🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Circulaire - Vietnam (2024)
🇻🇳 Original: Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcTHÔNG TƯ
Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá (sau đây gọi tắt là Danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc
Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc thực hiện kê khai giá phải đáp ứng đồng thời các nguyên tắc, tiêu chí sau:
1. Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
2. Thuốc được sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Ban hành Danh mục thuốc
Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024. 2 Điêu 5. Tổ chức thực hiện Căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước về giá và phân tích, dự báo giá thị trường; trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này, Cục Quản lý Dược chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền và các đơn vị liên quan trình Bộ Y tế ban hành Thông tư cập nhật danh mục thuốc theo quy định.
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 06 năm 2023 ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tỔ chức của BỘ Y
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền;
BỘ trưởng BỘ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc thiết yếu
và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thực hiện kê khai giá.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phôI;g Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải q"yết./ứ6Ơf \Ý/ Nơi nhân: - Ủy baà xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bảo hiểm xã hôi Việt Nam: - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Hiệp hội DN Dược Việt Nam; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang Thông tin điện tử Cục Quản lý dược; - Lưu: VT, ifDCT(02), QLD(02), PC(02). KT. BỘ TRƯỞNG THÚ’ TRU’ỞNG Ơ@ Đỗ Xuân Tuyên Phụ lục DANH MỤC TllUỐC TIHẺT YỂU VÀ ĐÁC ĐÚM laNH TẾ - KỸ TllUẬT CỦA THỦỎC ĐƯỢC SÚ’ DỤNG TẠI CƠkỚ KUm BỆNH, CHỦ’A BỆNH THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số ... .../2024/TF-BVT ngày ... tháng .... năm 2024 của BỘ trưởng BỘ Y tế) I. THUỐC HÓA DU’ỢC STT (1) Hoạt chất/ Thành phần (2) Acarbose Acenocoumarol Acetazolamid Acetic acid Acetylcystein 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Acetylcystein m Aciclovir Aciclovir Aciclovir Aciclovir 16 Acid acetylsalicylic Acid acetylsalicylic 17 18 19 20 21 22 23 24 25 U m salicylic Acid folic Acid tranexamic Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Dạng bào chế Đường dùng (3) m m Uống Uống Uống Tiêm Uống Uống Uống Dùng ngoài Tiêm m m M Uống Uống Tiêm truyền Tiêm Dùng ngoài Uống Dùng ngoài Tiêm Uống Uống Uống Nồng độ/ Hàm lượng (5) 20mg/ml 300mg 50mg; 100mg 2mg; 4mg 250mg 2% 20QIng (4) Dung dịch Viên m Viên Viên m Dung dịch Bột pha hỗn dịch Dung dịch Viên Kem Bột pha tiêm MỠ Hỗn dịch Viên Bột pha dung dịch m 5% 250mg 3% 4C)mg/ml 1 OC)mg mtừ 100mg đến 500mj 596; 109'b M 69’Ồ + 39/o Viên Dung dịch m Kem, mỡ IIng; 5mg 3%; 5% 10% 40mg/ml Viên m Dung dịch Viên Si rô Viên 2 STT FT––: Hoạt chất/ Thành phần 627 (2) hydroclorid) Albendazol Allopurinol meglumin) 28 29 30 31 32 33 34 35 l Amikacin 36 B 38 39 40 41 42 Amikacin hydroclorid Amlodipin Amoxicilin 43 l Amoxicilin clavulanic , , 1Amoxicilin + acid46 l ' :'-、’': clavulanic 4 7 :1}:=Ì:212n + a C i d 51 l Artesunat 52 l Anesunat +amodiaquin Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Tiêm Uống Uống m mTiêm @ Tiêm Tiêm m m @ Uống Uống mTiêm Uống m Tiêm Uống Uống Tiêm Tiêm m Tiêm Uống Nồng độ/ Hàm lượng (5) Dung dịch 1 mg/ml Viên m Viên Viên Dung dịch Viên 5mg m 140mg đến 420mg Iod/ml Dung dịch Bột pha tiêm 50C)mg; 1 Dung dịch Dung dịch m Viên 1 QIng; 25mg m Viên Bột pha tiêm mhỗn dich m m W = 125mg; 25C)mg 50C)mg + loC)mg; lg + 2C)Omg (500mg + 125mg)/5ml; (25C)mg + 62,5mg)/5ml; (125mg + 3 1,25mg)/5ml -sau pha Mn25C)mg + 62,5mg; 125mg +3 1 ,25m im m3% 60mg (kèm 0,6ml dung dịch natri carbonat 59’Ồ lha tiêm Bột pha tiêm Bột pha hỗn dịch Viên m Bột pha tiêm 25mg+ 67,5mg; 5C)mg + 135mg; IC)omg + 27C)mg Viên Jr ©( 3 STT TT––: Hoạt chất/ Thành phần ơ)r––-–(â} 53 Anesunat + menoquin 54 l Anhemether 33 l lumefantrin 56 I At„,„„d, (S„If,t) 60 l Atropin sulfat 61 62 63 64 65 Attapulgit Azithromycin 68 1Bari sulfat 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 dipropionat (benzathin) Benzylpenicilin (kali hoặc natri、 )rocain) Berberin clorid M m 79 l Budesonid Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật nT Uống Tiêm Uống Uống Uống Uống Nhỏ mắt Tiêm Uống mm M Uống Uống MUống mháI Tiêm Tiêm Tiêm Uống Dùng ngoài Uống Tiêm Uống Mhấp Xịt mũi Tiêm Tiêm Nồng độ/ Hàm lượng Viên Dung dịch dâu Viên Viên 1 QC)mg; 15C)mg; 30QIng Viên Viên m Dung dịch Viên BỘt Viên Bột pha hỗn dich m Kem Bột pha hỗn dich m(khí dung) Kem, lotion 20C)mg/5ml (sau pha) 50mcg; loC)mcg/lần xịt Bột pha tiêm Bột pha tiêm 500.000111; l.000.0001LJ Bột pha tiêm 400.0001LJ; l.000.0001LJ Viên Kem, mỡ Ỳiên Bột pha tiêm m M (khí dual Dung dịch Dung dịch Dung dịch 0 25mg + 55mg; 1 OC)mg + 220mg 80mg/ml 2C}mg + 12€)mg 50mg; 100mg 1 mg/ml 0,25mg 38 mm 500mg m 1408; 2008 5%; 10% 2.400.0001LJ 10mg o,1% m 15mg 4mg; Bmg 200mcg/lần xịt 20mg/ml wr 4 STT TT––: Hoạt chất/ Thành phần 84 l Calci clorid 85 86 87 88 89 90 E 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 l031 Cephalexin m m m 107 108 109 110 111 112 113 1141 Cisplatin Calci folinat Calci gluconat Capreomycin Captopril Carbamazepin Carbamazepin