🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3 Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung chi, mức chi xây dựng văn bản triển khai thi hành Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ; khoản 1 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội. 3. Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thị Hồng Hà PHỤ LỤC I TỔNG MỨC CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI, THAY THẾ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) Đơn vị tính: Triệu đồng STT Loại văn bản Tổng mức chi Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua Nhiệm vụ soạn thảo Nhiệm vụ thẩm định Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân (Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã là đơn vị dự toán) 1 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố 250 75 140 21 14 2 Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố 100 - 80 12 8 3 Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố 50 - 40 6 4 4 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã 30 9 16,8 2,5 1,7 5 Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã 20 - 16 2,4 1,6 PHỤ LỤC II DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC CHI TRONG CÔNG TÁC SOẠN THẢO; THẨM ĐỊNH; TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN; THẨM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) STT Hoạt động Sản phẩm Mức chi A Nhiệm vụ soạn thảo 1. Truyền thông chính sách - Ấn phẩm truyền thông dạng in (sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa đàm, áp phích...) - Ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản phẩm số khác...) Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo 2. Xây dựng Tờ trình Tờ trình Tối đa 30% tổng mức chi soạn thảo 3. Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Tối đa 60% tổng mức chi soạn thảo 4. Xây dựng bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo 5. Xây dựng báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo 6. Xây dựng Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo 7. Xây dựng bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo 8. Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm quyền Văn bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo 9. Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo 10. Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo 11. Xây dựng báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo B Nhiệm vụ thẩm định 12. Tổ chức họp thẩm định hoặc cuộc họp Biên bản họp Tối đa 50% tổng mức chi thẩm định 13. Ý kiến thẩm định (Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ) Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp Tối đa 5% tổng mức chi thẩm định 14. Ý kiến thẩm định của các thành viên khác tham gia thẩm định Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp Tối đa 2% tổng mức chi thẩm định 15. Xây dựng báo cáo thẩm định Báo cáo thẩm định Tối đa 100% tổng mức chi thẩm định C Tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 16. Chuẩn bị họp tập thể UBND; lấy ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân; Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Phiếu lấy ý kiến thành viên UBND, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân hoặc Kết luận của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tối đa 50% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 17. Hoàn thiện hồ sơ sau khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân Tối đa 100% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân D Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua 18. Xây dựng báo cáo thẩm tra Báo cáo thẩm tra Tối đa 100% tổng mức chi thẩm tra 19. Tổng hợp ý đại biểu Hội đồng nhân dân Bản tổng hợp ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra 20. Phối hợp nghiên cứu, tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo Văn bản quy phạm pháp luật đã được chỉnh lý, hoàn thiện và thông qua Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra PHỤ LỤC III NỘI DUNG CHI, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG BAN CHỈ ĐẠO, TỔ GIÚP VIỆC XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN THỂ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) Đơn vị tính: Triệu đồng STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú 1 Báo cáo rà soát, đề xuất, kiến nghị hoàn thiện thể chế, chính sách phục vụ phát triển Thủ đô theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo 1.1 Báo cáo của Ban Chỉ đạo 01 Báo cáo 50 1.2 Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố, Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố 01 Báo cáo 20 1.3 Báo cáo của các Sở, Ban, ngành Thành phố và các cơ quan tương đương 01 Báo cáo 5 1.4 Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác. 01 Báo cáo 1 2 Xin ý kiến cấp có thẩm quyền; các cơ quan Trung ương; chuyên gia, nhà khoa học 2.1 Xin chủ trương của cấp có thẩm quyền Văn bản thông báo, kết luận 30 2.2 Xin ý kiến các cơ quan Trung ương Văn bản góp ý kiến của các cơ quan 10 2.3 Xin ý kiến chuyên gia, nhà khoa học (trừ các chuyên gia đã được Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc thuê tại mục 6 Danh mục này) Văn bản góp ý kiến của chuyên gia, nhà khoa học 5 3 Chi cho thành viên Ban chỉ đạo; Tổ giúp việc 3.1 Lãnh đạo Ban chỉ đạo Người/tháng 10 3.2 Thành viên Ban chỉ đạo Người/tháng 7 3.3 Thành viên Tổ giúp việc Người/tháng 5 4 Chi hội nghị, hội thảo, thảo luận của Ban chỉ đạo 4.1 Người chủ trì Người/cuộc 5 4.2 Thành viên, đại biểu tham dự Người/cuộc 3 5 Chi hội nghị, hội thảo, thảo luận của Tổ Giúp việc 5.1 Người chủ trì Người/cuộc 1 5.2 Thành viên, đại biểu tham dự Người/cuộc 0,5 6 Thuê chuyên gia phục vụ Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc 6.1 Chi thuê chuyên gia theo việc, nhiệm vụ Hợp đồng thuê chuyên gia theo việc, nhiệm vụ 20 6.2 Chi thuê chuyên gia theo 01 tháng (có thời gian làm việc đủ 22 ngày) Hợp đồng thuê chuyên gia theo tháng 60 7 Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, phục vụ hội nghị, hội thảo, thảo luận của Ban Chỉ đạo, Tổ giúp việc Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.