🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Decisión - Vietnam (2010)
🇻🇳 Original: Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động 2 khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên. (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư Pháp); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đoạt DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI 1 Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù - Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế tra thực tế: 43 ngày làm việc. - Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế: 78 ngày làm việc. - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ (Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 11/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ X X Toàn trình X 4 ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ. 2 Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung). - 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo liên quan đến thủ tục về phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và công nghệ X X Toàn trình X 3 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện X X Toàn trình X 5 (Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026). 4 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định. - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026. X X Toàn trình X 5 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026. X X Toàn trình X 6 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026. X X Toàn trình X 6 7 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026. X X Toàn trình X 8 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026. X X Toàn trình X II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI 1 Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp -10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; Không quy định -Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày X X Toàn trình X 7 - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kểtừ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đốivới khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin,tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầugiám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại. - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ); - Thông tư số 10/2026/TT- BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống 8 cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI 1 Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ 30 ngày - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
Điều 29. Luật
07/2017/QH14 và Khoản 12, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025 X X Toàn trình X 2 Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng
Điều 30. Luật
07/2017/QH14 và Khoản 13, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025 X X Toàn trình X 9 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. 3 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
Điều 31. Luật
07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và Điều 20 Nghị định 101/2026/NĐ-CP X X Toàn trình X 4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối
Điều 33. Luật
07/2017/QH14 và Khoản 14, Điều 1 Luật 115/2025/QH15 và
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ngày
09/4/2026: số 2074/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 2075/QĐ-BKHCN về việc công bố
thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ; số 2080/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 20. Nghị định
101/2026/NĐ-CP X X Toàn trình X 10 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng. II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI 1 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 30 ngày - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 2 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 11 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI 3 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 30 ngày - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 4 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 12 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI đơn: 200.000 đồng/đơn). 5 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 13 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI đơn: 200.000 đồng/đơn) 6 Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp - 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề); - 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Chưa có Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 14 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI diện sở hữu công nghiệp). 7 Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 8 Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp 14 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Không quy định Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ X X Toàn trình X 9 Thủ tục ghi nhận thay đổi 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay Nghị định số 100/2026/NĐ-CP X X Toàn X 15 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ; - Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). ngày 31/3/2026 của Chính phủ trình 10 Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu 16 ngày làm việc - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh - Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của X X Toàn trình X 16 STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí và Lệ phí Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung Cách thức thực hiện Phi địa giới Trực tiếp Trực tuyến Qua DV BCCI công nghiệp Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu l
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.