Carbazocrom dihydrat Carbazocrom natri sulfonat Carbimazol Carboplatin Cefixim Cefotaxim (natri) Cephalexin Chlorambucil Ciclosporin Ciclosporin Cimetidin m cipronoxacin (base hoăc hydroclorid) (hycỈroclorid: Ciprof1oxacin (hydroclorid) Ciprofloxacin (hycỈroclorid: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật a m (3) mm tĩnh mach m mm Uống m Uống Uống Uống M Tiêm 1 Dung dịch Uống m Uống m Tiêm Uống Tiêm Uống Uống M Tiêm Uống tiêm M Tiêm truyền Nhỏ mắt Tra mắt Uống Tiêm Uống Dung dịch Dung dịch Viên Dung dịch Viên Viên mViên Viên Viên Dung dịch Bột pha tiêm Viên Bột pha tiêm Bột pha tiêm Viên Bột pha tiêm Bột pha hỗn dịch m Viên Dung dịch Viên Dung dịch Viên Dung dịch Dung dịch MỠ Viên Bốt đông khô Viên Nông độ/ Hàm lượng (5) m l€)c70 m U IÓC)mg/ml mlg m loC)mg; 200mg W 5mg/ml 5mg 1 QIng/ml 100mg; 200mg 250mg; 500mg; 1 g 250mg; 1 g 250mg; 500mg 125mg/5ml; 250mg/5ml ’(sau pha) 125mg; 250mg; 500mg m 50mg/ml 25mg m 2mg/ml o,39/Ồ C),3tỵỦ 25€)mg; 500mg 1 Omg; 50mg g kq STT F–: Hoạt chất/ Thành phần n 116 117 118 m 120 121 122 123 124 125 m 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 (2) (hydrocloriđ) Clindamycin (palmitat) succinat) Cloramphenicol (palmitat: Clorhexidin digluconat hoặc sulfat、 hoặc sulfat) Cloroquin phosphat hoặc Cloroquin sulfat hoặc Cloroquin sulfat hydroclorid hydroclorid hydroclorid Clotrimazol m m Cồn DSI Cồn iod m FZ ::}!k'::: : -. ..ẹh:;: Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật m Uống mm % Uống mNhỏ mắt @ Tiêm Uống Uống Uống Uống Uống Uống Ựng Tiêm Uống Uống m Dùng ngoài Tiêm U Uống Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Dùng ngoài Tiêm Uống Uống 5 Viên m Dung dịch Viên Viên Viên Dung dịch Viên Bột pha tiêm Hỗn dịch m Si rô Viên Si rô 1 OC)mg; 15C)mg; 25C)mg Viên Si rô Viên Dung dịch Si rô Viên mKem Bột pha tiêm Viên Viên Dung dịch m Cồn thuốc Dung dịch Bột pha tiêm Viên Viên Nông độ/ Hàm lượng (5) 15C)mg; 300mg m m 50mg 10mg; 25mg 0,49,Ô 250mg lg 3€)mg/ml 5% 1QIng/ml 1 €)mg/ml 150mg 0,4mg/ml W 12,5mg/ml; 25mg/ml 5mg/ml 25mg; it)Omg 1%, 10% 500mg 250mg; 500mg @ 2,5% 200mg; 500mg 25mg; 50mg 250mg _>9ỳỤ 6 STT F–: Hoạt chất/ Thành (1) 148 @ M 151 B 1531 De feroxamin mesylat 157 158 M M 161 ia B M 165 166 167 M 169 170 171 172 B 174 Dimercaprol 1761 Dobutamin 6 Cytarabin Dacarbazin Dactinomycin Dapson Dexamethason (natri) Dextran 40 Dextran 60 Diazepam Diazepam W Diclofenac Ê dihydrogen citrat Diethylphtalat Diethylphtalat Digoxin Digoxin Digoxin Diltiazem Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật BÔI Tiêm 1 đÔI=ÈhÔ Bột pha tiêm Viên Bột pha tiêm BỘt đông khô mViên Tiêm Tiêm Uống Tiêm Tiêm truyền Tiêm Uống % Uống Tiêm Tiêm truyền Tiêm truyền Tiêm truyền Uống Tiêm Uống @ Uống Uống Dùng ngoài Tiêm Uống Uống M Tiêm @ Tiêm L Uống m Viên Dung dịch m Dung dịch mViên Dung dịch mViên Viên Viên W Mỡ, kem 10% (659’ồ kl/kl) 50mcg/ml; 25C)mcg/ml 5C)mcg/ml 62,5mcg; 250mcg Dung dịch Dung dịch Viên Viên Dung dịch dầu m Bôi đông khô Dung dịch Viên m Nồng độ/ Hàm lượng 15) IOC)mg; 5C)Omg 1 DŨng 0,5mg 25mg; 5C)mg; 100mg W 5C)Omg; 1 g m0, 1 mg; 0,2mg 0,5mg; 0,75mg; Img; 1,5rng; 2mg; 4m 4mg/ml 10% 10% 6% 15mg m M 2mg; 5mg; 10mg 75mg; 10DIng 5C)mg; 1 OC)mg 25mg/ml 25C)mg m 1 QC)mg M /Ẵ#v STT F–: Hoạt chãI/ Thành phần n 180 U hydroclorid Doxycyclin (hydroclorid) Doxycyclin lhydroclorid) acetat màng bạn! Efavirenz 181 182 183 184 M 1861 Efavirenz m hoặc ethyl succinat) Eryhromycin (stearat hoặc ethyl succinat: medroxyprogesterone acetat + pyrazinamid + rifampicin + rifampicin 187 188 M M 191 192 193 M 195 196 1971Ethambutol hydroclo,id levonorgestrel 2011 Ethinyl„t,adi,1 + norethisteron -6;;ẹ「1Xi-:kA . -'-'ị®Íi#f .ó.++ k++X '-jx&、 ' í r–74 Tiêm Bột pha tiêm Uống 1 Hỗn dịch Uống Lọc thận Dung dịch M g bụng rn Uống Uống mTiêm Tiêm m Uống Uống Tiêm M Uống Uống Uống m m Uống Uống Uống Tiêm m L 7 Nồng độ/ Hàm lượng a 1 QIng; 5(img 5mg/ml; 10mg/ml Viên 5t)mg; 100mg Dung dịch m m 2C)Omg; 300mI 2,5mg; 5mg; 10mg; 20mg m Viên m m m mhỗn dịch 0,2mg/ml W 125mg/5ml (sau pha) Viên 25C)mg; 500mg Hỗn dịch (5mg + 25mg)/O,5ml Viên Viên 2T75mg+ 75mg+ 400mg + 15t)mg Viên 2T75mg + 75mg + 150mg mhoặc hỗn dịch Viên m 25mg/ml Viên 30mcg + 150mcg 5C)mcg + loC)mcg; 35mcg + IIng Viên Viên Bột pha tiêm mViên m __#}k 8 STT T–: Hoạt chãi/ Thành 0 (1) 206 207 208 209 m 211 m m m Filgrastim 2121 Fluconazol Fluconazol 213 n 215 n 217 218 n 220 m 222 223 224 n 226 n 228 m mFludrocortison m Furosemid Furosemid Furosemid m 229 Gentamicin (sulfat) 2341 Glyceryl trinitrat 235 GIF„,yI trinitrat 2371 Gonadotropin Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật mViên Tiêm Uống Uống Tiêm Tiêm m Uống Uống Tiêm truyền m Uống Dùng ngoài m Tiêm mTiêm Uống m Tiêm Uống Uống Nhỏ mắt Tiêm Dung dịch Uống Uống Tiêm Tiêm truyền Đặt dưới lưỡi Tiêm m Uống Uống Uống Tiêm Viên Dung dịch Dung dịch Dung dịch Bột pha hỗn dịch Viên mm Viên MỠ Dung dịch mMỠ Dung dịch Viên m m mm Dung dịch m Viên Viên Dung dịch m Viên Dung dịch Viên Bột đông khô Hỗn dịch Viên Dung dịch Nông độ/ Hàm lượng (5) 4mg/ml 20mg; 40mg m30 MIU/ml m 1 C)mg/ml (sau pha) m W 100mcg m 2% 10(>mg/ml 5% m m 2mg/ml 1 C)mg/ml m 5%; 6% 0,39,Ủ zlC)mg/ml 30mg; 80mg 5%; 30% o,5rng 0,5mg/ml; 1mg/ml; 5mg/ml 500ItJ; l.500ILJ m M /'W}Y 、h@èé」=:ặ:ẩ「F'$': STT FT––: Hoạt chãi/ Thành phân 2421 Halothan 243 Heparin natri 244 (hydroclorid) Heptaminol (hydroclorid) Hydroclorothiazid Hydrocortison succinat) Hydrocortison acetat 245 m 247 248 