Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Quyết định103/2025/QĐ-UBND· 11/12/2025

Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã cửa lò (nay là phường cửa lò, tỉnh nghệ an) giai đoạn 2020-2024; quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các phường: Cửa Lò, Vinh Hưng, Trường Vinh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch (UBND tỉnh để b/c); - Các PCT UBND tỉnh; - Phó VP TC UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - CT UBND các phường: Cửa Lò, Vinh Hưng, Trường Vinh; - Lưu VT, NN (9). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thành Vinh BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG: VINH HƯNG, TRƯỜNG VINH, CỬA LÒ (THÀNH PHỐ VINH CŨ), TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) STT Tên đường Đoạn đường Mức giá bổ sung (đồng/m 2 ) Ghi chú Từ Đến I Khu nhà ở đô thị Sơn Hà tại xã Nghi Liên, thành phố Vinh (cũ) 1 Đường QH 19M Từ thửa đất số 413, Tờ bản đồ số 51 Đến thửa đất số 417, Tờ bản đồ số 51 11.000.000 2 Đường QH 15M Từ thửa đất số 351, Tờ bản đồ số 51 Đến thửa đất số 584, Tờ bản đồ số 48 13.000.000 3 Đường QH 11M Các thửa đất còn lại bám đường QH 11M trong Khu nhà ở đô thị Sơn Hà 10.000.000 II Dự án: Khu đô thị và thương mại dịch vụ Vinh Tân (HERITAGE) tại phường Vinh Tân, thành phố Vinh (cũ) 1 Đường D6 (Quy hoạch 18,0m) Tất cả các thửa bám đường D6 18.000.000 2 Đường D8 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D8 14.500.000 3 Đường N7 (Quy hoạch 9,0m) Tất cả các thửa bám đường N7 13.500.000 4 Đường D5A (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D5A 14.500.000 5 Đường D5 (Quy hoạch 18,0m) Tất cả các thửa bám đường D5 18.000.000 6 Đường N8 (Quy hoạch 24,0m) Tất cả các thửa bám đường N8 20.500.000 7 Đường N9 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N9 15.000.000 8 Đường N14 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường N14 14.000.000 9 Đường D11 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D11 14.500.000 10 Đường D12 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D12 14.500.000 11 Đường D13 (Quy hoạch 12,0m) Tất cả các thửa bám đường D13 14.500.000 12 Đường N15 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường N15 14.000.000 13 Đường D2 (Quy hoạch 10,50m) Tất cả các thửa bám đường D2 14.000.000 14 Đường D1 (quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D1 15.000.000 15 Đường Quy hoạch 30m Tất cả các thửa bám đường QH 30m 22.000.000 16 Đường N12 (Quy hoạch 22,50m) Tất cả các thửa bám đường N12 19.500.000 17 Đường N16 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N16 15.000.000 18 Đường N17 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N17 15.000.000 19 Đường N18 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường N18 15.000.000 20 Đường Hưng Thịnh (Quy hoạch 21,0m) Tất cả các thửa bám đường Hưng Thịnh 19.000.000 21 Đường D20 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D20 15.000.000 22 Đường D21 (Quy hoạch 14,0m) Tất cả các thửa bám đường D21 15.000.000 23 Đường quy hoạch 14m còn lại Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19 15.000.000 III Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh tại phường Bến Thủy, thành phố Vinh (cũ) 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số 38) Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số 39) 36.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374 2 Đường Hồ Quý Ly (24.0M) Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số 38) Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số 44) 30.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387 3 Đường Hồ Quý Ly (16.0M) Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số 44) Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số 44) 25.000.000 Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387 4 Đường gom Dũng Quyết Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số 39) BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số 49) 24.000.000 Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403 5 Đường QH rộng 12.0M Gồm lô: BT3-50, BT3-51, BT3-74, BT3-78 (thửa 177, 176, 174 Tờ bản đồ số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số 39) Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214, 215, Tờ bản đồ số 44) 24.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387 6 Đường QH rộng 10.0M Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số 38) Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187. Tờ bản đồ số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số 39) 23.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374 7 Đường QH rộng 10.0M Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số 44) Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số 44) 22.000.000 Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387 8 Đường gom Dũng Quyết Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số 49) Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số 52) 24.000.000 Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417 9 Đường QH rộng 10.0M Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số 49) Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số 49) 22.500.000 Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403 10 Đường QH rộng 9.0M Lô số BT3-37 (thửa 104, Tờ bản đồ số 51) Lô số BT3-38 (thửa 79, Tờ bản đồ số 52) 22.000.000 Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417 IV Dự án Tổ hợp sân golf, khách sạn và biệt thự tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò (cũ) do Công ty Cổ phần Golf biển Cửa Lò làm chủ đầu tư 1 Góc hai mặt đường của đường QH 24m Lô góc thửa 96, 109 Tờ bản đồ số 30 và thửa 9, Tờ bản đồ số 31 Lô góc thửa 15, 12, 11 Tờ bản đồ số 39 38.500.000 2 Đường QH 24 m Thửa số 10 Tờ bản đồ số 31 và Thửa 97, 110, 111 Tờ bản đồ số 30 Thửa 14, 13, 10, 9 Tờ bản đồ số 39 35.000.000 3 Góc hai mặt đường của đường gom đường Binh Minh QH 12m Lô góc thửa 75, 79 Tờ bản đồ số 30 Lô góc thửa 29, 68 Tờ bản đồ số 39 46.200.000 4 Đường