Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Quyết định110/2025/QĐ-UBND· 19/12/2025

Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3 (Thi hành); - Sở Tư pháp (tự kiểm tra); - Các Phó chánh VPUBND tỉnh; - Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh; - Cơ sở Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải); - HĐND, UBND xã, phường; - Lưu: VT, KTN. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phan Huy Ngọc PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại tấn 9.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 315.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 402.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 625.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 893.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.339.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 189.000 I10302 Quặng Limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 250.000 I10303 Quặng Limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 310.000 I10304 Quặng Limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 380.000 I10305 Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 536.000 I104 Quặng sắt Deluvi tấn 165.000 I2 Mangan (Măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 625.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% tẩn 945.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% tấn 1.160.000 I204 Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% tấn 1.523.000 I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% tấn 1.943.000 I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tẩn 2.678.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/ tấn tấn 1.160.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.696.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 2.231.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.856.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.500.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tẩn 4.150.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.830.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 6.200.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 892.500.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn tấn 187.000.000 I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn tấn 212.500.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I602 Bạc kg 17.600.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% tấn 1.142.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6% tấn 1.598.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8% tấn 2.053.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1% tấn 2.555.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 3.091.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 187.000.000 I60303 Thiếc kim loại tấn 287.500.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% tấn 1.850.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% tấn 2.770.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% tẩn 4.150.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% tấn 5.070.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1% tấn 6.084.000 I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại tấn 110.250.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% tấn 7.697.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% tấn 12.852.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% tấn 17.967.000 I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% tấn 25.200.000 I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% tấn 31.625.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại tấn 41.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50% tấn 14.025.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50% tấn 20.035.500 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50% tấn 4.500.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50% tấn 6.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 714.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% tấn 1.187.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% tấn 1.680.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15% tấn 2.159.000 PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để xây dựng công trình m³ 66.