249 250 25 1 B 253 2541Hydroxycarbamid 255 B 257 B B 260 261 Hyoscin butylbromid Hyoscin hydrobromid m Ibupro fen mIfosfamid 262 Imipenem + cilastatin m 2 6 4 E ::1i n ( t á c d ụ n g t 111 n g 267 Ipratropium bromid 2691 Isoniazid Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Viên Uống mhô hấp Tiêm Dung dịch Tiêm Dung dịch Uống m Uống Tra mắt Uống Tiêm Dùng ngoài Tiêm Tiêm Uống Tiêm Uống Tiêm Tiêm Uống W Tiêm Tiêm Tiêm Tiêm m Tiêm Đường hô háI @ Uống 9 Dung dịch Viên Viên Viên MỠ Viên Bột pha tiêm Kem, mỡ m Viên Dung dịch m m m Dung dịch Viên Bột pha tiêm Dung dịch mvới kẽm hoăc Isophan Insulin Dung dịch Dung dịch Dạng hít (khí dung) Si rô Viên Nồng độ/ Hàm lượng B 1878/100mI 1.000; 5.000; 20.000; 25.oo€)ItJ/ml 62,5mg/ml 15t}mg 6,25mg; 25mg; 50mg 1% 1 C)C}mg m 1 mg/ml 5C)t)mg; 1 m IŨng 5mg/ml 40mg/ml 28 5C)t)mg + 5(}t)mg; 75C)mg + 75C)m It)t)IU/ml; 4C)ItJ/ml 20mcg/lần xịt 50mg/5ml J5€)mg; 300mg _Jfk% 10 STT a + rifamDicin mononitrat Ivermectin m m Ư Kanamycin = 6 270 271 272 273 n n m n m 27ặ 280 M 2821 L - asparaginase 2831 Lactulose 2881 Lamivudin + zidovudin 2 8 9 1 11a::3:dJ : + z i d o \a1 d i n 2901Levodopa + carbidopa 2911 Levof1oxacin Wnepromazin Womepromazin 2941 Le,ono,gestrel 2951 Levonorgestrel A ư–l (4f Uống Uống L Uống A Uống Dùng ngoài Tiêm Uống Tiêm Dùng ngoài Tiêm UỐng M Uống m Uống Uống Uống Uống Uống Tiêm -m Cấy dưới da Uống Uống m Nồng độ/ Hàm lượng a 150mg + 500mg + 15€)mg Viên 5mg; 3C)mg; 60mg Viên 3mg; 6mg m m 60mg m lg 2C)mg mM Viên mm mViên M Bột pha tiêm m mkem M đông khô Dung dịch, Si rô mViên m IO.0001LJ Từ 0,62 đến 0,748/ml M 150mg 300mg + 300mg + ÓC)Omg Viên 6 Omg + 12C)mg; 3C)mg + 6€)mg mg; 60mg + 120mg + IOC)mg; 30mg + 6C)mg + 5C)m: 100mg + IC>m: Viên Viên Viên m bao phim mViên 250mg; 500mg; 750mg M 25mg Thanh cấy dưới da T75mg/thanh 750mcg; 3 C)mcg; 1,5rng Viên m m m /w <tq' 11 STT FT––T Hoạt chất/ Thành phần 6 298 @ 30Ỡ 301 Lopinavir + ritonavir 304 NIagnesi hydroxyd + -- 'l nhôm hydroxyd m W 307 W 309 W 311 Meglumin iotroxat n n 314 B W n 31] 3191 Methadon U 321 U 323 324 325 326 (2) adrenalin m Magnesi sulfat m acetat m Meloxicam m(Thành phần: lipase, 'rotease và amylase. Mercaptopurin Mesna Mesna Metformin m Methotrexat (natri) Methyldopa Methylprednisolon (natri succinat) Methylprednisolon acetat Metoclopramid Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Tiêm % L Uống @ Uống Uống Tiêm L M Tiêm m Tiêm Dung dịch Tiêm @ Uống Uống m m @ Uống L Tiêm Uống U Tiêm Tiêm 1 Hỗn dịch Tiêm 1 Dung dịch Dung dịch m Viên Viên Hỗn dịch Viên nén, viên nhai mBột mViên Hỗn dịch m 58 tới 88 Iod trong it)Oml đến 250ml Dung dịch Viên Dạng bào chế, liều lượng phù hợp theo tuổi Viên Dung dịch Viên Viên Dung dịch Viên