gom đường Bình Minh QH 12m Thửa 20, 21, 43, 44, 45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 Tờ bản đồ số 30 và thửa số 7, 8 Tờ bản đồ số 31 Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 Tờ bản đồ số 39 42.000.000 5 Góc hai mặt đường của đường QH 12m Lô góc thửa 23, 62, 63, 64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 Tờ bản đồ số 30 thửa 9, Tờ bản đồ số 31 Lô góc thửa 30, 27, 35, 36, 37, 39, 40, 28, 62, 60, 61, 74, 75, 78 Tờ bản đồ số 39 18.700.000 6 Đường QH 12m nội khu Thửa 16, 17, 18, 19, 22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33, 32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; Tờ bản đồ số 30 Thửa 31, 32, 33, 34, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 76, 77; Tờ bản đồ số 39 17.000.000 7 Đường QH 12m nội khu Thửa 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; Tờ bản đồ số 38 Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Tờ bản đồ số 38 15.000.000 V Khu Tái định cư Đường ven biển, khối Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò (cũ) (nay là khối Nghi Hòa 3, phường Cửa Lò) 1 Đường QH 10 m Lô 69 Thửa 427 tờ 18 (tờ mới 137) 10.000.000 2 Đường QH 15 m Lô 05 Thửa 646 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000 3 Đường QH 15 m Lô 18 Thửa 634 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000 4 Đường QH 15 m Lô 07 Thửa 647 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000 5 Đường QH 15 m Lô 02 Thửa 637 tờ 17 (tờ mới 136) 12.000.000 6 Đường QH 15 m Lô 86 Thửa 445 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 7 Đường QH 15 m Lô 117 Thửa 531 tờ 18 (tờ mới 137) 13.200.000 Lô góc 8 Đường QH 15 m Lô 119 Thửa 540 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 9 Đường QH 15 m Lô 121 Thửa 539 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 10 Đường QH 15 m Lô 123 Thửa 538 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 11 Đường QH 15 m Lô 125 Thửa 546 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 12 Đường QH 15 m Lô 127 Thửa 547 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 13 Đường QH 15 m Lô 129 Thửa 556 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 14 Đường QH 15 m Lô 133 Thửa 554 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 15 Đường QH 15 m Lô 135 Thửa 568 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 16 Đường QH 15 m Lô 137 Thửa 569 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 17 Đường QH 15 m Lô 139 Thửa 570 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 18 Đường QH 15 m Lô 141 Thửa 577 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 19 Đường QH 15 m Lô 143 Thửa 576 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 20 Đường QH 15 m Lô 145 Thửa 575 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 21 Đường QH 15 m Lô 147 Thửa 701,702 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 22 Đường QH 15 m Lô 70 Thửa 428 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 23 Đường QH 15 m Lô 100 Thửa 706, 707, 708 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 24 Đường QH 15 m Lô 101 Thửa 529 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 25 Đường QH 15 m Lô 102 Thửa 532 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 26 Đường QH 15 m Lô 103 Thửa 533 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 27 Đường QH 15 m Lô 104 Thửa 537 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 28 Đường QH 15 m Lô 105 Thửa 536 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 29 Đường QH 15 m Lô 106 Thửa 535 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 30 Đường QH 15 m Lô 116 Thửa 574 tờ 18 (tờ mới 137) 12.000.000 31 Đường QH 18m Lô 79 Thửa 441 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 32 Đường QH 18m Lô 89 Thửa 444 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 33 Đường QH 18m Lô 152 Thửa 18 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 34 Đường QH 18m Lô 153 Thửa 563 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 35 Đường QH 18m Lô 154 Thửa 564 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 36 Đường QH 18m Lô 155 Thửa 583 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 37 Đường QH 18m Lô 156 Thửa 582 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 38 Đường QH 18m Lô 157 Thửa 581 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 39 Đường QH 18m Lô 158 Thửa 584 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 40 Đường QH 18m Lô 159 Thửa 585 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 41 Đường QH 18m Lô 160 Thửa 586 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 42 Đường QH 18m Lô 161 Thửa 593 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 43 Đường QH 18m Lô 162 Thửa 592 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 44 Đường QH 18m Lô 163 Thửa 591 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 45 Đường QH 18m Lô 164 Thửa 594 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc 46 Đường QH 18m Lô 118 Thửa 542 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc 47 Đường QH 18m Lô 120 Thửa 541 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 48 Đường QH 18m Lô 122 Thửa 544 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 49 Đường QH 18m Lô 128 Thửa 558 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 50 Đường QH 18m Lô 130 Thửa 557 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 51 Đường QH 18m Lô 132 Thửa 656 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 52 Đường QH 18m Lô 138 Thửa 580 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 53 Đường QH 18m Lô 140 Thửa 579 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 54 Đường QH 18m Lô 142 Thửa 578 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 55 Đường QH 18m Lô 144 Thửa 587 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 56 Đường QH 18m Lô 146 Thửa 588 tờ 18 (tờ mới 137) 13.000.000 57 Đường QH 18m Lô 148 Thửa 702, 703, 704 tờ 18 (tờ mới 137) 14.300.000 Lô góc VI Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ) 