Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Thông tư18/2025/TT-BKHCN· 10/09/2025

Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu như sau: “Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây viết tắt là Nghị định số 120/2020/NĐ-CP) thì điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP và Nghị định số 08/2014/NĐ-CP. Các tổ chức khoa học và công nghệ không thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP thì điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2014/NĐ-CP. Điều kiện thành lập và hồ sơ đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ quy định tại

Điều 63. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. Đơn đề nghị thành lập theo Mẫu 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.”. 7. Sửa đổi, bổ sung

Điều 13. như sau: “

Điều 13. Tổ chức khoa học v à công nghệ Việt Nam th ành lập văn ph òng đại diện, chi nh ánh ở nước ngo ài Điều kiện, hồ sơ và trình tự, thủ tục đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thực hiện theo quy định tại

Điều 64. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP. Đơn đề nghị thành lập theo Mẫu 17 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.”. 8. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2

Điều 15. như sau: “b) Phương thức nộp báo cáo: Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được thực hiện bằng hình thức bản giấy hoặc bản điện tử: Báo cáo bằng văn bản giấy phải có chữ ký, đóng dấu của người đại diện tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ để phục vụ cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu; Báo cáo bản điện tử có chữ ký số của lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ phải sử dụng định dạng Portable Document (.pdf), sử dụng phông chữ tiếng Việt Unicode (Time New Roman) theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 6909:2001), không được đặt mật khẩu và gửi về địa chỉ thư điện tử đến cơ quan cấp giấy chứng nhận, giấy phép.”. 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, bổ sung khoản 1a sau khoản 1 và bổ sung điểm đ khoản 2

Điều 16. như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và bổ sung khoản 1a như sau: “1. Trách nhiệm của Cục Thông tin, Thống kê: a) Tổ chức thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận cho các tổ chức khoa học và công nghệ theo thẩm quyền. b) Theo dõi, kiểm tra hoạt động của các tổ chức khoa học và công nghệ theo các nội dung theo thẩm quyền và kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật. c) Thực hiện việc công bố trên cổng thông tin điện tử của Cục Thông tin, Thống kê thông tin về các tổ chức khoa học và công nghệ theo thẩm quyền. d) Hướng dẫn các Sở Khoa học và Công nghệ về nghiệp vụ đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ. đ) Xây dựng, hoàn thiện và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu về tổ chức khoa học và công nghệ trên toàn quốc. 1a. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép theo thẩm quyền. b) Theo dõi, kiểm tra hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh theo các nội dung đã ghi trong Giấy phép đã cấp, xử lý và kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật. c) Báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ kết quả công tác cấp Giấy phép định kỳ hằng năm hoặc báo cáo đột xuất khi có yêu cầu. d) Thực hiện việc công bố trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông tin về các văn phòng đại diện, chi nhánh đã được cấp Giấy phép. đ) Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu về tổ chức khoa học và công nghệ.”. b) Bổ sung điểm đ khoản 2 như sau: “đ) Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu về tổ chức khoa học và công nghệ.”. 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1

Điều 18. như sau: “1. Cục Thông tin, Thống kê trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.”.

Điều 2. Thay thế biểu mẫu của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN Thay thế Mẫu 1, Mẫu 2, Mẫu 5, Mẫu 6, Mẫu 13, Mẫu 15, Mẫu 16, Mẫu 17 tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN bằng các biểu mẫu tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Đối với đơn, hồ sơ đã được Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa giải quyết xong thì tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ đó. 3. Văn bản, giấy tờ đã được Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được thay đổi, bổ sung, cấp lại, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Thông tư này. 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Mạnh H ùng Phụ lục (Kèm theo Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ng ày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học v à Công nghệ) 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do Cục Thông tin, Thống kê cấp cho tổ chức khoa học và công nghệ (Mẫu 1). 2. Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam (Mẫu 2). 3. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ (Mẫu 5). 4. Đơn đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài (Mẫu 6). 5. Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhận hoạt động (Mẫu 13). 6. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam (Mẫu 15). 7. Đơn đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài (Mẫu 16). 8. Đơn đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Mẫu 17). Mẫu 1 /2025/TT-BKHCN QUY Đ ỊNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN Tổ chức khoa học và công nghệ phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau: 1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy chứng nhận. 3. Nghiêm cấm cho mượn, cho thuê Giấy chứng nhận. 4. Làm thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định. 5. Làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định khi Giấy chứng nhận bị mất hoặc rách, nát. C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỤC TH ÔNG TIN, THỐNG K Ê CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC V À CÔNG NGHỆ Đăng ký lần đầu, ng ày tháng năm Đăng ký l ần thứ: ng ày tháng năm Tên tổ chức khoa học v à công nghệ: (1) Tên viết tắt: (nếu c ó) Tên viết bằng tiếng nước ngo ài: (nếu c ó) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngo ài: (nếu c ó) Trụ sở ch ính: Địa điểm hoạt động: (nếu c ó) Tổng số vốn: (2) đồng Cơ quan quyết định th ành lập: (3) Quyết định thành lập: số ngày Cơ quan quản l ý trực tiếp: (4) Người đứng đầu tổ chức: Họ và tên: Số CC/CCCD/Hộ chiếu: Nơi cấp: Ngày cấp: SỐ ĐĂNG K Ý: Hoạt động trong lĩnh vực khoa học v à công nghệ sau: (Đối với những lĩnh vực hoạt động có điều kiện theo quy định của pháp luật, trước khi thực hiện phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền). Hà Nội, ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG (1 ) Tổ chức c ó vốn nước ngo ài ghi là: “Tên tổ chức khoa học v à công nghệ c ó vốn nước ngo ài: ” (2) Tổ chức c ó vốn nước ngo ài ghi thêm: “trong đó, số vốn của b ên nước ngo ài: ” (3) Tổ chức do c á nhân thành lập ghi: “Bi ên bản của Hội đồng s áng lập ng ày ” (4) Tổ chức do c á nhân thành lập ghi: “Kh ông có” (tổ chức do c á nhân thành lập) Mẫu 2 /2025/TT-BKHCN QUY Đ ỊNH SỬ DỤNG GIẤY PH ÉP Văn phòng đại diện/Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau: 1. Xuất trình Giấy phép khi có yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy phép. 3. Nghiêm cấm cho mượn, cho thuê Giấy phép. 4. Làm thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung và gia hạn Giấy phép theo đúng quy định. 5. Làm thủ tục cấp lại Giấy phép theo quy định khi Giấy phép bị mất hoặc rách, nát. C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PH ÉP ------- CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- Số: /GP- ……., ngày tháng năm GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PH ÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NH ÁNH CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC V À CÔNG NGHỆ NƯỚC NGO ÀI T ẠI VIỆT NAM THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN C Ó THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PH ÉP - Căn cứ; - Theo đề nghị của, QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép tổ chức: Trụ sở chính: Quốc tịch: Được thành lập Văn phòng đại diện/Chi nhánh tại tỉnh/thành phố:

Điều 2. Tên Văn phòng đại diện/Chi nhánh: Tên đầy đủ: Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài: Tên viết tắt (nếu có);

Điều 3. Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/Chi nhánh:

Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện/Chi nhánh: Ông/bà: Ngày sinh: Quốc tịch: Hộ chiếu/CC/CCCD số: nơi cấp: ngày cấp: Chức danh:

Điều 5. Lĩnh vực hoạt động của Văn phòng đại diện/Chi nhánh: (Đối với những lĩnh vực hoạt động có điều kiện theo quy định của pháp luật, trước khi thực hiện phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền).

Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến: ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN C Ó TH ẨM QUYỀN CẤP GIẤY PH ÉP Mẫu 5 /2025/TT-BKHCN TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC KH&CN ------- CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- ……., ngày tháng năm ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Kính gửi: Cục Thông tin, Thống kê/ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tên tổ chức khoa học v à công nghệ: (Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngo ài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngo ài (nếu c ó)). 2. Trụ sở ch ính: Địa chỉ: Điện thoại: Email: 3. Cơ quan/tổ chức quyết định th ành lập: Tên cơ quan/tổ chức: Quyết định thành lập số: ngày (Hoặc “Biên bản của Hội đồng sáng lập ngày ”, đối với tổ chức do cá nhân thành lập). 4. Người đứng đầu: Họ và tên: Số CC/CCCD/Hộ chiếu: nơi cấp: ngày cấp: Điện thoại: Email: Trình độ đào tạo: Chức danh khoa học (nếu c ó): 5. Lĩnh vực hoạt động khoa học v à công nghệ: ghi tóm tắt (căn cứ v ào quyết định th ành lập v à điều lệ tổ chức v à hoạt động của tổ chức). 6. Tổng số vốn: Số tiền: đồng 7. Cam kết: - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký hoạt động. - Hoạt động theo đúng nội dung Giấy chứng nhận được cấp, đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của tổ chức. NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC (ký và ghi rõ họ, t ên) Mẫu 6 /2025/TT-BKHCN CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- ……., ngày tháng năm ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP THÀNH LẬP TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ VỐN NƯỚC NGOÀI Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ……….. (ghi tên đại diện cơ quan, tổ chức, c á nhân thành lập) đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố... cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài với các nội dung sau: 1. Tên tổ chức khoa học v à công nghệ: (Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)). 2. Trụ sở ch ính: Địa chỉ: Điện thoại: Email: 3. Người đứng đầu: Họ và tên: Ngày sinh: Giới tính: Điện thoại: Email: Trình độ đào tạo: Chức danh khoa học (nếu c ó): CC/CCCD/Hộ chiếu: số nơi cấp: ngày cấp: (Hộ chiếu: số: nơi cấp: ngày cấp: , đối với người nước ngoài). 4. Lĩnh vực hoạt động khoa học v à công nghệ: 5. Cơ quan, tổ chức, c á nhân tham gia thành lập Ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân và các thông tin liên quan (qu ốc tịch/hộ chiếu, Giấy chứng nhận hoạt động hoặc giấy tờ c ó giá trị tương đương, thời gian hoạt động, địa chỉ li ên hệ), tỉ lệ góp vốn, số tiền góp vốn. 6. Tổng số vốn: Số tiền: đồng Trong đó, số vốn bên nước ngoài: đồng 7. Cam kết: - Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. - Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và các quy định khác của pháp luật. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, C Á NHÂN (ký, ghi rõ h ọ, t ên và đóng dấu (nếu c ó)) Mẫu 13 /2025/TT-BKHCN TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu c ó) TÊN TỔ CHỨC KH&CN/ VĂN PH ÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NH ÁNH ------- CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- ……., ngày tháng năm ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/GIẤY CHỨNG NHẬN HOẠT ĐỘNG (*) Kính gửi: Cục Thông tin, Thống kê/Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tên tổ chức khoa học v à công nghệ/T ên văn phòng đại diện/chi nh ánh: (Ghi tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngo ài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngo ài (nếu c ó)). 2. Giấy chứng nhận/Giấy chứng nhậ

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.