🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chính sách đối với các trường trung học phố thông chuyên, các trường trung học cơ sở trọng điểm và công tác tập huẩn, bồi dưỡng học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3 thực hiện đến hết năm học 2025-2026. Các chính sách còn lại áp dụng đến hết năm học 2029-2030. 3. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định một số chế độ chính sách đối với trường THPT Chuyên Bắc Ninh, 08 trường THCS trọng điểm và chế độ đối với cán bộ quản lý, chuyên gia, giáo viên, học sinh tham gia bồi dưỡng, tập huấn tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh đối với THCS, cấp quốc gia, khu vực, quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. b) Nghị quyết số 39/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định một số chính sách hỗ trợ học sinh trường THPT Chuyên Bắc Giang, giáo viên, chuyên gia tập huấn và học sinh tham gia đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Ninh; - Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIX; - Thường trực: Đảng ủy, HĐND; UBND các xã, phường; - Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin tỉnh (01 bản giấy, 01 bản điện tử); - Lãnh đạo, chuyên viên VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Việt Oanh PHỤ LỤC I MỨC CHI, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH, THPT CHUYÊN BẮC GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (đồng) 1 Mức học bổng và chi phí học tập trung bình hằng tháng cho mỗi học sinh cuối học kỳ được đánh giá kết quả học tập và kết quả rèn luyện loại Tốt Học sinh /tháng 10 lần mức học phí hiện hành của học sinh THPT 2 Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh ở nội trú Học sinh /ngày 60.000 3 Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh ở bán trú Học sinh /ngày 30.000 4 Hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên giảng dạy các môn chuyên tham gia nghiên cứu tài liệu, xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia THPT, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên trong tỉnh Giáo viên /năm học 30.000.000 PHỤ LỤC II MỨC CHI, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (đồng) 1 Mức học bổng và chi phí học tập trung bình hằng tháng cho mỗi học sinh cuối học kỳ được đánh giá kết quả học tập và kết quả rèn luyện loại Tốt Học sinh /tháng 6 lần mức học phí hiện hành của học sinh THCS 2 Học sinh thuộc một trong các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ mồ côi tham gia đội tuyển thi học sinh giỏi cấp tỉnh Học sinh /kỳ thi 2.340.000 3 Hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên trường THCS trọng điểm (100% lớp chất lượng cao) dạy các môn: Ngữ văn, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Toán, Khoa học tự nhiên, Tin học tham gia nghiên cứu tài liệu, xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi cấp tỉnh THCS, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên trong tỉnh Giáo viên /năm học 20.000.000 4 Hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên trường THCS trọng điểm (có cả lớp chất lượng cao và lớp thường) dạy lớp chất lượng cao đối với các môn: Ngữ văn, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Toán, Khoa học tự nhiên, Tin học (dạy ít nhất 08 tiết/tuần tại các lớp chất lượng cao) tham gia nghiên cứu tài liệu, xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi cấp tỉnh THCS, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên trong tỉnh Giáo viên /năm học 20.000.000 5 Hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên trường THCS trọng điểm (có cả lớp chất lượng cao và lớp thường) dạy lớp chất lượng cao đối với các môn: Ngữ văn, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Toán, Khoa học tự nhiên, Tin học (dạy từ 04 đến 07 tiết/tuần tại các lớp chất lượng cao) tham gia nghiên cứu tài liệu, xây dựng chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi cấp tỉnh THCS, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên trong tỉnh Giáo viên /năm học 10.000.000 PHỤ LỤC III MỨC CHI, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN, DỰ THI HỌC SINH GIỎI; HỖ TRỢ, KHEN THƯỞNG THEO KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (đồng) 1 Hỗ trợ học sinh tiền ăn và chi phí học tập trong những ngày tập huấn, bồi dưỡng, dự thi học sinh giỏi 1.1 Hỗ trợ tiền ăn và chi phí học tập học sinh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT trong những ngày tập huấn Học sinh/ngày 700.000 1.2 Hỗ trợ học sinh đã tham gia đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT, tiếp tục tham gia đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia năm học tiếp theo Học sinh/kỳ thi 10.530.000 1.3 Hỗ trợ tiền ăn và chi phí học tập học sinh tham dự tập huấn chọn vào đội tuyển dự thi Olympic khu vực, quốc tế trong những ngày tập huấn Học sinh/ngày 936.000 1.4 Hỗ trợ tiền chi phí học tập học sinh dự thi khu vực, quốc tế trong những ngày tham gia tập huấn Học sinh/ngày 2.340.000 1.5 Hỗ trợ học sinh thuộc một trong các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, mồ côi tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT; tập huấn thi chọn các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế Học sinh/kỳ thi 7.020.000 1.6 Hỗ trợ tiền ăn, nghỉ, đi lại, chế độ công tác phí cho học sinh được cử tham gia thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế; dự thi Olympic khu vực, quốc tế Học sinh/kỳ thi Theo quy định chế độ công tác cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác theo quy định hiện hành 2 Hỗ trợ giáo viên, cán bộ quản lý, chuyên gia tham gia công tác tập huấn, bồi dưỡng học sinh giỏi; cán bộ quản lý, giáo viên đưa học sinh dự thi 2.1 Hỗ trợ dạy tiền đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT khối 10 cho giáo viên thuộc tỉnh Bắc Ninh, tối đa 70 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Giáo viên/buổi 1.400.000 2.2 Hỗ trợ dạy tiền đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT khối 11 cho giáo viên thuộc tỉnh Bắc Ninh, tối đa 40 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Giáo viên/buổi 1.400.000 2.3 Hỗ trợ dạy đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT cho giáo viên thuộc tỉnh Bắc Ninh, tối đa 130 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Giáo viên/buổi 2.800.000 2.4 Hỗ trợ dạy đội tuyển thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia THPT cho chuyên gia, tối đa 30 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Chuyên gia/buổi 7.500.000 2.5 Hỗ trợ dạy học sinh tham gia thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế cho chuyên gia, tối đa 70 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Chuyên gia/buổi 10.000.000 2.6 Hỗ trợ giáo viên thuộc tỉnh Bắc Ninh tham gia dạy hỗ trợ học sinh sau những buổi do chuyên gia dạy để tham gia thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế, tối đa 25 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Giáo viên/buổi 1.170.000 2.7 Hỗ trợ giáo viên thuộc tỉnh Bắc Ninh tham gia dạy hỗ trợ học sinh đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế, tối đa 30 buổi/môn, mỗi buổi dạy 04 tiết Giáo viên/buổi 2.340.000 2.8 Hỗ trợ tiền ăn, nghỉ, đi lại, chế độ công tác phí cho cán bộ quản lý, giáo viên được cử đưa học sinh tham gia thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực, quốc tế; dự thi Olympic khu vực, quốc tế, số lượng tối đa 02 người/đội tuyển Giáo viên/kỳ thi Theo quy định chế độ công tác cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác theo quy định hiện hành 3 Khen thưởng học sinh theo kết quả đạt được 3.1 Học sinh đoạt giải Nhất/Huy
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.