Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Quyết định36/2025/QĐ-UBND· 30/05/2025

Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 11. Tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử 1. Hồ sơ lưu trữ điện tử được tạo lập đầy đủ theo quy định giao nhận, quản lý hồ sơ của pháp luật chuyên ngành, bảo đảm tính toàn vẹn, xác thực, nội dung, cấu trúc, bối cảnh hình thành và khả năng truy cập, sử dụng tài liệu trong hồ sơ. 2. Mã hồ sơ a) Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh của cơ quan, tổ chức được mặc định trong Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường; b) Năm hình thành hồ sơ; c) Mã danh mục hồ sơ [1] ; d) Số thứ tự hồ sơ; đ) Các thành phần của mã hồ sơ được phân định bằng dấu chấm. Ví dụ 1: 000.00.12.H07.1994.90.00.00.00052, là Hồ sơ số 00052 thuộc danh mục Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực đất đai, năm 1994 của Phòng Thanh Tra, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bến Tre, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Trong đó: 000.00.12.H07 là mã định danh của Phòng Thanh Tra, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre); 1994 là năm hình thành hồ sơ; 90.00.00 là mã danh mục Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực đất đai; 00052 là số thứ tự hồ sơ hình thành trong năm. Ví dụ 2: 000.08.28.H07.2011.23.03.00.00010, là Hồ sơ số 00010 thuộc danh mục Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản, năm 2011 của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Bến Tre (Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre), Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre. Trong đó: 000.08.28.H07 là mã định danh của Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Bến Tre (Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre); 2011 là năm hình thành hồ sơ; 23.03.00 là mã danh mục hồ sơ Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đơn giản; 00010 là số thứ tự hồ sơ hình thành trong năm. Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.