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m³ 400.000 II20102 Các loại sỏi, sạn khác m³ 204.000 II20102 Cuội m³ 170.000 II202 Đá II20201 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m² m³ 935.000 II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m² m³ 1.870.000 II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m² đến dưới 0,6 m² m³ 5.610.000 II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m² đến dưới 01 m² m³ 7.700.000 II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên m³ 10.000.000 II20202 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³ m³ 1.000.000 II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³ m³ 2.000.000 II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³ m³ 3.000.000 II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³ m³ 4.000.000 II20203 Đá (đá vôi, đá phiến, đá granit) làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m³ 90.000 II2020302 Đá hộc m³ 150.000 II2020303 Đá cấp phối m³ 187.000 II2020304 Đá dăm các loại m³ 225.000 II2020305 Đá lô ca m³ 187.000 II2020306 Đá chẻ m³ 374.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m³ 100.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m³ 90.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m³ 141.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m³ 85.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m³ 120.000 II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m³ 60.000 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m³ 60.000 II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 150.000 II4 Đá hoa trắng II401 Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất Iượng m³ 421.000 II402 Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m³) để xẻ làm ốp lát II40201 Loại 1 - trắng đều m³ 18.000.000 II40202 Loại 2 - vân vệt m³ 14.300.000 II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m³ 9.900.000 II403 Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát m³ 3.647.000 II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m³ 374.000 II405 Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ m³ 1.459.000 II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m³ 374.000 II5 Cát II501 Cát san lấp m³ 187.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m³ 200.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m³ 298.000 II7 Đất làm gạch, ngói m³ 187.000 II8 Đá Granite II801 Đá Granite màu ruby m³ 6.000.000 II802 Đá Granite màu đỏ m³ 4.200.000 II803 Đá Granite màu tím, trắng m³ 1.750.000 II804 Đá Granite màu khác m³ 2.800.000 II805 Đá gabro và diorit m³ 3.500.000 II806 Đá Granite, gabo, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m³ 800.000 II10 Dolomit, Quarzit II1001 Dolomit II100101 Đá Dolomit sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m³ 421.000 II100103 Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m³ 187.000 II100104 Đá Dolomite màu vân gỗ m³ 18.000.000 II1002 Quarzit II100201 Quặng Quarzit thường tấn 150.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 225.000 II1102 Cao lanh đã rây tấn 680.000 II1103 Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 250.000 II1104 Fenspat phong hóa tấn 60.000 II12 Mi ca, thạch anh kỹ thuật II1201 Mica II120101 Mica tấn 1.200.000 II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật tấn 300.000 III6 Than antraxit hầm lò III601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15) 1.567.200 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2401 Barit II240101 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% tấn 80.000 II240104 Quặng Barit khai thác hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% tấn 770.000 II240105 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥ 70% tẩn 990.000 II2406 Bùn khoáng tấn 910.000 PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN (Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 III Sản phẩm của rừng tự nhiên III1 Gỗ nhóm I III105 Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì) III10501 D < 25cm m³ 6.500.000 III10502 25 cm ≤ D < 50cm m³ 28.000.000 III10503 D ≥ 50 cm m³ 35.000.000 III113 Lát m³ 11.400.000 III114 Mun m³ 17.000.000 III115 Muồng đen m³ 6.600.000 III116 Pơ mu III11601 D<25cm m³ 9.360.000 III11602 25 cm ≤D<50cm m³ 18.000.000 III11603 D≥ 50 cm m³ 24.000.000 III117 Sơn huyết m³ 10.000.000 III120 Các loại khác III12001 D<25cm m³ 6.000.000 