Bột pha tiêm Viên Viên Bột pha tiêm Nồng độ/ Hàm lượng (5) 1% + 1 :200 000; 2c70 + 1 :200 C)00 2mg 2C)Omg + 5C)m 1 Omg (55mg + 6':Img)/ml zlC)Omg + zlC)Omg; 500mg + 5€)Om m58 10%; 20% 15C)mg/ml m m 50mg m 40C)mg; 600mg 500mg; 850mg 1 mg/ml; 2mg/ml 250mg 2,5mg W zIt)mg ':lC)Ing/ml 5mg/ml _>##% 12 STT F–: Hoạt chất/ Thành phân 3281 Metronidazol W W 331 U a 334 B W 337 Metronidazol Metronidazol Miconazol Midazolam misoprostol Mitomycin hoăc morphin sulfat hoặc morphin sulfat 338 339 Morphin hyạroclorid 」」'I hoặc morphin sulfat Morphin sulfat (carbonat, trikali dicitrat. . . Naphazolin 340 341 342 343 344 3451 Natri clorid a m M 349 M a Natri nitrit Natri thiosulfat Neostigmin bromid Neostigmin methylsulfat M Nevirapin m 352 353 354 355 n Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Uống Đăt true tràn! Tiêm truyền Uống Uống Dùng ngoài Tiêm Uống Uống Tiêm Tiêm Uống Uống M Uống Tiêm Nhỏ mũi m Tiêm, tiêm truyền Tiêm truyền Tiêm Dùng ngoài Tiêm Nhỏ mắt, tai @ Tiêm Uống Uống % m Nồng độ/ Hàm lượng Viên Viên đạn Dung dịch Viên m Kem Viên Viên Dung dịch Dung dịch Viên nén giải phóng châm Viên Viên Dung dịch m m Dung dịch Dung dịch m Dung dịch Dung dịch Dung dịch Viên 1,4%; 8,4% 3C)mg/ml 15% 200mg/ml; 250mg/ml 0,5% M Dung dịch Hỗn dịch Viên Viên m (5) 1 Omg 5C)Omg; 1 g 5mg/ml 250mg; 500mg 40mg/ml 2% 20 Omg + 200mcg 200mcg 1 C)mg/ml 2mg/ml IC)mg đến 20C)mg 120mg 0,4mg/ml 0,050/, W 0,99/o; IC)tyo 0,5mg/ml; 2,5mg/ml 10mg/ml 200mg 500mg m :4, /w đệ' STT FT––: Hoạt chãi/ Thành phân ạ (1) 357 Nifedipin 3611 Norethisteron enantat Nước cất pha tiêm (Hydroxigen peroxide - H202) Nystatin Nystatin W m m m (hydroclorid: (hydroclorid) Ondansetron (hydroclorid: 362 363 364 M 366 367 368 369 370 371 372 3731 Oresol 374} Oseltamivir 376 Oxygen được dụng 377 378 379 M 381 382 383 Oxytocin Pancuronium bromid m m 3841 Paracetamol 3851 Paracetamol MỈis;++Ư 7 AèM . -- ;': Ji: -「 u 1 3 Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật m Uống Uống M Tiêm Tiêm Dùng ngoài Dung dịch Đặt âm đạo Uống Uống Uống M Tiêm Uống Uống Uống Uống m mháI m mTiêm m Uống Tiêm mm tràng Uống Uống Nồng độ/ Hàm lượng (5) 20mg 5mg/ml 100mg W Viên m Dung dịch dầu 200mg/ml W 30/b Viên đặt Hỗn dịch Viên Dung dịch m Viên IOO.0001U 100.0001U/ml 250.0001U; 500.0001U 0,3% m 2mg/ml Dung dịch Dung dịch 0.Bmg/ml Viên ':Img; Bmg; 2'Img Bột pha dung dich dịch Viên m lỏng Dung dịch Viên Dung dịch Viên Dung dịch Viên 12mg/ml m 2mg/ml 40mg 40mg m W Viên đạn 80mg; 150mg; 300mg Bột pha dung dịch Dung dịch 25C)mg; 5C)Omg 125mg/ml _-,# âệ 14 STT F–: Hoạt chất/ Thành H––(5 3871 Paracetamol Penicilamin Permethrin >enicilin Pilocarpin hoặc nitrat) Piroxicam Piroxicam Pralidox im clorid >hosphat Primaquin 388 