🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Resolución - Vietnam (2024)
🇻🇳 Original: Nghị quyết Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do
Số: 52/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh,
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 05+06+07/Ngày 15-01-2025 3 thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận gồm: - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I. - Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III. - Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã đư c Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Kh a I
K h p th 22 thông qua ngày 10 tháng 12 n m 2024 và c hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 n m 2025.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước
thời điểm Nghị quyết này c hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đ t điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này c hiệu lực: tiếp tục đư c áp dụng m c giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp c thẩm quyền trước thời điểm thực hiện m c giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đ t điều trị ngoại trú
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận _________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ XI KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà
không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo
th m tra của Ban Văn h a - X hội Hội đồng nhân dân tỉnh và kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh c n c nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực
hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân,
Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết./. CHỦ TỊCH Phạm Văn Hậu CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 05+06+07/Ngày 15-01-2025 4 PHỤ LỤC I GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đơn vị: đồng STT Danh mục dịch vụ Mức giá 1 2 3 I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán 2 Bệnh viện hạng I 50.600 3 Bệnh viện hạng II 45.000 4 Bệnh viện hạng III 39.800 5 Bệnh viện hạng IV 36.500 6 Trạm y tế xã 36.500 7 Hội chẩn để xác định ca bệnh kh (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường h p mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000 II Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu 1 Khám cấp giấy ch ng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, -quang) 160.000 2 Khám s c khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám s c khỏe định k (không kể xét nghiệm, -quang) 160.000 3 Khám s c khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, -quang) 450.000 CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 05+06+07/Ngày 15-01-2025 5 PHỤ LỤC II GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đơn vị: đồng STT Các loại dịch vụ Mức giá 1 2 3 1 Ngày điều trị Hồi s c tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc Bệnh viện hạng I 928.100 Bệnh viện hạng II 799.600 Bệnh viện hạng III 0 Bệnh viện hạng IV 0 2 Ngày giường bệnh Hồi s c cấp c u Bệnh viện hạng I 558.600 Bệnh viện hạng II 418.500 Bệnh viện hạng III 364.400 Bệnh viện hạng IV 327.900 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết h c, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận h c; Nội tiết; Dị ng (đối với bệnh nhân dị ng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) Bệnh viện hạng I 305.500 Bệnh viện hạng II 257.100 Bệnh viện hạng III 245.000 Bệnh viện hạng IV 219.100 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ- ương-Khớp, Da liễu, Dị ng, Tai- Mũi-H ng, Mắt, R ng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nh m người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương s não. Bệnh viện hạng I 273.800 Bệnh viện hạng II 222.300 Bệnh viện hạng III 211.000 Bệnh viện hạng IV 188.000 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi ch c n ng Bệnh viện hạng I 232.900 CÔNG BÁO NINH THUẬN/Số 05+06+07/Ngày 15-01-2025 6 Bệnh viện hạng II 177.300 Bệnh viện hạng III 169.200 Bệnh viện hạng IV 156.300 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; 4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 400.400 Bệnh viện hạng II 341.800 Bệnh viện hạng III 0 Bệnh viện hạng IV 0 4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 364.400 Bệnh viện hạng II 301.600 Bệnh viện hạng III 272.200 Bệnh viện hạng IV 248.700 4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 320.700 Bệnh viện hạng II 269.200 Bệnh viện hạng III 241.300 Bệnh viện hạng IV 215.500 4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể Bệnh viện hạng I 286.700 Bệnh viện hạng II 229.200 Bệnh viện hạng III 202.300 Bệnh viện hạng IV 185.000 5 Ngày giường điều trị ban ngày Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ng Ghi chú + Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. + Đối với PK ĐKKV đủ điều kiện nội trú, m c giá ngày giường điều trị nội trú bằng m c giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV trên địa bàn tỉnh hoặc bệnh viện hạng IV. + Đối với giường lưu đư c phê duyệt tại PKĐK NHS, TYT xã: m c giá giường bệnh bằng 50% m c giá ngày giường nội khoa loại 3 của Bệnh viện hạng IV. VĂN PHÒNG UBND TỈNH NINH THUẬN XUẤT BẢN Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất Điện thoại: 0259.3822683 - Fax: 0259.3822866 Email: [email protected] Website: www.ninhthuan.gov.vn In tại: Công ty cổ phần In Ninh Thuận
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.