III12002 25cm≤D<35cm m³ 8.400.000 III12003 35cm≤D<50cm m³ 12.000.000 III12004 D≥ 50 cm m³ 23.000.000 III2 Gỗ nhóm II III201 Cẩm xe m³ 7.000.000 III202 Đinh (đinh hương) III20201 D<25cm m³ 9.500.000 III20202 25cm≤D<50cm m³ 13.000.000 III20203 D≥50 cm m³ 17.000.000 III204 Nghiến III20401 D<25cm m³ 4.800.000 III20402 25cm≤D<50cm m³ 8.000.000 III20403 D≥ 50 cm m³ 11.500.000 III208 Sến m³ 10.000.000 III209 Sến mật m³ 6.000.000 III210 Sến mủ m³ 4.400.000 III211 Táu mật m³ 10.000.000 III212 Trai ly m³ 13.800.000 III214 Các loại khác III21401 D<25cm m³ 4.000.000 III21402 25cm≤D<50cm m³ 9.000.000 III21403 D≥ 50 cm m³ 12.000.000 III3 Gỗ nhóm III III301 Bằng lăng m³ 5.000.000 III304 Chò chỉ III30401 D<25cm m³ 3.200.000 III30402 25cm≤D<50cm m³ 5.000.000 III30403 D≥ 50 cm m³ 10.000.000 III305 Chò chai m³ 6.000.000 III307 Dạ hương m³ 7.200.000 III308 Giổi III30801 D<25cm m³ 9.000.000 III30802 25cm≤D<50cm m³ 13.000.000 III30803 D≥50 cm m³ 18.000.000 III311 Remit m³ 5.000.000 III312 Re hương m³ 5.400.000 III319 Các loại khác III31901 D<25cm m³ 2.400.000 III31902 25cm≤D<35cm m³ 4.000.000 III31903 35cm≤D<50cm m³ 6.600.000 III31904 D≥ 50 cm m³ 8.000.000 III4 Gỗ nhóm IV III402 Chặc khế m³ 4.000.000 III405 Re (De) m³ 7.000.000 III406 Gội tía m³ 7.000.000 III407 Mỡ m³ 1.200.000 III408 Sến bo bo m³ 3.000.000 III409 Lim sừng m³ 3.500.000 III410 Thông m³ 2.800.000 III412 Thông ba lá m³ 3.300.000 III413 Thông nàng III41301 D < 35 cm m³ 2.100.000 III41302 D ≥ 35 cm m³ 4.100.000 III414 Vàng tâm m³ 7.000.000 III415 Các loại khác III41501 D<25cm m³ 1.800.000 III41502 25cm≤D<35cm m³ 3.200.000 III41503 35cm≤D<50cm m³ 4.200.000 III41504 D≥ 50 cm m³ 6.000.000 III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác III501 Gỗ nhóm V III50108 Lim vang (lim xẹt) m³ 5.400.000 III50109 Muồng (Muồng cánh dán) m³ 2.200.000 III50110 Sa mộc m³ 5.400.000 III50111 Sau sau (Táu hậu) m³ 700.000 III50112 Thông hai lá m³ 3.000.000 III50113 Các loại khác III5011301 D<25cm m³ 1.800.000 III5011302 25cm≤D<50cm m³ 3.000.000 III5011303 D≥ 50 cm m³ 5.500.000 III502 Gỗ nhóm VI III50201 Bạch đàn m³ 2.400.000 III50202 Cáng lò m³ 3.600.000 III50203 Chò m³ 3.200.000 III50204 Chò nâu m³ 4.800.000 III50205 Keo m³ 2.000.000 III50206 Kháo vàng m³ 3.000.000 III50207 Mận rừng m³ 2.200.000 III50208 Phay m³ 2.200.000 III50209 Trám hồng m³ 3.000.000 III50210 Xoan đào m³ 3.700.000 III50211 Sấu m³ 12.600.000 III50212 Các loại khác III5021201 D<25cm m³ 1.300.000 III5021202 25cm≤D<50cm m³ 2.600.000 III5021203 D≥ 50 cm m³ 5.000.000 III503 Gỗ nhóm VII III50301 Gáo vàng m³ 2.800.000 III50302 Lồng mức m³ 2.800.000 III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa) m³ 2.100.000 III50304 Trám trắng m³ 3.000.000 III50305 Vang trứng m³ 3.000.000 III50306 Xoan m³ 2.000.000 III50307 Các loại khác III5030701 D<25cm m³ 1.300.000 III5030702 25cm≤D<50cm m³ 2.800.000 III5030703 D≥50 cm m³ 4.000.000 III504 Gỗ nhóm VIII III50401 Bồ đề m³ 1.200.000 III50402 Bộp (đa xanh) m³ 4.100.000 III50404 Các loại khác III5040401 D<25cm m³ 1.000.000 III5040402 D≥25cm m³ 2.800.000 Các loại gỗ khác III6 Cành, ngọn, gốc, rễ III601 Cành, ngọn m³ Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng III602 Gốc, rễ m³ Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng III7 Củi Ste = 0,7 m³ 700.000 III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô III801 Tre III80101 D<5cm cây 11.000 III80102 5cm≤D<6cm cây 18.000 III80103 6cm≤D<10cm cây 30.000 III80104 D≥ 10 cm cây 40.000 III802 Trúc cây 10.000 III803 Nứa III80301 D<7cm cây 4.000 III80302 D≥ 7cm cây 8.000 III804 Mai III80401 D<6cm cây 18.000 III80402 6cm≤D<10cm cây 30.000 III80403 D≥ 10 cm cây 40.000 III805 Vầu III80501 D<6cm cây 11.000 III80502 6cm≤D<10cm cây 21.000 III80503 D≥ 10 cm cây 26.000 III807 Giang cây III80701 D<6cm cây 6.000 III80702 6cm≤D<10cm cây 10.000 III80703 D≥ 10 cm cây 18.000 III808 Lồ ô III80801 D<6cm cây 8.000 III80802 6cm≤D<10cm cây 15.000 III80803 D≥ 10 cm cây 20.000 III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả III1001 Hồi III100101 Tươi kg 56.000 III100102 Khô kg 100.000 III1002 Quế III100201 Tươi kg 30.000 III100202 Khô kg 110.000 III1003 Sa nhân III100302 Khô kg 300.000 III1004 Thảo quả III100401 Tươi kg 84.000 III100402 Khô kg 400.000 III11 Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.