụ 20,000 13 Mì, trứng hành tỏi Mì lá, trứng 15,000 Hành tỏi 25,000 14 Mắm dưa 25,000 15 Rau hành, laghim 55,000 16 Hoa tươi 75,000 17 Trầu cau, thuốc lá 15,000 18 Lô phụ - Lô K1 15,000 - Cổng phía đường Trần Phú (số1) 20,000 - Cổng phía đường Hùng Vương ( số 4) 15,000 - Cổng phía đường Nguyễn Thái Học (số 11) 15,000 - Vỉa hè (uốn tóc) 25,000 19 Ăn uống 45,000 20 Thịt, lòng, nem… Thịt heo 45,000 Thịt bò 45,000 Nem, chả, thịt chín 45,000 Lòng phụ phẩm 45,000 21 Kiốt - Đường Trần Phú + Lô đôi 40,000 + Lô chiếc 25,000 - Đường Trần Hưng Đạo + Lô đôi 40,000 + Lô chiếc 25,000 - Đường Hùng Vương + Lô đôi 40,000 + Lô chiếc 25,000 - Kiốt 30,31 (chân cầu thang) 25,000 - Kiốt 32 (gia vị) 25,000 - Kiốt 33( nước đá) 15,000 II TẦNG LẦU 1 May đo 15,000 2 Vải 15,000 3 Áo quần, mỹ phẩm 15,000 4 Áo quần, kim chỉ nút 15,000 5 Giày dép 15,000 6 Mùng mền Lô A 25,000 Lô B 25,000 Lô C 15,000 7 Nón, túi xách 25,000 PHỤ LỤC SỐ 03 MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ ĐỐNG ĐA (Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: đồng/lô/tháng STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu I ĐÌNH I 1 Đồ bành 15,000 2 Giày dép 15,000 3 Hương đèn 20,000 4 May đo 15,000 5 Mùng mền 15,000 6 Áo quần, mỹ phẩm 20,000 7 Tạp hoá thực phẩm 25,000 8 Vải 15,000 II ĐÌNH II 1 Ăn uống 45,000 2 Bún, mì tươi 15,000 3 Gia vị 25,000 4 Ngũ cốc 25,000 III ĐÌNH III 1 Thịt 45,000 2 Lòng 45,000 IV KIỐT 1 Nhôm nhựa 30,000 2 Uốn tóc 20,000 3 Trang sức 20,000 4 Ngũ kim (A) 25,000 5 Thuốc tây (ĐB) 25,000 PHỤ LỤC SỐ 04 MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ ĐẦU MỐI HÒA CƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND Ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: đồng/lô/tháng STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu 1 Trái cây 60,000 2 Lagim 60,000 3 Rau Hành 60,000 4 Chanh ớt, bầu bí… 55,000 5 Kiốt mặt tiền 60,000 PHỤ LỤC SỐ 05 MỨC THU PHÍ VỆ SINH TẠI CHỢ MỚI HÒA THUẬN (Ban hành kèm theo Quyết định số 5380/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: đồng/lô/tháng STT Tổ chức, cá nhân kinh doanh Mức thu I KIỐT TRUNG TÂM 25,000 II KIỐT VỈA HÈ 25,000 III KHU A 1 Vàng bạc 15,000 2 May đo 15,000 3 Vải 15,000 4 Mùng mền 15,000 5 Áo quần, mỹ phẩm 15,000 6 Kim chỉ 15,000 7 Giày dép 15,000 8 Nón mũ 15,000 9 Hương đèn 15,000 10 Nhôm nhựa 20,000 11 Ngũ cốc 25,000 12 Sửa chữa nữ trang 15,000 13 Chiếu 15,000 IV KHU B 1 Thịt heo 45,000 2 Thịt bò 45,000 3 Thịt quay, thịt chín 45,000 4 Lòng 45,000 V KHU C 1 Gia vị 25,000 2 Bao bì 15,000 3 Gạo 15,000 4 Đậu khuôn 15,000 5 Mắm 15,000 6 Trứng 15,000 7 Laghim 55,000 8 Bánh tráng 15,000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.