🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Quyết định số 023/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 1 Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Đối với đất nông nghiệp là đất trồng lúa, trồng cây ngắn ngày khác kết hợp nuôi trồng thủy sản hoặc kết hợp với một loại hình canh tác khác thì giá đất nông nghiệp trong trường hợp này được xác định trên cơ sở xác định loại hình sử dụng chính có thu nhập cao nhất của loại đất đó. 4. Trong tất cả các trường hợp xác định giá đất nông nghiệp không được cộng thêm các khoản chi phí đào lắp khác làm ảnh hưởng đến giá đất (trừ những trường hợp đất nuôi trồng thủy sản, nuôi tôm kết hợp trồng lúa hoặc đất chuyển đổi cơ cấu sang nuôi tôm được Nhà nước cho phép). 5. Bảng giá đất chuyên trồng lúa áp dụng cho những khu vực chuyên trồng lúa từ 2 vụ lúa trở lên. 6. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.” 5. Sửa đổi
Điều 12. như sau: “
Điều 12. Bảng giá nhóm đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 - Phường Bạc Liêu; - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ). 250.000 200.000 130.000 250.000 200.000 130.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). 230.000 180.000 100.000 230.000 180.000 100.000 - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ). 72.000 60.000 54.000 110.000 90.000 80.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ); - Các xã còn lại (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ). 66.000 54.000 48.000 100.000 80.000 70.000 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm các loại đất sau: a) Đất trồng cây hàng năm khác Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 - Phường Bạc Liêu; - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ). 250.000 200.000 130.000 250.000 200.000 130.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). 230.000 180.000 100.000 230.000 180.000 100.000 - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ). 66.000 54.000 48.000 100.000 80.000 70.000 - Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ). - Các xã (vùng ngọt) (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) 60.000 48.000 42.000 90.000 71.000 61.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; - Các xã (vùng mặn) (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) 54.000 42.000 36.000 80.000 62.000 55.000 b) Đất trồng lúa Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 - Phường Bạc Liêu; - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ). 250.000 200.000 130.000 250.000 200.000 130.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). 230.000 180.000 100.000 230.000 180.000 100.000 - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ). 68.000 56.000 50.000 110.000 85.000 73.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ); - Các xã còn lại (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ). 62.000 50.000 44.000 100.000 75.000 65.000 3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản: Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 - Phường Bạc Liêu; - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ). 250.000 200.000 130.000 250.000 200.000 130.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). 230.000 180.000 100.000 230.000 180.000 100.000 - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ). 48.000 36.000 30.000 100.000 75.000 60.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ); - Các xã còn lại (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ). 48.000 36.000 30.000 78.000 55.000 44.000 4. Bảng giá đất làm muối Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 - Phường Bạc Liêu; - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ). 200.000 150.000 80.000 200.000 150.000 80.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). 200.000 150.000 80.000 200.000 150.000 80.000 - Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; - Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ). 48.000 36.000 30.000 90.000 65.000 50.000 - Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; - Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ); - Các xã còn lại (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ). 48.000 36.000 30.000 78.000 55.000 44.000 5. Bảng giá đất lâm nghiệp Đơn vị tính: đồng/m 2 Loại đất Giá đất 2020-2024 quy định tại Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 Điều chỉnh giá đất 2020-2024 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1. Phường Bạc Liêu; Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm phường 5 cũ) ; Một phần phường Hiệp Thành (gồm phường Nhà Mát cũ); Một phần phường Giá Rai (gồm phường Hộ Phòng cũ) ; Một phần phường Láng Tròn (gồm phường Láng Tròn cũ). Đất rừng sản xuất; đất rừng đặc dụng; đất rừng phòng hộ 200.000 150.000 80.000 200.000 150.000 80.000 2. Một phần phường Vĩnh Trạch (gồm xã Vĩnh Trạch cũ) ; Một phần phường Hiệp Thành (gồm xã Vĩnh Trạch Đông và xã Hiệp Thành cũ); Một phần phường Giá Rai (gồm xã Phong Thạnh và xã Phong Thạnh A cũ) ; Một phần phường Láng Tròn (gồm xã Phong Tân và xã Phong Thạnh Đông cũ); Các xã còn lại (thuộc khu vực tỉnh Bạc Liêu cũ) Đất rừng sản xuất 36.000 30.000 24.000 58.000 48.000 39.000 Đất rừng đặc dụng 30.000 24.000 22.000 50.000 39
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.