🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Thông tư số 48/2025/TT-BXD Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên, tỉnh Ninh Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thái Bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ Thông tư số 16/2020/TT-BGTVT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình. 3. Bãi bỏ mục số 3, số 4 tại Phụ lục danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải, ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./. Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-BXD ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên Khu vực Diêm Điền -Trà Lý Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HY1 20°33’55,8” 106°35’05,9” 20°33’52,2” 106°35’12,6” HY2 20°30’35,2” 106°44’15,3” 20°30’31,6” 106°44’22,0” HY3 20°24’26,1” 106°44’15,3” 20°24’22,5” 106°44’22,0” HY4 20°24’26,1” 106°39’35,0” 20°24’22,5” 106°39’41,7” HY5 20°27’56,5” 106°35’41,0” 20°27’52,9” 106°35’47,7” Điểm cắt ngang sông Trà Lý Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) TL 20°28’08,7” 106°32’52,9” 20°28’05,1” 106°32’59,6” Khu vực Ba Lạt Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) BL1 20°15’15” 106°35’19” 20°15’11,4” 106°35’25,7” BL2 20°15’15” 106°39’35” 20°15’11,4” 106°39’41,7” BL3 20°11’00” 106°39’35” 20°10’56,4” 106°39’41,7” BL4 20°11’00” 106°37’05” 20°10’56,4” 106°37’11,7” BL5 20°13’26” 106°34’55” 20°13’22,4” 106°35’01,7” Khu vực ngoài khơi thuộc nhà máy Nhiệt điện LNG Thái Bình Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) LNG1 20°26’39,9” 106°47’50,7” 20°26’36,3” 106°47’57,5” LNG2 20°26’38,4” 106°51’18,0” 20°26’34,8” 106°51’24,8” LNG3 20°24’32,8” 106°51’16,9” 20°24’29,2” 106°51’23,7” LNG4 20°24’34,3” 106°47’49,7” 20°24’30,7” 106°47’56,4” 2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Ninh Bình Khu vực Ninh Cơ - Cửa Đáy Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) NB1 20°03’54,1” 106°15’15,7” 20°03’50,5” 106°15’22,4” NB2 20°03’54,1” 106°20’02,4” 20°03’50,5” 106°20’09,1” NB3 19°53’34,9” 106°20’02,4” 19°53’31,4” 106°20’09,1” NB4 19°45’26,7” 106°10’35,4” 19°45’23,1” 106°10’42,1” NB5 19°52’24,8” 106°01’24,2” 19°52’21,2” 106°01’30,9” NB6 19°57’35,1” 106°01’24,2” 19°57’31,5” 106°01’30,9”
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.