1 Tuyến B3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 2 Tuyến B4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 3 Tuyến B5 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 4 Tuyến B6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 5 Tuyến B7 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000 6 Tuyến B8 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000 7 Tuyến B9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 8 Tuyến B10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 9 Tuyến B11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 10 Tuyến B12 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000 11 Tuyến B13 (Đường QH 24,5m) Tất cả các thửa bám đường 24.000.000 12 Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH 17,5m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 13 Tuyến C1 đoạn 2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 14 Tuyến C2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 15 Tuyến C3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 16 Tuyến C4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 17 Tuyến C5 đoạn 1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 18 Tuyến C5 đoạn 2 (Đường QH 17,5m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 19 Tuyến C5 đoạn 3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 20 Tuyến C6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 21 Tuyến C7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 22 Tuyến C8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 23 Tuyến C9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 24 Tuyến C10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 25 Tuyến C11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 26 Tuyến C12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 27 Tuyến C13 (Đường QH 29m) Tất cả các thửa bám đường 25.000.000 28 Tuyến C14 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000 29 Tuyến C15 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 30 Tuyến C16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 31 Tuyến C17 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 32 Tuyến C18 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 33 Tuyến C19 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 34 Tuyến C20 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 35 Tuyến C21 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 36 Tuyến C22 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 37 Tuyến C23 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 38 Tuyến C24 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 39 Tuyến C25 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 40 Tuyến C26 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 41 Tuyến C27 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 42 Tuyến C28 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 43 Tuyến C29 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 44 Tuyến C30 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 45 Tuyến C31 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 46 Tuyến C32 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 47 Tuyến C33 (Đường QH 35m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000 48 Tuyến D1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 49 Tuyến D2 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 50 Tuyến D3 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 51 Tuyến D4 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 52 Tuyến D5 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 53 Tuyến D6 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 54 Tuyến D7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 55 Tuyến D8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 56 Tuyến D9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 57 Tuyến D10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 58 Tuyến D11 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 59 Tuyến D12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 60 Tuyến D13 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 61 Tuyến D14 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 62 Tuyến D15 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 63 Tuyến D16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 64 Tuyến D17 (Đường QH 40m) Tất cả các thửa bám đường 30.000.000 65 Tuyến D18 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 VII Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ) 1 Tuyến A1 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 2 Tuyến A2 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 3 Tuyến A3 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 4 Tuyến A4 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000 5 Tuyến A5 (Đường QH 16m) Tất cả các thửa bám đường 15.000.000 6 Tuyến A6 (Đường QH 34m) Tất cả các thửa bám đường 26.000.000 7 Tuyến A7 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 8 Tuyến A8 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 9 Tuyến A9 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 10 Tuyến A10 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 11 Tuyến A11 (Đường QH 18m) Tất cả các thửa bám đường 16.000.000 12 Tuyến A12 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 13 Tuyến A13 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 14 Tuyến A14 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 15 Tuyến A15 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 16 Tuyến A16 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 17 Tuyến A17 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 18 Tuyến A18 (Đường QH 14m) Tất cả các thửa bám đường 14.000.000 VIII Đường Nguyễn Sỹ Sách đoạn qua Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội và Dự án Mở rộng khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ) 1 Đường QH 40m Tất cả các thửa bám đường 30.000.000

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.