389 m 391 M 393 394 W 396 397 398 W 400 M 402 403 m 405 406 407 408 M 410 411 a 413 4141 Progesteron 415 416 m 418 n 420 hydroclorici hydroclorid Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Uống Tiêm m mDùng ngoài Tiêm Uống Uống Tiêm Uống m m Uống Nhỏ mắt Nhỏ mắt m Uống Dùng ngoài Tiêm Uống Uống Uống Nhỏ mắt Uống m Uống Tiêm Uống Uống m m Uống m Viên Viên Viên Lotion MỠ Dung dịch Dung dịch Viên mViên m m m m Dung dịch mViên m m Si rô m Dung dịch Viên Dung dịch Viên mdầu Si rô Viên Dung dịch Viên Viên m Nồng độ/ Hàm lưọug (5) 3€)Omg đến 500mg lg 250mg 200mg; 300mg 1% 5% 25mg/ml; 50mg/ml :Smg/ml 100mg/ml l.000.0001tJ 50mg/ml m 2cZo; 4c70 m IC)mg; 20mg 10% lg m 0,59/o M 50mg/ml 1,25mg/ml; 5mg/ml 10mg; 5C)mg 50mg m #H/ 15 STT ––: Hoạt chất/ Thành phần 5 42 1 a 423 a n 426 U + m m a+ (2) Quinin bisulfat Ranitidin m m m m 427 428 B 430 M 432 433 Rifampicin + isoniazid 4381 Salb„t,moI (s„Ifat) 439 440 441 U 443 U # 446 Spironolacton 4471 Streptokinase 448 m 450 45 1 452 「rimethamin trimethol>rim trimethoDrim Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Dạng bào chế a m Đường dùng a Uống Uống Uống Uống mTiêm Uống Uống mm Uống M Uống n m m mhấp Tiêm m Uống Uống Uống mm L Tiêm truyền m m Uống Tiêm truyền Uống Viên Viên Viên Viên WViên Viên Viên Viên mm Viên mViên mViên m(khí dun 1 Dung dịch mm Viên Viên Viên Viên Bột đông khô Bột pha tiêm m Viên Dung dịch Hỗn dịch Nông độ/ Hàm lượng 60mg m 150mg/ml; 300mg/ml 30 Omg m1% 15C)mg +1 OC)mg; 15C)mg + 75mg; 15t}mg + 150mg; ỐC)mg + ỐC)mg Img; 2mg 80mg/ml W 100mcg/lần xịt 0,4mg/ml 2mg; ':Img 60mg Ụ 25mg; 50mg; 75mg 1,5MILJ lg m 500mg + 25mg (gt}mg + 16mg)/ml (4C)mg + Bmg)/ml -/M à© 16 STT 4531 Sylfameth?xazol + trimethoprim U 0 456 457 458 459 M 461 462 463 m 465 4661 Than hoạt 467 468 469 470 471 472 473 474 m 476 477 m 479 W 481 @ 483 Sulpirid m (phospholipid chiết xuất từ phổi lợn, bò có tính diện hoạt) Suxamethonium clorid fumarat Terbinafin m hoăc testosteron undecanoat Thiamin hyđroclorid hoặc thiamin nitrat Timolol Triclabendazol mUrea Vancomycin Verapamil hydroclorid Verapamil hydroclorid Vitamin A Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật Uống m Uống Đường nội khí quản Tiêm W Uống mm Tiêm nNhỏ mắt Tra mắt Uống Tiêm Uống Tiêm Nhỏ mắt Uống m Dùng ngoài Tiêm Tiêm Tiêm Uống m m Tiêm Uống Uống L Viên Dung dịch Viên Hỗn dịch Dung dịch Viên Viên m m Dung dịch dầu 2C)C)mg/ml; 25€)mg/ml m Dung dịch MỠ Bột pha hỗn dich, Viên Viên Bột pha tiêm Dung dịch m mM m Dung dịch Viên Bột pha tiêm Bột pha tiêm Viên Viên Viên Nồng độ/ Hàm lượng a 800mg + 160mg; 4€)omg +gt)mg; 1 oOmg + 20mg 5C)mg/ml W 25mg/ml; gC)mg/ml 50mg/ml IÒng; 20mg 250mg; 3
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.